Нанай
Tiếng Nanai
Tungusic (Southern, Manchu-Nanai)
Tiếng Nanai (tiếng Nga: Нанай) là ngôn ngữ Tungus Nam ở hạ lưu sông Amur, họ hàng còn sống gần gũi nhất với tiếng Mãn trong nhánh Mãn-Nanai. Người Nanai là dân chài-săn bắn truyền thống ở lưu vực Amur, với văn hóa nổi bật ở trang phục từ da chim và áo parka da cá tinh xảo. Dân số Nanai ở Nga khoảng 12.000 nhưng chỉ khoảng 1.500 còn nói thông thạo tiếng mẹ đẻ, hầu hết thế hệ trẻ chủ yếu dùng tiếng Nga. Ở Trung Quốc, dân tộc Hezhen liên quan có khoảng 5.000 người, số người nói thành thạo còn ít hơn. Tiếng Nanai vọng vào nhân học Xô viết thời kỳ đầu qua tác phẩm "Dersu Uzala" (1923) của Vladimir Arseniev.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Nanai
Nước
муэ
/mue/
Lửa
това
/tova/
Mặt trời
сиун
/siun/
Mặt trăng
биа
/bia/
Mẹ
энин
/enin/
Cha
ама
/ama/
Ăn
депу
/depu/
Uống
омичи
/omitʃi/
Yêu
эйини
/ejini/
Tim
миаван
/miavan/
Cây
мо
/mo/
Nhà
дё
/dʒo/
Chó
инда
/inda/
Mèo
коси
/kosi/
Tay
нгала
/ŋala/
Mắt
насал
/nasal/
Xin chào
банди-банди
/bandi bandi/
Cảm ơn
банихан
/banihan/
Một
эмун
/emun/
Tốt
ая
/aja/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tungusic (Southern, Manchu-Nanai) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nanai | tiếng Evenki | Tiếng Nữ Chân | Tiếng Udege | tiếng Even | Tiếng Tích Bá | Tiếng Mãn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | муэ /mue/ | му /mu/ | muke /muke/ | уй /uj/ | му /mu/ | ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ | ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ |
| Lửa | това /tova/ | того /toɡo/ | tuwa /tuwa/ | тогбо /toɡbo/ | тоог /toːɡ/ | ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ | ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ |
| Mặt trời | сиун /siun/ | дылача /dɯlatɕa/ | šun /ʃun/ | даигаси /daiɡasi/ | нөлтэн /nølten/ | ᠰᡠᠨ /sun/ | ᡧᡠᠨ /ʃun/ |
| Mặt trăng | биа /bia/ | бега /beɡa/ | biya /bija/ | биа /bia/ | бяг /bjaɡ/ | ᠪᡳᠶᠠ /bija/ | ᠪᡳᠶᠠ /bija/ |
| Mẹ | энин /enin/ | эни /eni/ | eme /eme/ | энэ /ene/ | эньэн /eɲen/ | ᡝᠨᡞᠶᡝ /ənije/ | ᡝᠨᡳᠶᡝ /ənijə/ |
| Cha | ама /ama/ | ама /ama/ | ama /ama/ | амэ /amə/ | ама /ama/ | ᠠᠮᠠ /ama/ | ᠠᠮᠠ /ama/ |
| Ăn | депу /depu/ | дептэ /depte/ | jefu /dʒefu/ | джевэ /d͡ʒevə/ | дьэб /dʒeb/ | ᠵᡝᠮᠪᡞ /d͡ʒəmbi/ | ᠵᡝᠮᠪᡳ /dʒəmbi/ |
| Uống | омичи /omitʃi/ | умӣ /umiː/ | omi /omi/ | омимэ /omimə/ | ум /um/ | ᠣᠮᡳᠪᡞ /omibi/ | ᠣᠮᡳᠪᡳ /omibi/ |
| Yêu | эйини /ejini/ | аявдави /ajavdavi/ | gosi /ɡosi/ | чисанай /t͡ʃisanaj/ | аякан /ajakan/ | ᠴᡳᠯᡨᡠᠮᠪᡳ /t͡ʃiltumbi/ | ᡥᠠᡳᡵᠠᠮᠪᡳ /xairambi/ |
| Tim | миаван /miavan/ | меван /mevan/ | niyaman /nijaman/ | миаван /miavan/ | мяван /mjavan/ | ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ /nijaman/ | ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ /nijaman/ |
| Cây | мо /mo/ | мо /mo/ | mo /mo/ | мо /mo/ | мо /mo/ | ᠮᠣᠯᠣ /molo/ | ᠮᠣᠣ /moː/ |
| Nhà | дё /dʒo/ | дю /dʒu/ | boo /boː/ | дзугди /d͡zuɡdi/ | дьу /dʒu/ | ᠪᠣᠣ /boː/ | ᠪᠣᠣ /boː/ |
| Chó | инда /inda/ | нгинакин /ŋinakin/ | indahǔn /indahuːn/ | инай /inaj/ | нгин /ŋin/ | ᠨᡳᠨᠳᠠᡥᡡᠨ /nindaxun/ | ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨ /indaxuːn/ |
| Mèo | коси /kosi/ | кошка /koʂka/ | kesike /kesike/ | кошк /koʃk/ | кошка /koʂka/ | ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ /kəsikə/ | ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ /kəsikə/ |
| Tay | нгала /ŋala/ | нгалэ /ŋale/ | gala /ɡala/ | нала /nala/ | нгал /ŋal/ | ᡤᠠᠯᠠ /ɡala/ | ᡤᠠᠯᠠ /ɡala/ |
| Mắt | насал /nasal/ | эса /esa/ | yasa /jasa/ | писа /pisa/ | яса /jasa/ | ᠶᠠᠰᠠ /jasa/ | ᠶᠠᠰᠠ /jasa/ |
| Xin chào | банди-банди /bandi bandi/ | дорообо /doroːbo/ | — /—/ | бандиба /bandiba/ | дорова /dorova/ | ᠨᡳᠩᡤᡝ ᠰᠠᡳᠨ /niŋɡe sain/ | ᠰᡳ ᠰᠠᡳᠨ /si sain/ |
| Cảm ơn | банихан /banihan/ | пасиба /pasiba/ | — /—/ | нюхча /ɲuxt͡ʃa/ | пасиба /pasiba/ | ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ /banixa/ | ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ /banixa/ |
| Một | эмун /emun/ | умун /umun/ | emu /emu/ | омо /omo/ | омэн /omen/ | ᡝᠮᡠ /əmu/ | ᠡᠮᡠ /əmu/ |
| Tốt | ая /aja/ | ая /aja/ | sain /sain/ | ая /aja/ | ай /aj/ | ᠰᠠᡳᠨ /sain/ | ᠰᠠᡳᠨ /sain/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.