Алтай тил

tiếng Altai

Turkic (Siberian, Kipchak)

Ngữ hệTurkic (Siberian, Kipchak) Người nói~55K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Altai Republic) Ngôn ngữ chính thứcAltai Republic (co-official) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3alt

Tiếng Altai (Nam Altai) là một ngôn ngữ Turk Siberia được nói ở dãy núi Altai, có liên hệ sâu sắc với tiếng Khakas láng giềng và tiếng Turk cổ vùng Yenisei.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Altai

Nước

суу

/suː/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

кӱн

/kyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Mẹ

эне

/ene/

Cha

ада

/ada/

Ăn

јиир

/dʒiːr/

Uống

ичер

/itʃer/

Yêu

сӱӱш

/syːʃ/

Tim

јӱрек

/dʒyrek/

Cây

агаш

/aɡaʃ/

Nhà

айыл

/ajɯl/

Chó

ийт

/ijt/

Mèo

киске

/kiske/

Tay

кол

/kol/

Mắt

кӧс

/køs/

Xin chào

эзен

/ezen/

Cảm ơn

быйан

/bɯjan/

Một

бир

/bir/

Tốt

јакшы

/dʒaqʃɯ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Siberian, Kipchak) liên quan

Nghĩa tiếng Altaitiếng Karakhanidtiếng Karakalpaktiếng Karachay-BalkarTiếng KyrgyzTiếng NogaiTiếng Kumyk
Nước суу /suː/ suw /suw/ suw /suw/ суу /suw/ суу /suː/ сув /suv/ сув /suv/
Lửa от /ot/ ot /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời кӱн /kyn/ kün /kyn/ kún /kyn/ кюн /kyn/ күн /kyn/ күн /kyn/ гюн /ɡyn/
Mặt trăng ай /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/
Mẹ эне /ene/ ana /ana/ ana /ana/ ана /ana/ эне /ene/ ана /ana/ ана /ana/
Cha ада /ada/ ata /ata/ ata /ata/ ата /ata/ ата /ɑtɑ/ атай /ataj/ ата /ata/
Ăn јиир /dʒiːr/ yi- /ji/ jew /ʒew/ ашаргъа /aʃarʁa/ жеш /dʒeʃ/ аш /aʃ/ ашамакъ /aʃamaq/
Uống ичер /itʃer/ ič- /itʃ/ ishiw /iʃiw/ ичерге /itʃerɡe/ ичүү /ɪtʃyː/ иш /iʃ/ ичмек /itʃmek/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.