Chasu

Tiếng Asu

Đại Tây Dương-Congo

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo Người nói~500K Chữ viếtLatin Quốc giaTanzania Ngôn ngữ chính thứcTanzania (được công nhận là bản địa; tiếng Swahili là ngôn ngữ chính thức quốc gia duy nhất) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3asu

Tiếng Asu (còn gọi là Pare, Chasu) là một ngôn ngữ Bantu của vùng núi Nam Pare ở đông bắc Tanzania, là ngôn ngữ chị em với tiếng Rwa của Bắc Pare (rwk) trong cụm Pare E.31. Người Pare (Asu cộng Rwa khoảng 640 nghìn người) có một truyền thống luyện sắt đặc trưng, trong lịch sử đã cung cấp công cụ bằng sắt khắp vùng Kilimanjaro. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Asu thể hiện các đặc điểm điển hình của Bantu E.30: khoảng 10 lớp danh từ có hợp dạng, một hệ thống thanh điệu phức tạp, và thể hình thái học sống động. Công tác dịch Kinh Thánh từ thập niên 1990 đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ tiếng Asu được chuẩn hóa, với Tân Ước tiếng Asu được xuất bản năm 2005.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Asu

Nước

mende

/mende/

Lửa

mshika

/mʃika/

Mặt trời

idhuva

/iðuʋa/

Mặt trăng

mwezi

/mwezi/

Sao

nyenyeri

/ɲeɲeri/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

baba

/baba/

Tôi

mine

/mine/

Bạn

uwe

/uwe/

Tên

izina

/izina/

Mắt

iiso

/iːso/

Tay

mkono

/mkono/

Tim

ngiti

/ŋɡiti/

Yêu

lumba

/lumba/

Cây

mti

/mti/

Nhà

nyumba

/ɲumba/

Chó

mbwa

/mbwa/

Mèo

paka

/paka/

Ăn

kurya

/kuɾja/

Uống

kunwa

/kunwa/

Một

imwe

/imwe/

Hai

avili

/aβili/

Xin chào

shiloi

/ʃiloi/

Cảm ơn

mwasanga

/mwasaŋɡa/

Tốt

mwamba

/mwamba/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo liên quan

Nghĩa Tiếng AsuTiếng RwaTiếng ShambalaTiếng NyaturuTiếng SanguTiếng MachameTiếng Sena
Nước mende /mende/ mende /mende/ mazi /mazi/ maazi /maːzi/ ameenzi /ameːnzi/ mringa /mɾiŋɡa/ madzi /madzi/
Lửa mshika /mʃika/ msika /msika/ moto /moto/ moto /moto/ umoto /umoto/ mòò /moːʔ/ moto /moto/
Mặt trời idhuva /iðuʋa/ mlao /mlao/ zuwa /zuwa/ nzua /nzua/ liluga /liluɡa/ ìsùwà /isuwa/ dzuwa /dzuwa/
Mặt trăng mwezi /mwezi/ mwere /mwere/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/ umwesi /umwesi/ mwezi /mwezi/ mwedzi /mwedzi/
Sao nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyeri /ɲeɲeri/ nyenyezi /ɲeɲezi/
Mẹ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/ mai /mai/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ tata /tata/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/
Tôi mine /mine/ inyi /iɲi/ niye /nije/ une /une/ une /une/ inyi /iɲi/ ine /ine/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.