удиэ кэйэвэни
Tiếng Udege
ngữ hệ Tungus (nhánh phía Bắc, phân nhóm Udege-Oroch — chị em với Oroch và Negidal)
Tiếng Udege (tự danh «удиэ кэйэвэни» Udihe Keyeveni hoặc «Udeγe») là một ngôn ngữ Tungus phương Bắc của vùng Viễn Đông Nga, được nói bởi những người săn bắt hái lượm truyền thống ở rừng taiga, được gọi là «người của hổ và taiga». Người Udege được lãng mạn hóa trong tác phẩm «Dersu Uzala» (1923) của Vladimir Arsenyev — Dersu là một thợ săn kiêm hướng dẫn viên người Udege. Bị đe dọa nghiêm trọng: chỉ còn khoảng 100 người nói thông thạo trong số khoảng 1.500 người Udege về mặt dân tộc, với các thế hệ trẻ chủ yếu nói tiếng Nga. Cộng đồng Udege ở thung lũng Bikin tại Krasnyy Yar là khu định cư đương đại lớn nhất và là trọng tâm của việc bảo tồn văn hóa thông qua Vườn quốc gia Bikin được thành lập năm 2015. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Udege có sự hòa âm nguyên âm phong phú, hình thái cách không gian phức tạp và cách đánh dấu chứng cứ tính đặc trưng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Udege
Nước
уй
/uj/
Lửa
тогбо
/toɡbo/
Mặt trời
даигаси
/daiɡasi/
Mặt trăng
биа
/bia/
Sao
ваикта
/ˈwaikta/
Mẹ
энэ
/ene/
Cha
амэ
/amə/
Tôi
би
/bi/
Bạn
си
/si/
Tên
гэгбэ
/gəgˈbə/
Mắt
яа
/jaː/
Tay
нала
/nala/
Tim
миаван
/miavan/
Yêu
чисанай
/tʃisanaj/
Cây
мо
/mo/
Nhà
дзугди
/dzuɡdi/
Chó
инай
/inaj/
Mèo
кошк
/koʃk/
Ăn
джевэ
/dʒevə/
Uống
омимэ
/omimə/
Một
омо
/omo/
Hai
дюэ
/dʒuˈə/
Xin chào
бандиба
/bandiba/
Cảm ơn
нюхча
/ɲuxtʃa/
Tốt
ая
/aja/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Northern, Udege-Oroch subgroup — sister to Oroch and Negidal) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Udege | Tiếng Nanai | Tiếng Evenki | Tiếng Even | Tiếng Nữ Chân | Tiếng Mãn | Tiếng Tích Bá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | уй /uj/ | муэ /mue/ | мӯ /muː/ | мӯ /muː/ | muke /muke/ | ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ | ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ |
| Lửa | тогбо /toɡbo/ | това /tova/ | того /toɡo/ | тоог /toːɡ/ | tuwa /tuwa/ | ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ | ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ |
| Mặt trời | даигаси /daiɡasi/ | сиун /siun/ | дылача /dɯlatɕa/ | нөлтэн /nølten/ | šun /ʃun/ | ᡧᡠᠨ /ʃun/ | ᠰᡠᠨ /sun/ |
| Mặt trăng | биа /bia/ | биа /bia/ | бега /beɡa/ | бяг /bjaɡ/ | biya /bija/ | ᠪᡳᠶᠠ /bija/ | ᠪᡳᠶᠠ /bija/ |
| Sao | ваикта /ˈwaikta/ | хосякта /xoˈsʲakta/ | осикта /oˈsikta/ | осикат /oˈsikat/ | usiha /usixa/ | ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ | ᡠᠰᡳᡥᠠ /usˈχa/ |
| Mẹ | энэ /ene/ | энин /enin/ | эни /eni/ | эньэн /eɲen/ | eme /eme/ | ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ | ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ |
| Cha | амэ /amə/ | ама /ama/ | амин /amin/ | аман /aman/ | ama /ama/ | ᠠᠮᠠ /ama/ | ᠠᠮᠠ /ama/ |
| Tôi | би /bi/ | ми /mi/ | би /bi/ | би /bi/ | bi /bi/ | ᠪᡳ /bi/ | ᠪᡳ /bi/ |
| Bạn | си /si/ | си /si/ | си /si/ | хи /hiː/ | si /ʃi/ | ᠰᡳ /si/ | ᠰᡳ /ɕi/ |
| Tên | гэгбэ /gəgˈbə/ | гэрбу /gərˈbu/ | гэрбӣ /gərˈbiː/ | гэрбэ /gərˈbə/ | gebu /gəbu/ | ᡤᡝᠪᡠ /ɡəbu/ | ᡤᡝᠪᡠ /ɡəˈvu/ |
| Mắt | яа /jaː/ | насал /nasal/ | эса /esa/ | яса /jasa/ | yasa /jasa/ | ᠶᠠᠰᠠ /jasa/ | ᠶᠠᠰᠠ /jasa/ |
| Tay | нала /nala/ | нгала /ŋala/ | нгалэ /ŋale/ | нгал /ŋal/ | gala /ɡala/ | ᡤᠠᠯᠠ /ɡala/ | ᡤᠠᠯᠠ /ɡala/ |
| Tim | миаван /miavan/ | миаван /miavan/ | меван /mevan/ | мяван /mjavan/ | niyaman /nijaman/ | ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ /nijaman/ | ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ /nijaman/ |
| Yêu | чисанай /tʃisanaj/ | эйини /ejini/ | аявдави /ajavdavi/ | аякан /ajakan/ | gosi /ɡosi/ | ᡥᠠᡳᡵᠠᠮᠪᡳ /xairambi/ | ᠴᡳᠯᡨᡠᠮᠪᡳ /tʃiltumbi/ |
| Cây | мо /mo/ | мо /mo/ | мо /mo/ | мо /mo/ | mo /mo/ | ᠮᠣᠣ /moː/ | ᠮᠣᠯᠣ /molo/ |
| Nhà | дзугди /dzuɡdi/ | дё /dʒo/ | дю /dʒu/ | дьу /dʒu/ | boo /boː/ | ᠪᠣᠣ /boː/ | ᠪᠣᠣ /boː/ |
| Chó | инай /inaj/ | инда /inda/ | нгинакин /ŋinakin/ | нгин /ŋin/ | indahǔn /indahuːn/ | ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨ /indaxuːn/ | ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨ /indaxun/ |
| Mèo | кошк /koʃk/ | коси /kosi/ | кошка /koʂka/ | кошка /koʂka/ | kesike /kesike/ | ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ /kəsikə/ | ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ /kəsikə/ |
| Ăn | джевэ /dʒevə/ | депу /depu/ | дептэ /depte/ | дьэб /dʒeb/ | jefu /dʒefu/ | ᠵᡝᠮᠪᡳ /dʒəmbi/ | ᠵᡝᠮᠪᡞ /dʒəmbi/ |
| Uống | омимэ /omimə/ | омичи /omitʃi/ | умӣ /umiː/ | ум /um/ | omi /omi/ | ᠣᠮᡳᠪᡳ /omibi/ | ᠣᠮᡳᠪᡞ /omibi/ |
| Một | омо /omo/ | эмун /emun/ | умун /umun/ | омэн /omen/ | emu /emu/ | ᠡᠮᡠ /əmu/ | ᡝᠮᡠ /əmu/ |
| Hai | дюэ /dʒuˈə/ | дюэр /dʒuˈər/ | дюр /dʒuːr/ | дёр /dʲoːr/ | juwe /dʑuwə/ | ᠵᡠᠸᡝ /dʒuwə/ | ᠵᡠᠸᡝ /dʒuə/ |
| Xin chào | бандиба /bandiba/ | банди-банди /bandi bandi/ | дорообо /doroːbo/ | дорова /dorova/ | — /—/ | ᠰᡳ ᠰᠠᡳᠨ /si sain/ | ᠨᡳᠩᡤᡝ ᠰᠠᡳᠨ /niŋɡe sain/ |
| Cảm ơn | нюхча /ɲuxtʃa/ | банихан /banihan/ | пасиба /pasiba/ | пасиба /pasiba/ | — /—/ | ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ /banixa/ | ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ /banixa/ |
| Tốt | ая /aja/ | ая /aja/ | ая /aja/ | ай /aj/ | sain /sain/ | ᠰᠠᡳᠨ /sain/ | ᠰᠠᡳᠨ /sain/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.