Эвэды̄ турэ̄н

Tiếng Evenki

Tungus (phía bắc)

Ngữ hệTungus (phía bắc) Người nói~6K Chữ viếtCyrillic / Latin (Trung Quốc) Quốc giaNga, Trung Quốc, Mông Cổ Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3evn

Tiếng Evenki là ngôn ngữ Tungus phân bố rộng nhất về mặt lãnh thổ, được nói từ sông Yenisei đến Kamchatka và sang tận đông bắc Trung Quốc — một phạm vi rộng lớn khoảng 7 triệu km² trải khắp Siberia và vùng Viễn Đông Nga. Chỉ còn khoảng 5–10 nghìn người nói, phần lớn là người cao tuổi. Đây là ngôn ngữ đa tổng hợp và chắp dính ở mức độ cao, có hòa âm nguyên âm, đánh dấu chứng cứ tính và hình thái động từ mang chức năng sở hữu–phân loại. Gắn với văn hóa du mục chăn tuần lộc. Dùng chữ viết dựa trên Kirin ở Nga (từ năm 1937) và chữ Mông Cổ ở Trung Quốc. Nguy cấp nghiêm trọng; đã có các nỗ lực giảng dạy từ thập niên 1990.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Evenki

Nước

мӯ

/muː/

Lửa

того

/toɡo/

Mặt trời

дылача

/dɯlatɕa/

Mặt trăng

бега

/beɡa/

Sao

осикта

/oˈsikta/

Mẹ

эни

/eni/

Cha

амин

/amin/

Tôi

би

/bi/

Bạn

си

/si/

Tên

гэрбӣ

/gərˈbiː/

Mắt

эса

/esa/

Tay

нгалэ

/ŋale/

Tim

меван

/mevan/

Yêu

аявдави

/ajavdavi/

Cây

мо

/mo/

Nhà

дю

/dʒu/

Chó

нгинакин

/ŋinakin/

Mèo

кошка

/koʂka/

Ăn

дептэ

/depte/

Uống

умӣ

/umiː/

Một

умун

/umun/

Hai

дюр

/dʒuːr/

Xin chào

дорообо

/doroːbo/

Cảm ơn

пасиба

/pasiba/

Tốt

ая

/aja/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Northern) liên quan

Nghĩa Tiếng EvenkiTiếng EvenTiếng NanaiTiếng UdegeTiếng Nữ ChânTiếng MãnTiếng Tích Bá
Nước мӯ /muː/ мӯ /muː/ муэ /mue/ уй /uj/ muke /muke/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/
Lửa того /toɡo/ тоог /toːɡ/ това /tova/ тогбо /toɡbo/ tuwa /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/
Mặt trời дылача /dɯlatɕa/ нөлтэн /nølten/ сиун /siun/ даигаси /daiɡasi/ šun /ʃun/ ᡧᡠᠨ /ʃun/ ᠰᡠᠨ /sun/
Mặt trăng бега /beɡa/ бяг /bjaɡ/ биа /bia/ биа /bia/ biya /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/
Sao осикта /oˈsikta/ осикат /oˈsikat/ хосякта /xoˈsʲakta/ ваикта /ˈwaikta/ usiha /usixa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usˈχa/
Mẹ эни /eni/ эньэн /eɲen/ энин /enin/ энэ /ene/ eme /eme/ ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/
Cha амин /amin/ аман /aman/ ама /ama/ амэ /amə/ ama /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/
Tôi би /bi/ би /bi/ ми /mi/ би /bi/ bi /bi/ ᠪᡳ /bi/ ᠪᡳ /bi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.