Frasch
Tiếng Bắc Frisia
hệ Ấn-Âu
Tiếng Frisia Bắc (Frasch trong phương ngữ Mooring) là một ngôn ngữ German Tây thuộc nhánh Frisia, được khoảng 10.000 người nói trên các đảo Frisia Bắc và tại huyện Nordfriesland thuộc bang Schleswig-Holstein, Đức. Đây là một trong ba ngôn ngữ Frisia còn tồn tại (cùng với tiếng Frisia Tây fy ở Hà Lan và tiếng Frisia Saterland stq ở Hạ Saxony). Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Frisia Bắc được chia thành chín phương ngữ truyền thống khác biệt rất lớn — Söl'ring (Sylt), Fering (Föhr), Öömrang (Amrum), Halunder (Helgoland), Mooring (đất liền) và những phương ngữ khác — đến mức khả năng thông hiểu lẫn nhau giữa các biến thể trên đảo và trên đất liền là hạn chế. Ngôn ngữ này lưu giữ những đặc điểm Anglo-Frisia cổ (hiện tượng sáng hóa Anglo-Frisia, sự ngạc hóa các âm mạc trước nguyên âm trước) vốn được chia sẻ với tiếng Anh cổ. Viện Nordfriisk Instituut ở Bredstedt là cơ quan tư liệu hóa và phục hồi chính kể từ năm 1965.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bắc Frisia
Nước
weeter
/vɛːtər/
Lửa
ial
/ˈial/
Mặt trời
saanj
/saːɲ/
Mặt trăng
muune
/muːnə/
Sao
steer
/steːr/
Mẹ
mam
/mɑm/
Cha
baabe
/baːbə/
Tôi
ik
/ɪk/
Bạn
dü
/dy/
Tên
nööme
/ˈnøːmə/
Mắt
uug
/uːx/
Tay
häänj
/hɛːɲ/
Tim
hört
/høɾt/
Yêu
liiwde
/ˈliːwdə/
Cây
boom
/boːm/
Nhà
hüs
/hyːs/
Chó
hünj
/hyɲ/
Mèo
kaat
/kaːt/
Ăn
äte
/ɛtə/
Uống
drinke
/drɪŋkə/
Một
ian
/iːan/
Hai
tou
/tou/
Xin chào
moin
/mɔin/
Cảm ơn
toonk
/toːŋk/
Tốt
gud
/ɡud/
Chim cu cu
Kukütj
/kuˈkytj/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bắc Frisia | Tiếng Frisia Bắc (Öömrang) | Tiếng Frisia | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Frisia Saterland | Tiếng Đức Pennsylvania | Tiếng Hà Lan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | weeter /vɛːtər/ | weeder /ˈveːdər/ | wetter /vɛtər/ | Water /vɑːtɐ/ | Woater /ˈvɔːtɐ/ | Wasser /vasər/ | water /ʋaːtər/ |
| Lửa | ial /ˈial/ | ial /ia̯l/ | fjoer /fjuːr/ | Füer /fyːɐ/ | Fjuur /fjuːɐ/ | Feier /faɪər/ | vuur /vyːr/ |
| Mặt trời | saanj /saːɲ/ | san /san/ | sinne /sɪnə/ | Sünn /zʏn/ | Sunne /ˈzʊnə/ | Sunn /sʊn/ | zon /zɔn/ |
| Mặt trăng | muune /muːnə/ | muun /muːn/ | moanne /mwɑnə/ | Maan /maːn/ | Moune /ˈmoːnə/ | Muun /muːn/ | maan /maːn/ |
| Sao | steer /steːr/ | stäär /stɛːr/ | stjer /stjɛr/ | Steern /steːrn/ | Stiern /stiərn/ | Schteern /ʃteːrn/ | ster /stɛr/ |
| Mẹ | mam /mɑm/ | mam /mam/ | mem /mɛm/ | Moder /moːdɐ/ | Mäme /ˈmɛːmə/ | Mudder /mʊdər/ | moeder /mudər/ |
| Cha | baabe /baːbə/ | aatj /aːtj/ | heit /hɛit/ | Vader /fɑːdɐ/ | Babe /ˈbaːbə/ | Daadi /daːdi/ | vader /vaːdər/ |
| Tôi | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | iek /i̯ək/ | ich /ɪç/ | ik /ɪk/ |
| Bạn | dü /dy/ | dü /dʏ/ | do /do/ | du /duː/ | du /duː/ | du /du/ | jij /jɛi/ |
| Tên | nööme /ˈnøːmə/ | nööm /nøːm/ | namme /ˈnamə/ | Naam /naːm/ | Noome /ˈnoːmə/ | Naame /ˈnaːmə/ | naam /naːm/ |
| Mắt | uug /uːx/ | uug /uːx/ | each /ɪəx/ | Oog /oːx/ | Oge /ˈɔːɣə/ | Aag /aːk/ | oog /oːx/ |
| Tay | häänj /hɛːɲ/ | hun /hun/ | hân /hɔːn/ | Hand /hant/ | Hounde /ˈhɔʊndə/ | Hand /hant/ | hand /ɦɑnt/ |
| Tim | hört /høɾt/ | hart /hart/ | hert /hɛrt/ | Hart /haɐt/ | Häärt /hɛːrt/ | Hatz /hats/ | hart /ɦɑrt/ |
| Yêu | liiwde /ˈliːwdə/ | leefde /ˈleːfdə/ | leafde /lɪəfdə/ | Leev /leːf/ | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ | liewe /liːvə/ | liefde /lifdə/ |
| Cây | boom /boːm/ | buum /buːm/ | beam /bɪəm/ | Boom /boːm/ | Boom /boːm/ | Baam /baːm/ | boom /boːm/ |
| Nhà | hüs /hyːs/ | hüs /hyːs/ | hûs /huːs/ | Huus /huːs/ | Huus /huːs/ | Haus /haʊs/ | huis /ɦœʏs/ |
| Chó | hünj /hyɲ/ | hünj /hyɲ/ | hûn /huːn/ | Hund /hʊnt/ | Huund /huːnt/ | Hund /hʊnt/ | hond /ɦɔnt/ |
| Mèo | kaat /kaːt/ | kaat /kaːt/ | kat /kɑt/ | Katt /kat/ | Kat /kat/ | Katz /kats/ | kat /kɑt/ |
| Ăn | äte /ɛtə/ | iidj /iːdʲ/ | ite /iːtə/ | eten /eːtn̩/ | ete /ˈeːtə/ | esse /ɛsə/ | eten /eːtə/ |
| Uống | drinke /drɪŋkə/ | drank /draŋk/ | drinke /drɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ | drinke /ˈdrɪŋkə/ | drinke /dɾɪŋkə/ | drinken /drɪŋkə/ |
| Một | ian /iːan/ | ian /iɐ̯n/ | ien /iːn/ | een /eːn/ | aan /ˈɔːn/ | eens /eːns/ | een /eːn/ |
| Hai | tou /tou/ | tau /taʊ̯/ | twa /twa/ | twee /tveː/ | twäin /tvain/ | zwee /tsveː/ | twee /tʋeː/ |
| Xin chào | moin /mɔin/ | gudai /ˈɡudaɪ̯/ | hoi /hɔi/ | Moin /mɔɪn/ | Moin /moin/ | Hallo /haloː/ | hallo /ɦɑloː/ |
| Cảm ơn | toonk /toːŋk/ | toonk /toːŋk/ | tankewol /tɑŋkəvɔl/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ | Denki /dɛŋki/ | dank je /dɑŋk jə/ |
| Tốt | gud /ɡud/ | gud /ɡʊd/ | goed /ɡuət/ | good /ɡoːt/ | goud /ɡoʊt/ | gut /ɡuːt/ | goed /ɣut/ |
| Chim cu cu | Kukütj /kuˈkytj/ | — | koekoek /ˈkukuk/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ | Kukuuk /ˈkukuk/ | — | koekoek /ˈkukuk/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.