Qaraqalpaqsha

Tiếng Karakalpak

Turk (Kipchak)

Ngữ hệTurk (Kipchak) Người nói~600K Chữ viếtLatin (từ 1996 cải cách); chữ Kirin dùng theo lối cũ Quốc giaUzbekistan (Karakalpakstan) Ngôn ngữ chính thứcKarakalpakstan (nước cộng hòa tự trị của Uzbekistan) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kaa

Tiếng Karakalpak là một ngôn ngữ Turk Kipchak có quan hệ gần với Kazakh và Nogai, được dùng ở Cộng hòa tự trị Karakalpakstan tại tây bắc Uzbekistan. Người Karakalpak luôn giữ bản sắc khác biệt với người Uzbek và Kazakh xung quanh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Karakalpak

Nước

suw

/suw/

Lửa

ot

/ot/

Mặt trời

kún

/kyn/

Mặt trăng

ay

/aj/

Sao

juldız

/ʒuldɯz/

Mẹ

ana

/ana/

Cha

ata

/ata/

Tôi

men

/men/

Bạn

sen

/sen/

Tên

at

/ɑt/

Mắt

kóz

/køz/

Tay

qol

/qol/

Tim

júrek

/ʒyɾek/

Yêu

muhabbat

/muhabbat/

Cây

ag'ash

/aʁaʃ/

Nhà

úy

/yj/

Chó

iyt

/ijt/

Mèo

pishik

/piʃik/

Ăn

jew

/ʒew/

Uống

ishiw

/iʃiw/

Một

bir

/biɾ/

Hai

eki

/eki/

Xin chào

salam

/salam/

Cảm ơn

rahmet

/ɾaχmet/

Tốt

jaqsi

/ʒaqsɯ/

Chim cu cu

átshók

/ætˈʃøk/

Máy tính

kompyuter

/kompjuˈter/

Sushi

sushi

/suˈʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak) liên quan

Nghĩa Tiếng KarakalpakTiếng Karachay-BalkarTiếng KarakhanidTiếng NogaiTiếng KazakhTiếng KumykTiếng Altai
Nước suw /suw/ суу /suw/ suw /suw/ сув /suv/ су /suw/ сув /suv/ суу /suː/
Lửa ot /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời kún /kyn/ кюн /kyn/ kün /kyn/ күн /kyn/ күн /kyn/ гюн /ɡyn/ кӱн /kyn/
Mặt trăng ay /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/
Sao juldız /ʒuldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ yultuz /jultuz/ юлдыз /juldɯz/ жұлдыз /ʒʊɫˈdəz/ юлдуз /julduz/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/
Mẹ ana /ana/ ана /ana/ ana /ana/ ана /ana/ ана /ɑnɑ/ ана /ana/ эне /ene/
Cha ata /ata/ ата /ata/ ata /ata/ атай /ataj/ әке /æke/ ата /ata/ ада /ada/
Tôi men /men/ мен /men/ men /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.