Nouormand
Tiếng Norman
hệ Ấn-Âu
Tiếng Norman (tiếng Pháp Norman) là một ngôn ngữ Roman thuộc nhóm Oïl, có quan hệ gần với tiếng Pháp, hiện chủ yếu tồn tại ở Quần đảo Channel — Jersey (gọi là Jèrriais), Guernsey (Guernésiais), Sark (Sercquiais) — và trên bán đảo Cotentin của Normandie thuộc Pháp. Tiếng Norman nổi tiếng trong lịch sử tiếng Anh là nguồn ảnh hưởng từ vựng to lớn của tiếng Pháp Norman lên tiếng Anh sau cuộc chinh phạt Norman năm 1066 (cat, castle...). Phương ngữ Norman tại Anh đã chết vào thế kỷ 14, nhưng đóng góp từ vựng cho tiếng Anh hiện đại vẫn rất lớn (~30%); ngày nay Jèrriais chỉ còn ~3 nghìn người nói chủ yếu là cao tuổi.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Norman
Nước
ieau
/jo/
Lửa
feu
/fø/
Mặt trời
solé
/sɔle/
Mặt trăng
leune
/løn/
Sao
êtaile
/etɛl/
Mẹ
mère
/mɛːʁ/
Cha
père
/pɛːʁ/
Tôi
jé
/ʒe/
Bạn
tu
/ty/
Tên
nom
/nɔ̃/
Mắt
yi
/ji/
Tay
main
/mɛ̃/
Tim
tcheu
/tʃø/
Yêu
amour
/amuʁ/
Cây
arbre
/aʁbʁ/
Nhà
maîson
/mɛːzɔ̃/
Chó
tchian
/tʃɑ̃/
Mèo
cat
/ka/
Ăn
mangi
/mɑ̃ʒi/
Uống
baithe
/baɪð/
Một
ieune
/jøn/
Hai
deux
/dø/
Xin chào
bouônjour
/bwɔ̃ʒuʁ/
Cảm ơn
mèsi
/mɛsi/
Tốt
boun
/bun/
Chim cu cu
coucou
/kuˈku/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Norman | Tiếng Jèrriais | Tiếng Pháp (Bờ Biển Ngà) | Tiếng Guernésiais | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (Senegal) | Tiếng Pháp (Haiti) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ieau /jo/ | ieau /jo/ | eau /o/ | ieau /jo/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ |
| Lửa | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | fû /fy/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ |
| Mặt trời | solé /sɔle/ | solé /sɔˈle/ | soleil /sɔlɛj/ | solé /sɔˈle/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ |
| Mặt trăng | leune /løn/ | leune /løːn/ | lune /lyn/ | leune /løːn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ |
| Sao | êtaile /etɛl/ | êtaile /etɛl/ | étoile /etwal/ | êtaile /etɛl/ | étoile /etwal/ | étoile /etwal/ | étoile /etwal/ |
| Mẹ | mère /mɛːʁ/ | mère /mɛːr/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛːr/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ |
| Cha | père /pɛːʁ/ | péthe /peːð/ | père /pɛʁ/ | pére /peːr/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ |
| Tôi | jé /ʒe/ | jé /ʒe/ | je /ʒe/ | jé /ʒe/ | je /ʒə/ | je /ʒə/ | je /ʒə/ |
| Bạn | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ |
| Tên | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ |
| Mắt | yi /ji/ | yi /ji/ | œil /œj/ | yeu /jø/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ |
| Tay | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ |
| Tim | tcheu /tʃø/ | tchoeu /tʃœ/ | cœur /kœʁ/ | tcheur /tʃœr/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ |
| Yêu | amour /amuʁ/ | amour /aˈmuːr/ | amour /amuʁ/ | amour /aˈmuːr/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ |
| Cây | arbre /aʁbʁ/ | bouais /bwɛ/ | arbre /aʁbʁ/ | bouais /bwɛ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ |
| Nhà | maîson /mɛːzɔ̃/ | maîson /mɛˈzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛˈzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ |
| Chó | tchian /tʃɑ̃/ | tchian /tʃjɑ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | tchian /tʃjɑ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ |
| Mèo | cat /ka/ | cat /kat/ | chat /ʃa/ | cat /kat/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ |
| Ăn | mangi /mɑ̃ʒi/ | mangi /mɑ̃ˈʒi/ | manger /mɑ̃ʒe/ | mangier /mɑ̃ˈʒje/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ |
| Uống | baithe /baɪð/ | baithe /baɪð/ | boire /bwaʁ/ | baire /bɛːr/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ |
| Một | ieune /jøn/ | ieune /jøːn/ | un /œ̃/ | yun /jœ̃/ | un /ɛ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ |
| Hai | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ |
| Xin chào | bouônjour /bwɔ̃ʒuʁ/ | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ |
| Cảm ơn | mèsi /mɛsi/ | mèrcie /mɛrˈsi/ | merci /mɛʁsi/ | mercie bian /mɛrˈsi bjɑ̃/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ |
| Tốt | boun /bun/ | bouôn /bwɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | boan /bwɑ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
| Chim cu cu | coucou /kuˈku/ | coucou /kuˈku/ | coucou /kuku/ | coucou /kuˈku/ | coucou /kuku/ | coucou /kuku/ | coucou /kuku/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.