Dgèrnésiais
Tiếng Guernésiais
hệ Ấn-Âu (Roman > Oïl > tiếng Norman)
Tiếng Guernésiais (Dgèrnésiais), thổ ngữ Norman của đảo Guernsey thuộc quần đảo Eo Biển, là ngôn ngữ chị em của tiếng Jèrriais và là biến thể Norman còn tồn tại khác biệt nhất. Nó chia sẻ tính bảo thủ Norman (giữ /k/ trước /a/: cat "mèo") nhưng nổi tiếng vì sự ngạc hóa mạnh mẽ của /g/ thành /dʒ/ ở đầu từ, ngay cả ở nơi tiếng Jèrriais vẫn giữ âm ngạc mềm — do đó có tên riêng của nó là Dgèrnésiais (so với cách gọi Guernésiais của tiếng Jèrriais), và dgéthe "chiến tranh" so với tiếng Pháp guerre. Với có lẽ chỉ còn khoảng 200 người nói thông thạo, gần như đều cao tuổi, đây là biến thể Norman bị đe dọa nghiêm trọng nhất; việc sơ tán trẻ em Guernsey sang đại lục Anh sau Thế chiến thứ hai (1940–45) được nhiều người xem là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự suy sụp nhanh chóng của nó.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Guernésiais
Nước
ieau
/jo/
Lửa
fû
/fy/
Mặt trời
solé
/sɔˈle/
Mặt trăng
leune
/løːn/
Sao
êtaile
/etɛl/
Mẹ
mère
/mɛːr/
Cha
pére
/peːr/
Tôi
jé
/ʒe/
Bạn
tu
/ty/
Tên
nom
/nɔ̃/
Mắt
yeu
/jø/
Tay
main
/mɛ̃/
Tim
tcheur
/tʃœr/
Yêu
amour
/aˈmuːr/
Cây
bouais
/bwɛ/
Nhà
maison
/mɛˈzɔ̃/
Chó
tchian
/tʃjɑ̃/
Mèo
cat
/kat/
Ăn
mangier
/mɑ̃ˈʒje/
Uống
baire
/bɛːr/
Một
yun
/jœ̃/
Hai
deux
/dø/
Xin chào
bouônjour
/bwɔ̃ˈʒuːr/
Cảm ơn
mercie bian
/mɛrˈsi bjɑ̃/
Tốt
boan
/bwɑ̃/
Chim cu cu
coucou
/kuˈku/
Nguồn
- De Garis, Marie (1967) Dictiounnaire Angllais-Guernesiais. Phillimore, Chichester.
- Tomlinson, Harry (1981) Le Guernesiais — Étude grammaticale et lexicale du parler normand de l'île de Guernesey. PhD thesis, University of Edinburgh.
- Sallabank, Julia (2013) Attitudes to Endangered Languages: Identities and Policies. Cambridge University Press [Guernsey case study].
- Glottolog: Guernsey French
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Romance > Oïl > Norman) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Guernésiais | Tiếng Jèrriais | Tiếng Norman | Tiếng Pháp cổ điển (thế kỷ 17) | Tiếng Picard | Tiếng Pháp (Bờ Biển Ngà) | Tiếng Pháp (Senegal) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ieau /jo/ | ieau /jo/ | ieau /jo/ | eau /o/ | iau /jo/ | eau /o/ | eau /o/ |
| Lửa | fû /fy/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | fu /fy/ | feu /fø/ | feu /fø/ |
| Mặt trời | solé /sɔˈle/ | solé /sɔˈle/ | solé /sɔle/ | soleil /sɔlɛj/ | solèl /sɔlɛl/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ |
| Mặt trăng | leune /løːn/ | leune /løːn/ | leune /løn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ |
| Sao | êtaile /etɛl/ | êtaile /etɛl/ | êtaile /etɛl/ | étoile /etwɛl/ | étole /etɔl/ | étoile /etwal/ | étoile /etwal/ |
| Mẹ | mère /mɛːr/ | mère /mɛːr/ | mère /mɛːʁ/ | mère /mɛːr/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ |
| Cha | pére /peːr/ | péthe /peːð/ | père /pɛːʁ/ | père /pɛːr/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ |
| Tôi | jé /ʒe/ | jé /ʒe/ | jé /ʒe/ | je /ʒə/ | ej /əʒ/ | je /ʒe/ | je /ʒə/ |
| Bạn | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | tu /ty/ | te /tə/ | tu /ty/ | tu /ty/ |
| Tên | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ | nom /nɔ̃/ |
| Mắt | yeu /jø/ | yi /ji/ | yi /ji/ | œil /œːj/ | oeul /œl/ | œil /œj/ | œil /œj/ |
| Tay | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ |
| Tim | tcheur /tʃœr/ | tchoeu /tʃœ/ | tcheu /tʃø/ | cœur /kœːr/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ |
| Yêu | amour /aˈmuːr/ | amour /aˈmuːr/ | amour /amuʁ/ | amour /amur/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ |
| Cây | bouais /bwɛ/ | bouais /bwɛ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aːrbr/ | abre /abʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ |
| Nhà | maison /mɛˈzɔ̃/ | maîson /mɛˈzɔ̃/ | maîson /mɛːzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | mason /masɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ |
| Chó | tchian /tʃjɑ̃/ | tchian /tʃjɑ̃/ | tchian /tʃɑ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | kien /kjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /ka/ | chat /ʃaː/ | cat /ka/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ |
| Ăn | mangier /mɑ̃ˈʒje/ | mangi /mɑ̃ˈʒi/ | mangi /mɑ̃ʒi/ | manger /mɑ̃ʒe/ | minger /mɛ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ |
| Uống | baire /bɛːr/ | baithe /baɪð/ | baithe /baɪð/ | boire /bweːr/ | boère /bwɛʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ |
| Một | yun /jœ̃/ | ieune /jøːn/ | ieune /jøn/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ |
| Hai | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ | deus /dø/ | deux /dø/ | deux /dø/ |
| Xin chào | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | bouônjour /bwɔ̃ʒuʁ/ | Dieu vous garde /djø vu ɡard/ | bojour /bɔʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ |
| Cảm ơn | mercie bian /mɛrˈsi bjɑ̃/ | mèrcie /mɛrˈsi/ | mèsi /mɛsi/ | grâces /ɡraːs/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ |
| Tốt | boan /bwɑ̃/ | bouôn /bwɔ̃/ | boun /bun/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
| Chim cu cu | coucou /kuˈku/ | coucou /kuˈku/ | coucou /kuˈku/ | coucou /kuˈku/ | cocou /kuˈku/ | coucou /kuku/ | coucou /kuku/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.