Эвэды̄ турэ̄н

tiếng Evenki

Tungusic (Northern)

Ngữ hệTungusic (Northern) Người nói~6K Chữ viếtCyrillic / Latin (China) Quốc giaRussia, China, Mongolia Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3evn

Tiếng Evenk là ngôn ngữ Tungus có phân bố rộng nhất, kéo dài từ sông Yenisei đến bán đảo Kamchatka. Đang trong tình trạng nguy cấp nghiêm trọng do người nói già hóa. Đời sống du mục tuần lộc đã hình thành vốn từ vựng phong phú về địa hình và động vật.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Evenki

Nước

му

/mu/

Lửa

того

/toɡo/

Mặt trời

дылача

/dɯlatɕa/

Mặt trăng

бега

/beɡa/

Mẹ

эни

/eni/

Cha

ама

/ama/

Ăn

дептэ

/depte/

Uống

умӣ

/umiː/

Yêu

аявдави

/ajavdavi/

Tim

меван

/mevan/

Cây

мо

/mo/

Nhà

дю

/dʒu/

Chó

нгинакин

/ŋinakin/

Mèo

кошка

/koʂka/

Tay

нгалэ

/ŋale/

Mắt

эса

/esa/

Xin chào

дорообо

/doroːbo/

Cảm ơn

пасиба

/pasiba/

Một

умун

/umun/

Tốt

ая

/aja/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Northern) liên quan

Nghĩa tiếng Evenkitiếng EvenTiếng NanaiTiếng UdegeTiếng Nữ ChânTiếng Tích BáTiếng Mãn
Nước му /mu/ му /mu/ муэ /mue/ уй /uj/ muke /muke/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/
Lửa того /toɡo/ тоог /toːɡ/ това /tova/ тогбо /toɡbo/ tuwa /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/
Mặt trời дылача /dɯlatɕa/ нөлтэн /nølten/ сиун /siun/ даигаси /daiɡasi/ šun /ʃun/ ᠰᡠᠨ /sun/ ᡧᡠᠨ /ʃun/
Mặt trăng бега /beɡa/ бяг /bjaɡ/ биа /bia/ биа /bia/ biya /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/
Mẹ эни /eni/ эньэн /eɲen/ энин /enin/ энэ /ene/ eme /eme/ ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/
Cha ама /ama/ ама /ama/ ама /ama/ амэ /amə/ ama /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/ ᠠᠮᠠ /ama/
Ăn дептэ /depte/ дьэб /dʒeb/ депу /depu/ джевэ /d͡ʒevə/ jefu /dʒefu/ ᠵᡝᠮᠪᡞ /d͡ʒəmbi/ ᠵᡝᠮᠪᡳ /dʒəmbi/
Uống умӣ /umiː/ ум /um/ омичи /omitʃi/ омимэ /omimə/ omi /omi/ ᠣᠮᡳᠪᡞ /omibi/ ᠣᠮᡳᠪᡳ /omibi/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.