বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী

Tiếng Bishnupriya Manipuri

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~120–140K Chữ viếtBengal / chữ Nagari Đông Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Assam là ngôn ngữ chính thức duy nhất của bang Assam) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bpy

Bishnupriya Manipuri (বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী, "Bishnupriya của Manipur") là một ngôn ngữ Ấn-Arya Đông có quan hệ gần gũi với tiếng Assam (as), được khoảng ~120.000–140.000 người sử dụng ở các vùng biên giới của Assam, Tripura, Manipur (Ấn Độ) và Sylhet (Bangladesh). Mặc dù có tên gọi "Manipuri" (vốn theo truyền thống dùng để chỉ tiếng Meitei mni, một ngôn ngữ Tạng-Miến), Bishnupriya Manipuri lại khác biệt về mặt phả hệ: nó thuộc nhóm Ấn-Arya, chia sẻ các đặc điểm cốt lõi với tiếng Assam và tiếng Bengal. Cộng đồng Bishnupriya tự nhận có nguồn gốc từ một vương quốc Bishnupriya thế kỷ 12–13 và một truyền thống truyền khẩu đã hòa nhập với văn hóa tôn giáo Vaishnava của Ấn Độ. Về mặt ngôn ngữ học, Bishnupriya vẫn giữ hệ thống nguyên âm kiểu Assam, trật tự SOV cổ điển và truyền thống đọc viết bằng chữ Bengal.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bishnupriya Manipuri

Nước

পানি

/paːni/

Lửa

আগুন

/aːɡun/

Mặt trời

বেল

/bel/

Mặt trăng

জুনাক

/dʒunak/

Sao

তারা

/taɾa/

Mẹ

মা

/maː/

Cha

বাবা

/baːba/

Tôi

মি

/mi/

Bạn

তি

/ti/

Tên

নাম

/nam/

Mắt

চোখ

/tʃokʰ/

Tay

হাত

/haːt/

Tim

মন

/mon/

Yêu

মায়া

/maja/

Cây

গাছ

/ɡaːtʃʰ/

Nhà

ঘর

/ɡʱaɾ/

Chó

কুট্টা

/kuʈːaː/

Mèo

বিল্লি

/bilːi/

Ăn

খাব

/kʰaːb/

Uống

পান কর

/paːn kaɾ/

Một

এক

/ek/

Hai

দুই

/dui/

Xin chào

নমস্কার

/nomoskar/

Cảm ơn

ধইন্যবাদ

/dʱoinjobaːd/

Tốt

ভালা

/bʱaːlaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng Bishnupriya ManipuriTiếng RangpuriTiếng NagameseTiếng AngikaTiếng GarhwalTiếng SylhetTiếng Kumaon
Nước পানি /paːni/ পানি /pani/ pani /pani/ पानी /paːniː/ पाणि /paːɳi/ পানি /pani/ पाणि /paːɳi/
Lửa আগুন /aːɡun/ আগুন /aɡun/ jui /dʒui/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ আগুন /aɡun/ आग /aːɡ/
Mặt trời বেল /bel/ সুরুজ /suɾudʒ/ suruj /suɾudʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ সুরুজ /suruz/ स्यू /sjuː/
Mặt trăng জুনাক /dʒunak/ চাইন /tʃain/ chand /tʃaːnd/ चान /tʃaːn/ चंदा /tʃəndaː/ চান /tʃan/ ज्यू /dʒjuː/
Sao তারা /taɾa/ তারা /t̪aɾa/ tara /taɾa/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ তারা /tara/ तारा /taːɾaː/
Mẹ মা /maː/ মাও /mao/ ma /ma/ माय /maːj/ बोई /boi/ মা /ma/ ईजा /iːdʒaː/
Cha বাবা /baːba/ বাও /bao/ baba /baba/ बाबू /baːbuː/ बाब /baːb/ বাফ /baf/ बाबू /baːbuː/
Tôi মি /mi/ মুই /mui/ moi /moi/ हम /ɦəm/ मि /mi/ আমি /ami/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.