Qaraqalpaqsha

tiếng Karakalpak

Turkic (Kipchak)

Ngữ hệTurkic (Kipchak) Người nói~600K Chữ viếtLatin (since 1996 reform); Cyrillic in legacy use Quốc giaUzbekistan (Karakalpakstan) Ngôn ngữ chính thứcKarakalpakstan (autonomous republic of Uzbekistan) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kaa

Tiếng Karakalpak là một ngôn ngữ Turk Kipchak có quan hệ gần với Kazakh và Nogai, được dùng ở Cộng hòa tự trị Karakalpakstan tại tây bắc Uzbekistan. Người Karakalpak luôn giữ bản sắc khác biệt với người Uzbek và Kazakh xung quanh.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Karakalpak

Nước

suw

/suw/

Lửa

ot

/ot/

Mặt trời

kún

/kyn/

Mặt trăng

ay

/aj/

Mẹ

ana

/ana/

Cha

ata

/ata/

Ăn

jew

/ʒew/

Uống

ishiw

/iʃiw/

Yêu

muhabbat

/muhabbat/

Tim

júrek

/ʒyɾek/

Cây

ag'ash

/aʁaʃ/

Nhà

úy

/yj/

Chó

iyt

/ijt/

Mèo

pishik

/piʃik/

Tay

qol

/qol/

Mắt

kóz

/køz/

Xin chào

salam

/salam/

Cảm ơn

rahmet

/ɾaχmet/

Một

bir

/biɾ/

Tốt

jaqsi

/ʒaqsɯ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak) liên quan

Nghĩa tiếng Karakalpaktiếng Karachay-BalkarTiếng Kazakhtiếng KarakhanidTiếng NogaiTiếng Kumyktiếng Altai
Nước suw /suw/ суу /suw/ су /suw/ suw /suw/ сув /suv/ сув /suv/ суу /suː/
Lửa ot /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời kún /kyn/ кюн /kyn/ күн /kyn/ kün /kyn/ күн /kyn/ гюн /ɡyn/ кӱн /kyn/
Mặt trăng ay /aj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/
Mẹ ana /ana/ ана /ana/ ана /ɑnɑ/ ana /ana/ ана /ana/ ана /ana/ эне /ene/
Cha ata /ata/ ата /ata/ әке /æke/ ata /ata/ атай /ataj/ ата /ata/ ада /ada/
Ăn jew /ʒew/ ашаргъа /aʃarʁa/ жеу /ʒew/ yi- /ji/ аш /aʃ/ ашамакъ /aʃamaq/ јиир /dʒiːr/
Uống ishiw /iʃiw/ ичерге /itʃerɡe/ ішу /ɪʃuw/ ič- /itʃ/ иш /iʃ/ ичмек /itʃmek/ ичер /itʃer/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.