jušen gisun

Tiếng Nữ Chân

Ngữ hệ Tungus (nhánh Nữ Chân-Mãn) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Tungus (nhánh Nữ Chân-Mãn) Người nóiđã tuyệt chủng (~12th-16th c. CE; đã hợp nhất vào tiếng Mãn) Chữ viếtChữ Nữ Chân Quốc giaNhà Kim Ngôn ngữ chính thứcNhà Kim (1115–1234) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3juc

Tiếng Nữ Chân là ngôn ngữ Tungus của người Nữ Chân, tổ tiên của người Mãn, những người đã lập ra nhà Kim (1115-1234) cai trị miền bắc Trung Quốc và lật đổ người Khiết Đan nhà Liêu. Hai loại văn tự Nữ Chân được tạo ra — Đại tự năm 1119 do Hoàn Nhan Hi Doãn (kết hợp các yếu tố theo phong cách Khiết Đan với chữ Hán), và Tiểu tự năm 1138 — cả hai đều bắt nguồn từ chữ Khiết Đan và chữ Hán. Sau khi nhà Kim sụp đổ trước quân Mông Cổ, ngôn ngữ này tồn tại trong các bộ tộc Nữ Chân ở Đông Bắc Á và cuối cùng làm phát sinh tiếng Mãn (mnc), thứ tiếng mà con cháu Nỗ Nhĩ Cáp Xích đã dùng để chinh phục nhà Minh Trung Quốc và lập nên nhà Thanh (1644-1912). Được biết đến nhiều nhất qua Kim thực lục và văn bia ba thứ tiếng của chùa Vĩnh Ninh năm 1413.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nữ Chân

Nước

muke

/muke/

Lửa

tuwa

/tuwa/

Mặt trời

šun

/ʃun/

Mặt trăng

biya

/bija/

Sao

usiha

/usixa/

Mẹ

eme

/eme/

Cha

ama

/ama/

Tôi

bi

/bi/

Bạn

si

/ʃi/

Tên

gebu

/gəbu/

Mắt

yasa

/jasa/

Tay

gala

/ɡala/

Tim

niyaman

/nijaman/

Yêu

gosi

/ɡosi/

Cây

mo

/mo/

Nhà

boo

/boː/

Chó

indahǔn

/indahuːn/

Mèo

kesike

/kesike/

Ăn

jefu

/dʒefu/

Uống

omi

/omi/

Một

emu

/emu/

Hai

juwe

/dʑuwə/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

sain

/sain/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Jurchen-Manchu) liên quan

Nghĩa Tiếng Nữ ChânTiếng MãnTiếng Tích BáTiếng NanaiTiếng Khiết ĐanTiếng UdegeTiếng Even
Nước muke /muke/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ муэ /mue/ muri /muri/ уй /uj/ мӯ /muː/
Lửa tuwa /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ това /tova/ niár /niar/ тогбо /toɡbo/ тоог /toːɡ/
Mặt trời šun /ʃun/ ᡧᡠᠨ /ʃun/ ᠰᡠᠨ /sun/ сиун /siun/ 𘲺 /nair/ даигаси /daiɡasi/ нөлтэн /nølten/
Mặt trăng biya /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ биа /bia/ 𘭧 /sair/ биа /bia/ бяг /bjaɡ/
Sao usiha /usixa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usˈχa/ хосякта /xoˈsʲakta/ od /od/ ваикта /ˈwaikta/ осикат /oˈsikat/
Mẹ eme /eme/ ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ энин /enin/ eme /eme/ энэ /ene/ эньэн /eɲen/
Cha ama /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ама /ama/ ai /ai/ амэ /amə/ аман /aman/
Tôi bi /bi/ ᠪᡳ /bi/ ᠪᡳ /bi/ ми /mi/ bi /bi/ би /bi/ би /bi/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic > Southern Tungusic (ancestor of Manchu) liên quan

Chữ Hán Tiếng Nữ ChânTiếng MãnTiếng Tích BáTungus nguyên thủyMông Cổ nguyên thủyTiếng Khiết ĐanÂm Hán-Nhật cổ
emu /emu/ emu /emu/ emu /əmu/ *əmun /*əmun/ *nigen /*niɡen/ om /əm/ iti /iti/
juwe /dʑuwe/ juwe /dʒuwə/ juwe /dʑuwə/ *dʒuər /*dʒuər/ *qoyar /*qojar/ jur /dʒur/ ni /ɲi/
ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ *gurba(n) /*gurban/ gur /ɡur/ sam /sam/
duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ *dörbe(n) /*dœrben/ dur /dur/ si /ɕi/
sunja /sundʑa/ sunja /sundʒa/ sunja /sundʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *tabu(n) /*tabun/ tau /tau/ go /ŋo/
ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɢun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ nil /nil/ roku /roku/
nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ dalu /dalu/ siti /ɕiti/
jakūn /dʑakɯn/ jakūn /dʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *nayima(n) /*najiman/ naim /naim/ pati /pati/
uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ *yersü(n) /*jersyn/ isen /isen/ kiu /kiu/
juwan /dʑuwan/ juwan /dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ *dʒuwan /*dʒuwan/ *harba(n) /*harban/ par /par/ zipu /ʑipu/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.