अंगिका

Tiếng Angika

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~7M (phần lớn bị thống kê thiếu trong các cuộc điều tra dân số) Chữ viếtDevanagari (hiện đại); Kaithi (lịch sử, thế kỷ 19) Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hindi là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Angika được chính quyền bang Bihar công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3anp

Tiếng Angika là một ngôn ngữ Ấn-Arya phương Đông thuộc tiểu nhóm Magadha, được nói ở vùng Anga (vương quốc lịch sử Anga Mahajanapada thế kỷ 6 TCN) thuộc Bihar và Jharkhand ở miền đông Ấn Độ. Vùng lõi của Anga là khu vực Bhagalpur-Munger dọc sông Hằng, với thủ phủ lịch sử ở Champa (Bhagalpur ngày nay). Tiếng Angika là ngôn ngữ chị em với tiếng Maithili (mai) và tiếng Bhojpuri (bho), cùng nhau tạo thành chuỗi liên tục Magadha, và thể hiện những đặc điểm riêng biệt trung gian giữa tiếng Maithili và tiếng Bengal (bn). Trong thời gian dài bị xếp loại là phương ngữ của tiếng Hindi hoặc Maithili vì lý do chính trị; sự công nhận về ngôn ngữ học và văn hóa hiện đại coi nó là một ngôn ngữ riêng biệt. Số người nói ước tính khoảng 7 triệu nhưng phần lớn bị đếm thiếu; cuộc điều tra dân số Ấn Độ năm 2011 chỉ ghi nhận khoảng 743.000 người do tự nhận là tiếng Hindi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Angika

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːrədʒ/

Mặt trăng

चान

/tʃaːn/

Sao

तारा

/taːraː/

Mẹ

माय

/maːj/

Cha

बाबू

/baːbuː/

Tôi

हम

/ɦəm/

Bạn

तों

/tõː/

Tên

नाम

/naːm/

Mắt

आँख

/ãːkʰ/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Tim

मन

/man/

Yêu

मया

/majaː/

Cây

गाछ

/ɡaːtʃʰ/

Nhà

घर

/ɡʱər/

Chó

कुक्कर

/kukːər/

Mèo

बिलार

/bilaːr/

Ăn

खाएक

/kʰaːek/

Uống

पीयक

/piːjak/

Một

एक

/eːk/

Hai

दू

/duː/

Xin chào

प्रणाम

/prəɳaːm/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱənjəbaːd/

Tốt

नीक

/niːk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng AngikaTiếng MaithiliTiếng MagadhiTiếng TharuTiếng AwadhiTiếng BhojpuriTiếng Braj
Nước पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/
Lửa आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चाँद /tʃãːd/ चंद्र /tʃəndɾ/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Mẹ माय /maːj/ माय /maːj/ माय /maːj/ माई /maːiː/ मइया /məjjaː/ माई /maːiː/ मैया /məjjaː/
Cha बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बबा /bəbaː/ बाबू /baːbuː/ बाबू /baːbuː/ बाप /baːp/
Tôi हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ हम /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/ हम /ɦəm/ हौं /ɦɔ̃ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.