Arbërisht
Tiếng Arbëresh
hệ Ấn-Âu
Tiếng Arbëresh (Ý-Albania, tự danh Arbërisht) là một biến thể của ngôn ngữ Albania thuộc nhánh Tosk, được khoảng 80.000 người nói tại chừng 50 ngôi làng khắp miền Nam Ý, chủ yếu ở tỉnh Cosenza (Calabria) nhưng cũng có ở Sicilia, Basilicata, Molise, Puglia, Abruzzo và Campania. Các cộng đồng Arbëresh là hậu duệ của những người tị nạn Albania thế kỷ 15, những người đã chạy trốn cuộc chinh phục của Ottoman đối với các vùng nói tiếng Albania sau cái chết của anh hùng dân tộc Albania Skanderbeg năm 1468. Họ đã gìn giữ trong hơn 500 năm ngôn ngữ Tosk-Albania thời tiền Ottoman, tôn giáo Công giáo theo Nghi lễ Byzantine Ý-Hy Lạp và bản sắc văn hóa riêng biệt. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Arbëresh bảo lưu các đặc điểm Tosk cổ đã mất trong tiếng Albania chuẩn, cung cấp bằng chứng lịch sử-so sánh quan trọng cho sự phát triển của ngôn ngữ Albania. Người Arbëresh đã sản sinh ra những nhân vật văn học Albania lớn, trong đó có Jeronim de Rada (1814–1903), người sáng lập nền văn học Albania hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Arbëresh
Nước
ujë
/ujə/
Lửa
zjarr
/zjar/
Mặt trời
diell
/diɛɫ/
Mặt trăng
hëna
/həna/
Sao
yll
/yɫ/
Mẹ
mëma
/məma/
Cha
tata
/tata/
Tôi
u
/u/
Bạn
ti
/ti/
Tên
emër
/ˈemər/
Mắt
sy
/sy/
Tay
dora
/dɔɾa/
Tim
zemër
/zɛməɾ/
Yêu
dashuri
/daʃuɾi/
Cây
lis
/lis/
Nhà
shpi
/ʃpi/
Chó
qeni
/cɛni/
Mèo
macja
/matsja/
Ăn
ha
/ha/
Uống
pi
/pi/
Một
një
/ɲə/
Hai
dy
/dy/
Xin chào
kalemera
/kalɛmɛɾa/
Cảm ơn
faleminderit
/falɛmindɛɾit/
Tốt
mirë
/miɾə/
Chim cu cu
qyqe
/ˈcyce/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Arbëresh | Tiếng Albania | Tiếng Albania Gheg | Tiếng Bulgaria | Tiếng Macedonia | Tiếng Nagamese | Tiếng Kashubia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ujë /ujə/ | ujë /ujə/ | ujë /uj/ | вода /vɔda/ | вода /ˈvɔda/ | pani /pani/ | woda /ˈvɔda/ |
| Lửa | zjarr /zjar/ | zjarr /zjar/ | zjarr /zjar/ | огън /ɔɡɤn/ | оган /ˈɔɡan/ | jui /dʒui/ | òdżin /ˈwɛdʒin/ |
| Mặt trời | diell /diɛɫ/ | diell /diɛɫ/ | diell /diɫ/ | слънце /slɤntsɛ/ | сонце /ˈsɔntsɛ/ | suruj /suɾudʒ/ | słuńce /ˈswuɲtsɛ/ |
| Mặt trăng | hëna /həna/ | hënë /hənə/ | hânë /hɑ̃ːn/ | луна /luna/ | месечина /mɛˈsɛtʃina/ | chand /tʃaːnd/ | ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨts/ |
| Sao | yll /yɫ/ | yll /yɫ/ | yll /yɫ/ | звезда /zvɛzˈda/ | ѕвезда /ˈdzvɛzda/ | tara /taɾa/ | gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ |
| Mẹ | mëma /məma/ | nënë /nənə/ | nânë /nɑ̃ːn/ | майка /majka/ | мајка /ˈmajka/ | ma /ma/ | mëma /ˈmɜma/ |
| Cha | tata /tata/ | baba /baba/ | baba /baˈba/ | баща /bɐʃˈta/ | татко /ˈtatkɔ/ | baba /baba/ | tatk /tatk/ |
| Tôi | u /u/ | unë /ˈunə/ | unë /un/ | аз /as/ | јас /jas/ | moi /moi/ | jô /jɔ/ |
| Bạn | ti /ti/ | ti /ti/ | ti /ti/ | ти /ti/ | ти /ti/ | tumi /tumi/ | të /tɜ/ |
| Tên | emër /ˈemər/ | emër /ˈɛmər/ | emën /ˈɛ̃mən/ | име /ˈime/ | име /ˈime/ | naam /nam/ | miono /ˈmjɔnɔ/ |
| Mắt | sy /sy/ | sy /sy/ | sy /sy/ | око /ɔkɔ/ | око /ˈɔkɔ/ | suku /suku/ | òkò /ˈwɛkwɛ/ |
| Tay | dora /dɔɾa/ | dorë /dɔɾə/ | dorë /doːɾ/ | ръка /rɤka/ | рака /ˈraka/ | hath /haːtʰ/ | rãka /ˈrãka/ |
| Tim | zemër /zɛməɾ/ | zemër /zɛməɾ/ | zemër /ˈzeməɾ/ | сърце /sɤrtsɛ/ | срце /ˈsərtsɛ/ | mon /mon/ | serce /ˈsɛrtsɛ/ |
| Yêu | dashuri /daʃuɾi/ | dashuri /daʃuɾi/ | dashni /daʃˈni/ | любов /ljubɔf/ | љубов /ˈʎubɔv/ | morom /moɾom/ | lubota /luˈbɔta/ |
| Cây | lis /lis/ | pemë /pɛmə/ | dru /dɾu/ | дърво /dɤrvɔ/ | дрво /ˈdərvɔ/ | gus /ɡus/ | drzewo /ˈdʐɛvɔ/ |
| Nhà | shpi /ʃpi/ | shtëpi /ʃtəpi/ | shpi /ʃpi/ | къща /kɤʃtɐ/ | куќа /ˈkutɕa/ | ghor /ɡʱoɾ/ | chëcz /xɨtʃ/ |
| Chó | qeni /cɛni/ | qen /cɛn/ | qen /cen/ | куче /kutʃɛ/ | куче /ˈkutʃɛ/ | kukur /kukuɾ/ | pies /pjɛs/ |
| Mèo | macja /matsja/ | mace /matsɛ/ | mace /ˈmatsɛ/ | котка /kɔtka/ | мачка /ˈmatʃka/ | mekuri /mekuɾi/ | kòt /kʷɔt/ |
| Ăn | ha /ha/ | ha /ha/ | me ngranë /me ŋɾaːn/ | ям /jam/ | јаде /ˈjadɛ/ | kha /kʰa/ | jesc /jɛsts/ |
| Uống | pi /pi/ | pi /pi/ | me pi /me pi/ | пия /pijɐ/ | пие /ˈpiɛ/ | pi /pi/ | pic /pits/ |
| Một | një /ɲə/ | një /ɲə/ | nji /ɲi/ | един /ɛdin/ | еден /ˈɛdɛn/ | ek /ek/ | jeden /ˈjɛdɛn/ |
| Hai | dy /dy/ | dy /dy/ | dy /dy/ | две /dvɛ/ | два /dva/ | dui /dui/ | dwa /dva/ |
| Xin chào | kalemera /kalɛmɛɾa/ | përshëndetje /pəɾʃəndɛtjɛ/ | tungjatjeta /tunɟatˈjeta/ | здравей /zdravɛj/ | здраво /ˈzdravɔ/ | namaskar /namaskaɾ/ | witôj /ˈvitwɔj/ |
| Cảm ơn | faleminderit /falɛmindɛɾit/ | faleminderit /falɛmindɛɾit/ | faleminderit /falɛmindɛˈɾit/ | благодаря /blaɡɔdarʲa/ | благодарам /blaˈɡɔdaram/ | dhonyobad /dʱoɲobad/ | dzãki /ˈdzɔ̃ki/ |
| Tốt | mirë /miɾə/ | mirë /miɾə/ | mirë /miːɾ/ | добър /dɔbɤr/ | добар /ˈdɔbar/ | bhal /bʱal/ | dobri /ˈdɔbri/ |
| Chim cu cu | qyqe /ˈcyce/ | qyqe /ˈcycɛ/ | qyqe /ˈcyce/ | кукувица /kukuˈvitsɐ/ | кукавица /kuˈkavitsa/ | Kuli Sorai /kuli sɔrai/ | kùkówka /kuˈkovka/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.