Алтай тил

Tiếng Altai

ngữ hệ Turk (nhánh Siberia, nhóm Kipchak)

Ngữ hệngữ hệ Turk (nhánh Siberia, nhóm Kipchak) Người nói~55K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Cộng hòa Altai) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Altai (đồng chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3alt

Tiếng Altai (Nam Altai) là một ngôn ngữ Turk Siberia được nói ở dãy núi Altai, có liên hệ sâu sắc với tiếng Khakas láng giềng và tiếng Turk cổ vùng Yenisei.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Altai

Nước

суу

/suː/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

кӱн

/kyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Sao

јылдыс

/dʲɯlˈdɯs/

Mẹ

эне

/ene/

Cha

ада

/ada/

Tôi

мен

/men/

Bạn

сен

/sen/

Tên

ат

/at/

Mắt

кӧс

/køs/

Tay

кол

/kol/

Tim

јӱрек

/dʒyrek/

Yêu

сӱӱш

/syːʃ/

Cây

агаш

/aɡaʃ/

Nhà

айыл

/ajɯl/

Chó

ийт

/ijt/

Mèo

киске

/kiske/

Ăn

јиир

/dʒiːr/

Uống

ичер

/itʃer/

Một

бир

/bir/

Hai

эки

/eˈki/

Xin chào

эзен

/ezen/

Cảm ơn

быйан

/bɯjan/

Tốt

јакшы

/dʒaqʃɯ/

Chim cu cu

кӱӱк

/kyːk/

Máy tính

компьютер

/komˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Siberian, Kipchak) liên quan

Nghĩa Tiếng AltaiTiếng KyrgyzTiếng Karachay-BalkarTiếng NogaiTiếng TuvaTiếng KarakalpakTiếng Karakhanid
Nước суу /suː/ суу /suː/ суу /suw/ сув /suv/ суг /suɣ/ suw /suw/ suw /suw/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ ot /ot/
Mặt trời кӱн /kyn/ күн /kyn/ кюн /kyn/ күн /kyn/ хүн /xyn/ kún /kyn/ kün /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ay /aj/
Sao јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдыз /juldɯz/ сылдыс /sɯlˈdɯs/ juldız /ʒuldɯz/ yultuz /jultuz/
Mẹ эне /ene/ эне /ene/ ана /ana/ ана /ana/ ава /ava/ ana /ana/ ana /ana/
Cha ада /ada/ ата /ɑtɑ/ ата /ata/ атай /ataj/ ача /atɕa/ ata /ata/ ata /ata/
Tôi мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ men /men/ men /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.