Արեւմտահայերէն
Tiếng Armenia Tây
hệ Ấn-Âu
Tiếng Armenia Tây (Արեւմտահայերէն Arevmdahayerēn) là biến thể của tiếng Armenia bắt nguồn từ truyền thống văn học của các vùng Armenia Tây (Anatolia) thuộc Đế quốc Ottoman. Cuộc diệt chủng Armenia năm 1915 đã khiến ~1,5 triệu người nói tiếng Armenia Tây phải rời bỏ quê hương Anatolia của họ để đến vùng Levant (Liban/Syria), châu Mỹ và châu Âu; ngày nay tiếng Armenia Tây gần như chỉ còn tồn tại trong cộng đồng hải ngoại. Nó khác với tiếng Armenia Đông (hy, ngôn ngữ chuẩn của Armenia hiện đại) ở các đặc điểm âm vị học (âm tắc vô thanh hóa: b/d/g trong tiếng Armenia cổ điển, p/t/k ở phương Đông, b/d/g/hữu thanh ở phương Tây; chính tả cổ điển được bảo tồn so với cách viết đã cải cách thời Xô viết) cùng những khác biệt về từ vựng và ngữ pháp. UNESCO xếp loại nó là chắc chắn bị đe dọa do sự suy giảm việc truyền thụ giữa các thế hệ trong cộng đồng hải ngoại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Armenia Tây
Nước
ջուր
/tʃuɾ/
Lửa
կրակ
/ɡɾɑɡ/
Mặt trời
արեւ
/ɑˈɾev/
Mặt trăng
լուսին
/lusin/
Sao
աստղ
/asdʁ/
Mẹ
մայր
/majɾ/
Cha
հայր
/hajɾ/
Tôi
ես
/jɛs/
Bạn
դուն
/tʰun/
Tên
անուն
/aˈnun/
Mắt
աչք
/ɑtʃkʰ/
Tay
ձեռք
/tsɛɾkʰ/
Tim
սիրտ
/siɾd/
Yêu
սէր
/sɛɾ/
Cây
ծառ
/dzaɾ/
Nhà
տուն
/dun/
Chó
շուն
/ʃun/
Mèo
կատու
/ɡɑdu/
Ăn
ուտել
/uˈdel/
Uống
խմել
/χəˈmel/
Một
մէկ
/mɛɡ/
Hai
երկու
/jɛrˈɡu/
Xin chào
բարեւ
/bɑɾev/
Cảm ơn
շնորհակալութիւն
/ʃnoɾhɑɡɑluˈtʰjun/
Tốt
աղուոր
/ɑʁvoɾ/
Chim cu cu
կկու
/gəˈgu/
Máy tính
համակարգիչ
/hɑmɑɡɑɾˈkitʃ/
Sushi
սուշի
/suˈʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Armenia Tây | Tiếng Armenia | Tiếng Armenia Cổ điển (Grabar) | Tiếng Zaza | Tiếng Kurd | Tiếng Uzbek | Tiếng Bồ Đào Nha |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ջուր /tʃuɾ/ | ջուր /dʒuɾ/ | ջուր /dʒuɾ/ | aw /aw/ | av /ɑːv/ | suv /suv/ | água /ˈaɡwɐ/ |
| Lửa | կրակ /ɡɾɑɡ/ | կրակ /kɾɑk/ | հուր /huɾ/ | adır /aˈdɯɾ/ | agir /ɑɡɪɾ/ | olov /ɒlɒv/ | fogo /ˈfoɡu/ |
| Mặt trời | արեւ /ɑˈɾev/ | արև /ɑˈɾev/ | արեւ /ɑɾɛw/ | tîj /tiːʒ/ | roj /ɾoːʒ/ | quyosh /qujɒʃ/ | sol /sɔɫ/ |
| Mặt trăng | լուսին /lusin/ | լուսին /luˈsin/ | լուսին /lusin/ | aşmî /aʃˈmiː/ | heyv /hejv/ | oy /ɒj/ | lua /luɐ/ |
| Sao | աստղ /asdʁ/ | աստղ /astʁ/ | աստղ /astɫ/ | astare /asˈtaːre/ | stêrk /stɛːɾk/ | yulduz /julˈduz/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ |
| Mẹ | մայր /majɾ/ | մայր /majɾ/ | մայր /majɾ/ | maye /ˈmajɛ/ | dê /dɛː/ | ona /ɒnɑ/ | mãe /mɐ̃j/ |
| Cha | հայր /hajɾ/ | հայր /hajɾ/ | հայր /hajɾ/ | pî /piː/ | bav /bɑːv/ | ota /ɒtɑ/ | pai /paj/ |
| Tôi | ես /jɛs/ | ես /jɛs/ | ես /es/ | ez /ɛz/ | ez /ɛz/ | men /men/ | eu /ew/ |
| Bạn | դուն /tʰun/ | դու /du/ | դու /du/ | ti /ti/ | tu /tu/ | sen /sen/ | tu /tu/ |
| Tên | անուն /aˈnun/ | անուն /aˈnun/ | անուն /anun/ | name /ˈnaːme/ | nav /nav/ | ism /ism/ | nome /ˈnomɨ/ |
| Mắt | աչք /ɑtʃkʰ/ | աչք /ɑtʃkʰ/ | ակն /ɑkn/ | çim /tʃim/ | çav /tʃɑːv/ | koʻz /koz/ | olho /oʎu/ |
| Tay | ձեռք /tsɛɾkʰ/ | ձեռք /dzeɾkʰ/ | ձեռն /dzeɾn/ | dest /dɛst/ | dest /dɛst/ | qoʻl /qol/ | mão /mɐ̃w/ |
| Tim | սիրտ /siɾd/ | սիրտ /siɾt/ | սիրտ /siɾt/ | zerre /ˈzɛrːe/ | dil /dɪl/ | yurak /juɾɑk/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ |
| Yêu | սէր /sɛɾ/ | սեր /seɾ/ | սէր /sɛːɾ/ | hes /hɛs/ | evîn /ɛviːn/ | sevgi /sevɡi/ | amor /ɐˈmoɾ/ |
| Cây | ծառ /dzaɾ/ | ծառ /tsɑɾ/ | ծառ /tsɑr/ | dare /ˈdaɾɛ/ | dar /dɑːɾ/ | daraxt /dɑɾɑxt/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ |
| Nhà | տուն /dun/ | տուն /tun/ | տուն /tun/ | keye /ˈkɛjɛ/ | mal /mɑːl/ | uy /uj/ | casa /kazɐ/ |
| Chó | շուն /ʃun/ | շուն /ʃun/ | շուն /ʃun/ | kuçeg /kuˈtʃɛɡ/ | kûçik /kuːtʃɪk/ | it /it/ | cão /kɐ̃w/ |
| Mèo | կատու /ɡɑdu/ | կատու /kɑˈtu/ | կատու /kɑtu/ | pisîk /piˈsiːk/ | pisîk /pɪsiːk/ | mushuk /muʃuk/ | gato /ɡatu/ |
| Ăn | ուտել /uˈdel/ | ուտել /uˈtel/ | ուտեմ /utem/ | werdiş /ˈweɾdiʃ/ | xwarin /xwɑːɾɪn/ | yemoq /jemɒq/ | comer /kuˈmeɾ/ |
| Uống | խմել /χəˈmel/ | խմել /χəˈmel/ | ըմպեմ /əmpem/ | şimitiş /ʃiˈmitiʃ/ | vexwarin /vɛxwɑːɾɪn/ | ichmoq /itʃmɒq/ | beber /bɨˈbeɾ/ |
| Một | մէկ /mɛɡ/ | մեկ /mek/ | մի /mi/ | yew /jɛw/ | yek /jɛk/ | bir /biɾ/ | um /ũ/ |
| Hai | երկու /jɛrˈɡu/ | երկու /jɛrˈku/ | երկու /erku/ | di /dɪ/ | du /du/ | ikki /ikˈki/ | dois /dojʃ/ |
| Xin chào | բարեւ /bɑɾev/ | բարև /bɑˈɾev/ | ողջոյն /voʁdʒojn/ | silam /siˈlam/ | silav /sɪlɑːv/ | salom /sɑlɒm/ | olá /ɔˈla/ |
| Cảm ơn | շնորհակալութիւն /ʃnoɾhɑɡɑluˈtʰjun/ | շնորհակալություն /ʃnoɾhɑkɑluˈtʰjun/ | շնորհակալութիւն /ʃnoɾhɑkɑlutʰiwn/ | sıpas /sɯˈpas/ | spas /spɑːs/ | rahmat /ɾɑxmɑt/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ |
| Tốt | աղուոր /ɑʁvoɾ/ | լավ /lɑv/ | բարի /baɾi/ | rind /ɾind/ | baş /bɑːʃ/ | yaxshi /jɑxʃi/ | bom /bõ/ |
| Chim cu cu | կկու /gəˈgu/ | կկու /kəˈku/ | — | Phepug /pʰɛˈpuɡ/ | pepûk /pɛˈpuːk/ | kakku /kɑkˈku/ | cuco /ˈkuku/ |
| Máy tính | համակարգիչ /hɑmɑɡɑɾˈkitʃ/ | համակարգիչ /hɑmɑkɑɾɡitʃʰ/ | — | komputer /kompuˈteɾ/ | komputer /komputɛɾ/ | kompyuter /kompjuˈter/ | computador /kõputɐˈdoɾ/ |
| Sushi | սուշի /suˈʃi/ | սուշի /suʃi/ | — | — | sûşî /suːʃiː/ | sushi /suˈʃi/ | sushi /ˈsu.ʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.