Öömrang
Tiếng Frisia Bắc (Öömrang)
hệ Ấn-Âu
Öömrang là phương ngữ Frisia Bắc của đảo Amrum, một trong các đảo Frisia Bắc ngoài khơi bang Schleswig-Holstein, Đức. Cùng với Fering — phương ngữ gần như giống hệt của đảo Föhr lân cận — nó tạo thành nhóm đảo Föhr-Amrum, một trong chín phương ngữ truyền thống của tiếng Frisia Bắc, một ngôn ngữ German Tây thuộc nhánh Anglo-Frisia. Chỉ vài trăm trong số khoảng 2.300 cư dân của Amrum còn nói ngôn ngữ này, khiến nó lâm vào tình trạng cực kỳ nguy cấp, dù vẫn được truyền lại tại địa phương và được dạy trong trường học trên đảo. Öömrang khác biệt rõ rệt so với phương ngữ Mooring trên đất liền: "nước" là weeder, "lửa" là ial, "cha" là aatj, "tôi" là ik, "hai" là tau. Ngôn ngữ này được viết bằng chữ Latinh theo chính tả Fering-Öömrang, được ghi lại trong cuốn Fering-Öömrang Wurdenbök của Nordfriisk Instituut.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Frisia Bắc (Öömrang)
Nước
weeder
/ˈveːdər/
Lửa
ial
/ia̯l/
Mặt trời
san
/san/
Mặt trăng
muun
/muːn/
Sao
stäär
/stɛːr/
Mẹ
mam
/mam/
Cha
aatj
/aːtj/
Tôi
ik
/ɪk/
Bạn
dü
/dʏ/
Tên
nööm
/nøːm/
Mắt
uug
/uːx/
Tay
hun
/hun/
Tim
hart
/hart/
Yêu
leefde
/ˈleːfdə/
Cây
buum
/buːm/
Nhà
hüs
/hyːs/
Chó
hünj
/hyɲ/
Mèo
kaat
/kaːt/
Ăn
iidj
/iːdʲ/
Uống
drank
/draŋk/
Một
ian
/iɐ̯n/
Hai
tau
/taʊ̯/
Xin chào
gudai
/ˈɡudaɪ̯/
Cảm ơn
toonk
/toːŋk/
Tốt
gud
/ɡʊd/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Frisia Bắc (Öömrang) | Tiếng Bắc Frisia | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Limburg | Tiếng Anh (Úc) | Tiếng Afrikaans | Tiếng Anh (Geordie) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | weeder /ˈveːdər/ | weeter /vɛːtər/ | Water /vɑːtɐ/ | water /vatər/ | water /ˈwoːɾə/ | water /vɑːtər/ | water /ˈwɔːtɐ/ |
| Lửa | ial /ia̯l/ | ial /ˈial/ | Füer /fyːɐ/ | vuur /vyːr/ | fire /fɑːə/ | vuur /fyːr/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | san /san/ | saanj /saːɲ/ | Sünn /zʏn/ | zón /zɔn/ | sun /sɐn/ | son /sɔn/ | sun /sʊn/ |
| Mặt trăng | muun /muːn/ | muune /muːnə/ | Maan /maːn/ | maon /maːʊn/ | moon /muːn/ | maan /mɑːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | stäär /stɛːr/ | steer /steːr/ | Steern /steːrn/ | sjter /ʃtɛr/ | star /staː/ | ster /stɛr/ | star /staː/ |
| Mẹ | mam /mam/ | mam /mɑm/ | Moder /moːdɐ/ | mam /mam/ | mother /ˈmɐðə/ | moeder /muːdər/ | mother /ˈmʊðɐ/ |
| Cha | aatj /aːtj/ | baabe /baːbə/ | Vader /fɑːdɐ/ | pap /pap/ | father /ˈfɐːðə/ | vader /fɑːdər/ | father /ˈfaːðɐ/ |
| Tôi | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ich /ɪç/ | I /ɑɪ/ | ek /ɛk/ | I /aɪ/ |
| Bạn | dü /dʏ/ | dü /dy/ | du /duː/ | doe /du/ | you /jʉː/ | jy /jəi/ | you /juː/ |
| Tên | nööm /nøːm/ | nööme /ˈnøːmə/ | Naam /naːm/ | naam /naːm/ | name /næɪm/ | naam /naːm/ | name /neːm/ |
| Mắt | uug /uːx/ | uug /uːx/ | Oog /oːx/ | oug /ɔux/ | eye /ɑːe/ | oog /oːx/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hun /hun/ | häänj /hɛːɲ/ | Hand /hant/ | handj /hanʲ/ | hand /hæːnd/ | hand /ɦant/ | hand /hand/ |
| Tim | hart /hart/ | hört /høɾt/ | Hart /haɐt/ | hart /hart/ | heart /hɐːt/ | hart /ɦart/ | heart /haːt/ |
| Yêu | leefde /ˈleːfdə/ | liiwde /ˈliːwdə/ | Leev /leːf/ | leefde /leːfdə/ | love /lɐv/ | liefde /lifdə/ | love /lʊv/ |
| Cây | buum /buːm/ | boom /boːm/ | Boom /boːm/ | boum /bʌʊm/ | tree /tɹiː/ | boom /boːm/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | hüs /hyːs/ | hüs /hyːs/ | Huus /huːs/ | hoes /huːs/ | house /hæːʉs/ | huis /ɦœɪs/ | house /huːs/ |
| Chó | hünj /hyɲ/ | hünj /hyɲ/ | Hund /hʊnt/ | hóndj /hɔnʲ/ | dog /dɔɡ/ | hond /ɦɔnt/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | kaat /kaːt/ | kaat /kaːt/ | Katt /kat/ | kat /kat/ | cat /kæːt/ | kat /kat/ | cat /kat/ |
| Ăn | iidj /iːdʲ/ | äte /ɛtə/ | eten /eːtn̩/ | ete /eːtə/ | eat /iːt/ | eet /eːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drank /draŋk/ | drinke /drɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ | drinke /drɪŋkə/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | ian /iɐ̯n/ | ian /iːan/ | een /eːn/ | eine /ɛɪnə/ | one /wɐn/ | een /eːn/ | one /wʊn/ |
| Hai | tau /taʊ̯/ | tou /tou/ | twee /tveː/ | twee /tweː/ | two /tʉː/ | twee /tʋeː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | gudai /ˈɡudaɪ̯/ | moin /mɔin/ | Moin /mɔɪn/ | hallo /halo/ | g'day /ɡəˈdæɪ/ | hallo /ɦaˈlo/ | hello /həˈloː/ |
| Cảm ơn | toonk /toːŋk/ | toonk /toːŋk/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | merci /mɛrsi/ | thanks /θæːŋks/ | dankie /daŋki/ | thanks /θaŋks/ |
| Tốt | gud /ɡʊd/ | gud /ɡud/ | good /ɡoːt/ | good /ɡoːt/ | good /ɡʊd/ | goed /xut/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.