ᠮᠠᠨᠵᡠ ᡤᡳᠰᡠᠨ

Tiếng Mãn

Tungusic > Southern

Ngữ hệTungusic > Southern Người nói約100人 (L1高齢者) / 数千人 (L2) Khu vựcManchuria (Northeast China) La-tinh hóaMöllendorff transliteration (1892) Cách đọcTừ gốc Mãn Châu

Tiếng Mãn Châu là ngôn ngữ đế quốc của triều đại nhà Thanh (1644–1912), thuộc ngữ hệ Tungus. Ngôn ngữ này có vốn từ vựng bản địa phong phú tương ứng với chữ Hán, như emu, juwe, ilan cho số đếm; šun cho mặt trời; abka cho bầu trời. Các từ điển song ngữ như Ngự Chế Thanh Văn Giám (1708) cũng ghi lại cách phát âm Hán-Mãn dựa trên quan thoại phương bắc cuối đời Minh. Chữ Mãn Châu, phái sinh từ chữ Mông Cổ, được dùng trong văn thư chính thức suốt thời Thanh.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Mãn

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one ᡝᠮᡠemu /emu/
two ᠵᡠᠸᡝjuwe /d͡ʒuwə/
three ᡳᠯᠠᠨilan /ilan/
four ᡩᡠᡳᠨduin /duin/
five ᠰᡠᠨᠵᠠsunja /sund͡ʒa/
six ᠨᡳᠩᡤᡠᠨninggun /niŋɡun/
seven ᠨᠠᡩᠠᠨnadan /nadan/
eight ᠵᠠᡴᡡᠨjakūn /d͡ʒakʰuːn/
nine ᡠᠶᡠᠨuyun /ujun/
ten ᠵᡠᠸᠠᠨjuwan /d͡ʒuwan/
sun ᡧᡠᠨšun /ʃun/
moon ᠪᡳᠶᠠbiya /bija/
mountain ᠠᠯᡳᠨalin /alin/
water ᠮᡠᡴᡝmuke /mukə/
fire ᡨᡠᠸᠠtuwa /tuwa/
tree ᠮᠣᠣmoo /moː/
soil ᠪᠣᡳᡥᠣᠨboihon /bojxon/
sky ᠠᠪᡴᠠabka /abka/
ground ᠨᠠna /na/
sea ᠮᡝᡩᡝᡵᡳmederi /medəri/
dragon ᠮᡠᡩᡠᡵᡳmuduri /muduri/
tiger ᡨᠠᡧᠠtasha /taʃa/
dog ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨindahūn /indaxuːn/
horse ᠮᠣᡵᡳᠨmorin /morin/
bird ᡤᠠᡧᠠgasha /ɡaʃa/
fish ᠨᡳᠮᠠᡥᠠnimaha /nimaxa/
ox ᡳᡥᠠᠨihan /ixan/
sheep ᡥᠣᠨᡳᠨhonin /xonin/
cat ᡴᡝᠰᡳᡴᡝkesike /kəsikə/
person ᠨᡳᠶᠠᠯᠮᠠniyalma /njalma/
hand ᡤᠠᠯᠠgala /ɡala/
foot ᠪᡝᡨᡥᡝbethe /bətxə/
eye ᠶᠠᠰᠠyasa /jasa/
ear ᡧᠠᠨšan /ʃan/
mouth ᠠᠩᡤᠠangga /aŋɡa/
head ᡠᠵᡠuju /ud͡ʒu/
heart ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨniyaman /njaman/
blood ᠰᡝᠩᡤᡳsenggi /səŋɡi/
meat ᠶᠠᠯᡳyali /jali/
up ᡩᡝᠯᡝdele /dələ/
down ᡶᡝᠵᡳᠯᡝfejile /fəd͡ʒilə/
middle ᡩᡠᠯᡳᠮᠪᠠdulimba /dulimba/
hit ᡤᠣᡳᠪᡠᠮᠪᡳgoibumbi /ɡoibumbi/
center ᡩᡠᠯᡳᠮᠪᠠᡳdulimbai /dulimbai/
left ᡥᠠᡧᡡhashū /xaʃuː/
right ᡳᠴᡳici /it͡ʃi/
east ᡩᡝᡵᡤᡳdergi /dərɡi/
西 west ᠸᠠᡵᡤᡳwargi /warɡi/
south ᠵᡠᠯᡝᡵᡤᡳjulergi /d͡ʒulərɡi/
north ᠠᠮᠠᡵᡤᡳamargi /amarɡi/
go ᠶᠠᠪᡠᠮᠪᡳyabumbi /jabumbi/
row ᡶᠠᡳᡩᠠᠨfaidan /faidan/
come ᠵᡳᠮᠪᡳjimbi /d͡ʒimbi/
leave ᡤᡝᠨᡝᠮᠪᡳgenembi /ɡənəmbi/
see ᠰᠠᠪᡠᠮᠪᡳsabumbi /sabumbi/
hear ᡩᠣᠨᠵᡳᠮᠪᡳdonjimbi /dond͡ʒimbi/
eat ᠵᡝᠮᠪᡳjembi /d͡ʒəmbi/
drink ᠣᠮᡳᠮᠪᡳomimbi /omimbi/
run ᠰᡠᠵᡠᠮᠪᡳsujumbi /sud͡ʒumbi/
sit ᡨᡝᠮᠪᡳtembi /təmbi/
stand ᡳᠯᡳᠮᠪᡳilimbi /ilimbi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Manchu-Tungus, Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng MãnTiếng Tích BáTiếng Nữ ChânTiếng Nanaitiếng Eventiếng EvenkiTiếng Udege
Nước ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ muke /muke/ муэ /mue/ му /mu/ му /mu/ уй /uj/
Lửa ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ tuwa /tuwa/ това /tova/ тоог /toːɡ/ того /toɡo/ тогбо /toɡbo/
Mặt trời ᡧᡠᠨ /ʃun/ ᠰᡠᠨ /sun/ šun /ʃun/ сиун /siun/ нөлтэн /nølten/ дылача /dɯlatɕa/ даигаси /daiɡasi/
Mặt trăng ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ biya /bija/ биа /bia/ бяг /bjaɡ/ бега /beɡa/ биа /bia/
Mẹ ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ eme /eme/ энин /enin/ эньэн /eɲen/ эни /eni/ энэ /ene/
Cha ᠠᠮᠠ /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ama /ama/ ама /ama/ ама /ama/ ама /ama/ амэ /amə/
Ăn ᠵᡝᠮᠪᡳ /dʒəmbi/ ᠵᡝᠮᠪᡞ /d͡ʒəmbi/ jefu /dʒefu/ депу /depu/ дьэб /dʒeb/ дептэ /depte/ джевэ /d͡ʒevə/
Uống ᠣᠮᡳᠪᡳ /omibi/ ᠣᠮᡳᠪᡞ /omibi/ omi /omi/ омичи /omitʃi/ ум /um/ умӣ /umiː/ омимэ /omimə/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mãn
ᠪᡳ ᠠᠨᡨᠠᡥᠠ ᡳ ᠵᡠᠯᡝᡵᡳ ᡥᡡᡩᠠ ᡩᡝ ᠰᠠᠪᡠᡥᠠᠩᡤᡝ ᡝᡨᡠᡴᡠ ᠪᡝ ᡝᡨᡠᡴᡳ ᡨᡠᠸᠠᡴᡳ ᠰᡝᠮᠪᡳ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic > Southern liên quan

Chữ Hán Tiếng MãnTiếng Nữ ChânTiếng Tích BáTungus nguyên thủyTiếng Khiết ĐanMông Cổ nguyên thủyÂm Hán-Nhật cổ
emu /emu/ emu /emu/ emu /əmu/ *əmun /*əmun/ om /əm/ *nigen /*niɡen/ iti /iti/
juwe /d͡ʒuwə/ juwe /dʑuwe/ juwe /d͡ʑuwə/ *dʒuər /*d͡ʒuər/ jur /dʒur/ *qoyar /*qojar/ ni /ɲi/
ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ gur /ɡur/ *gurba(n) /*gurban/ sam /sam/
duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ dur /dur/ *dörbe(n) /*dœrben/ si /ɕi/
sunja /sund͡ʒa/ sunja /sundʑa/ sunja /sund͡ʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ tau /tau/ *tabu(n) /*tabun/ go /ŋo/
ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɢun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ nil /nil/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ roku /roku/
nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ dalu /dalu/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ siti /ɕiti/
jakūn /d͡ʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ jakūn /d͡ʑaqun/ *dʒapkun /*d͡ʒapkun/ naim /naim/ *nayima(n) /*najiman/ pati /pati/
uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ isen /isen/ *yersü(n) /*jersyn/ kiu /kiu/
juwan /d͡ʒuwan/ juwan /dʑuwan/ juwan /d͡ʑuwan/ *dʒuwan /*d͡ʒuwan/ par /par/ *harba(n) /*harban/ zipu /ʑipu/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.