ᠮᠠᠨᠵᡠ

Tiếng Mãn

Tungusic (Manchu-Tungus, Southern) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệTungusic (Manchu-Tungus, Southern) Người nói~20 (critically endangered) Chữ viếtManchu (Mongolian-derived) Quốc giaChina (Heilongjiang, Liaoning) Ngôn ngữ chính thứcNo Mức độ sống cònextinct ISO 639-3mnc

Tiếng Mãn Châu là ngôn ngữ của triều đại nhà Thanh (1644-1912). Mặc dù có hàng triệu người dân tộc Mãn, chỉ còn chưa đến 20 người nói bản ngữ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Mãn

Nước

ᠮᡠᡴᡝ

/mukə/

Lửa

ᡨᡠᠸᠠ

/tuwa/

Mặt trời

ᡧᡠᠨ

/ʃun/

Mặt trăng

ᠪᡳᠶᠠ

/bija/

Mẹ

ᡝᠨᡳᠶᡝ

/ənijə/

Cha

ᠠᠮᠠ

/ama/

Ăn

ᠵᡝᠮᠪᡳ

/dʒəmbi/

Uống

ᠣᠮᡳᠪᡳ

/omibi/

Yêu

ᡥᠠᡳᡵᠠᠮᠪᡳ

/xairambi/

Tim

ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ

/nijaman/

Cây

ᠮᠣᠣ

/moː/

Nhà

ᠪᠣᠣ

/boː/

Chó

ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨ

/indaxuːn/

Mèo

ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ

/kəsikə/

Tay

ᡤᠠᠯᠠ

/ɡala/

Mắt

ᠶᠠᠰᠠ

/jasa/

Xin chào

ᠰᡳ ᠰᠠᡳᠨ

/si sain/

Cảm ơn

ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ

/banixa/

Một

ᠡᠮᡠ

/əmu/

Tốt

ᠰᠠᡳᠨ

/sain/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Manchu-Tungus, Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng MãnTiếng Tích BáTiếng Nữ ChânTiếng Nanaitiếng Eventiếng EvenkiTiếng Udege
Nước ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ muke /muke/ муэ /mue/ му /mu/ му /mu/ уй /uj/
Lửa ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ tuwa /tuwa/ това /tova/ тоог /toːɡ/ того /toɡo/ тогбо /toɡbo/
Mặt trời ᡧᡠᠨ /ʃun/ ᠰᡠᠨ /sun/ šun /ʃun/ сиун /siun/ нөлтэн /nølten/ дылача /dɯlatɕa/ даигаси /daiɡasi/
Mặt trăng ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ biya /bija/ биа /bia/ бяг /bjaɡ/ бега /beɡa/ биа /bia/
Mẹ ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ eme /eme/ энин /enin/ эньэн /eɲen/ эни /eni/ энэ /ene/
Cha ᠠᠮᠠ /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ama /ama/ ама /ama/ ама /ama/ ама /ama/ амэ /amə/
Ăn ᠵᡝᠮᠪᡳ /dʒəmbi/ ᠵᡝᠮᠪᡞ /d͡ʒəmbi/ jefu /dʒefu/ депу /depu/ дьэб /dʒeb/ дептэ /depte/ джевэ /d͡ʒevə/
Uống ᠣᠮᡳᠪᡳ /omibi/ ᠣᠮᡳᠪᡞ /omibi/ omi /omi/ омичи /omitʃi/ ум /um/ умӣ /umiː/ омимэ /omimə/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mãn
ᠪᡳ ᠠᠨᡨᠠᡥᠠ ᡳ ᠵᡠᠯᡝᡵᡳ ᡥᡡᡩᠠ ᡩᡝ ᠰᠠᠪᡠᡥᠠᠩᡤᡝ ᡝᡨᡠᡴᡠ ᠪᡝ ᡝᡨᡠᡴᡳ ᡨᡠᠸᠠᡴᡳ ᠰᡝᠮᠪᡳ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic > Southern liên quan

Chữ Hán Tiếng MãnTiếng Nữ ChânTiếng Tích BáTungus nguyên thủyTiếng Khiết ĐanMông Cổ nguyên thủyÂm Hán-Nhật cổ
emu /emu/ emu /emu/ emu /əmu/ *əmun /*əmun/ om /əm/ *nigen /*niɡen/ iti /iti/
juwe /d͡ʒuwə/ juwe /dʑuwe/ juwe /d͡ʑuwə/ *dʒuər /*d͡ʒuər/ jur /dʒur/ *qoyar /*qojar/ ni /ɲi/
ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ gur /ɡur/ *gurba(n) /*gurban/ sam /sam/
duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ dur /dur/ *dörbe(n) /*dœrben/ si /ɕi/
sunja /sund͡ʒa/ sunja /sundʑa/ sunja /sund͡ʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ tau /tau/ *tabu(n) /*tabun/ go /ŋo/
ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɢun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ nil /nil/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ roku /roku/
nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ dalu /dalu/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ siti /ɕiti/
jakūn /d͡ʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ jakūn /d͡ʑaqun/ *dʒapkun /*d͡ʒapkun/ naim /naim/ *nayima(n) /*najiman/ pati /pati/
uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ isen /isen/ *yersü(n) /*jersyn/ kiu /kiu/
juwan /d͡ʒuwan/ juwan /dʑuwan/ juwan /d͡ʑuwan/ *dʒuwan /*d͡ʒuwan/ par /par/ *harba(n) /*harban/ zipu /ʑipu/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.