原始モンゴル語

Mông Cổ nguyên thủy

Mongolic (proto)

Ngữ hệMongolic (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcMongolian plateau (~5-10c CE) La-tinh hóaJanhunen/Nugteren transcription Cách đọcMông Cổ nguyên thủy (tái dựng)

Proto-Mongolic là ngôn ngữ tổ chung tái dựng của toàn bộ ngữ hệ Mông Cổ, gồm Khalkha, Buryat, Kalmyk-Oirat, các phương ngữ Nội Mông, Dagur, và nhóm Thanh Hải-Cam Túc (Monguor, Bonan, Dongxiang...). Niên đại khoảng thế kỷ 5–10 trên cao nguyên Mông Cổ, ngay trước khi Đế quốc Mông Cổ nổi lên và trước tiếng Mông Cổ trung đại. Tái dựng dựa trên Bí sử Mông Cổ, tư liệu chữ ʼPhags-pa, từ điển Hán-Mông và so sánh các ngôn ngữ Mông Cổ hiện đại, theo Janhunen (2003) và Nugteren (2011): *nike(n) 'một', *naran 'mặt trời', *mori(n) 'ngựa', *kümün 'người'; -n cuối được đặt trong ngoặc vì chỉ xuất hiện trong các bối cảnh hình thái nhất định.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Mông Cổ nguyên thủy

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one *nigen /*niɡen/
two *qoyar /*qojar/
three *gurba(n) /*gurban/
four *dörbe(n) /*dœrben/
five *tabu(n) /*tabun/
six *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/
seven *doluɣa(n) /*doluɣan/
eight *nayima(n) /*najiman/
nine *yersü(n) /*jersyn/
ten *harba(n) /*harban/
sun *naran /*naran/
moon *sara(n) /*saran/
mountain *agula /*aɣula/
water *usu(n) /*usun/
fire *gal /*ɡal/
tree *modu(n) /*modun/
soil *sirui /*siruj/
sky *teŋri /*teŋri/
ground *gajar /*ɡadʒar/
sea *dalai /*dalaj/
dog *noxai /*noxaj/
horse *mori(n) /*morin/
bird *sibawun /*sibaʊn/
fish *jigasu(n) /*dʒiɣasun/
ox *hüker /*hyker/
sheep *honi(n) /*honin/
person *kümün /*kymyn/
hand *gar /*ɡar/
foot *köl /*kœl/
eye *nidün /*nidyn/
ear *cikin /*tʃikin/
mouth *aman /*aman/
head *terixün /*terixyn/
heart *jirüken /*dʒiryken/
blood *cisu(n) /*tʃisun/
meat *mika(n) /*mikan/
up *degere /*deɡere/
down *doxora /*doxora/
middle *dumda /*dumda/
hit *dumda /*dumda/
left *jegün /*dʒeɡyn/
right *baragun /*baraɣun/
east *jegün /*dʒeɡyn/
西 west *baragun /*baraɣun/
south *emüne /*emyne/
north *hoyitu /*hojitu/
go *yabu- /*jabu-/
row *yabu- /*jabu-/
come *ire- /*ire-/
leave *od- /*od-/
see *üje- /*ydʒe-/
hear *sonos- /*sonos-/
eat *ide- /*ide-/
drink *uxu- /*uxu-/
run *güyü- /*ɡyjy-/
sit *saxu- /*saxu-/
stand *bos- /*bos-/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic (proto) liên quan

Chữ Hán Mông Cổ nguyên thủyTiếng Khiết ĐanTungus nguyên thủyNhật Bản nguyên thủyTriều Tiên nguyên thủyTạng-Miến nguyên thủyHmong-Mien nguyên thủy
*nigen /*niɡen/ om /əm/ *əmun /*əmun/ *pitə-tu /*pitə-tu/ *hʌtan /*hʌtan/ *ʔɨ /*ʔɨ/
*qoyar /*qojar/ jur /dʒur/ *dʒuər /*d͡ʒuər/ *puta /*puta/ *tupɨr /*tupɨɾ/ *g-nis /*g-nis/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/
*gurba(n) /*gurban/ gur /ɡur/ *ilan /*ilan/ *mi /*mi/ *seki /*seki/ *g-sum /*g-sum/ *pjɔu /*pjɔu/
*dörbe(n) /*dœrben/ dur /dur/ *dügin /*dyɡin/ *jə /*jə/ *neki /*neki/ *b-ləy /*b-ləy/ *plei /*plei/
*tabu(n) /*tabun/ tau /tau/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *itu /*itu/ *tasəs /*tasəs/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ *prja /*prja/
*jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ nil /nil/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *mu /*mu/ *jəsəs /*jəsəs/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *kruk /*kruk/
*doluɣa(n) /*doluɣan/ dalu /dalu/ *nadan /*nadan/ *nana /*nana/ *nirkup /*niɾkup/
*nayima(n) /*najiman/ naim /naim/ *dʒapkun /*d͡ʒapkun/ *ja /*ja/ *jətərp /*jətəɾp/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/
*yersü(n) /*jersyn/ isen /isen/ *xəgün /*xəɡyn/ *kəkənə /*kəkənə/ *ahop /*ahop/ *d-kəw /*d-kəw/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/
*harba(n) /*harban/ par /par/ *dʒuwan /*d͡ʒuwan/ *təwə /*təwə/ *jer /*jeɾ/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.