الحجازية

Tiếng Ả Rập Oman

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~11M (Hejaz, Ả Rập Xê Út) Chữ viếtẢ Rập (bản địa); chữ Latinh hóa trong ngữ cảnh học thuật Quốc giaẢ Rập Xê Út (Hejaz: Jeddah, Mecca, Medina, Taif, Yanbu) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là chuẩn viết chính thức)

Tiếng Ả Rập Hijaz (ISO 639-3: acw) là một biến thể tiếng Ả Rập được khoảng 11 triệu người sử dụng tại vùng Hijaz ở miền tây Ả Rập Xê Út, đặc biệt ở Jeddah, Mecca, Medina, Taif và Yanbu. Ngôn ngữ này gồm các nhóm phương ngữ đô thị và nông thôn hoặc Bedouin khác biệt; biến thể đô thị Hijaz được mô tả rộng rãi phản ánh nhiều thế kỷ giao thương, hành hương và di cư. Tiếng Hijaz đô thị thường hiện thực hóa /q/ lịch sử thành /g/, thay các âm răng kẽ /θ, ð/ bằng âm tắc hoặc âm xuýt trong nhiều từ, đồng thời giữ các phụ âm nhấn mạnh và hầu; ngữ pháp dùng tiểu từ để đánh dấu ý nghĩa tiếp diễn và tương lai. Ngôn ngữ chủ yếu được dùng trong giao tiếp hằng ngày, còn tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chiếm ưu thế trong văn viết trang trọng và giáo dục. Khi viết không chính thức, người ta thường dùng chữ Ả Rập, còn Arabizi dựa trên chữ Latinh cũng xuất hiện trên mạng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập Oman

Nước

ماي

/maːj/

Lửa

نار

/naːɾ/

Mặt trời

شمس

/ʃams/

Mặt trăng

قمر

/ɡamaɾ/

Sao

نجمة

/nedʒma/

Mẹ

أم

/ʔumm/

Cha

أب

/ʔab/

Tôi

أنا

/ana/

Bạn

إنت

/inta/

Tên

اسم

/ism/

Mắt

عين

/ʕeːn/

Tay

يد

/jad/

Tim

قلب

/ɡalb/

Yêu

حب

/ħubb/

Cây

شجرة

/ʃajaɾa/

Nhà

بيت

/beːt/

Chó

كلب

/kalb/

Mèo

قِطّة / قط

/ɡɪtˤːa/

Ăn

ياكل

/jaːkil/

Uống

يشرب

/jiʃɾab/

Một

واحد

/waːħid/

Hai

اثنين

/θneːn/

Xin chào

السلام عليكم

/asːalaːmu ʕalajkum/

Cảm ơn

شكراً

/ʃukɾaːn/

Tốt

حلو

/ħalːu/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Máy tính

كمبيوتر

/kambjuːtar/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic) liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập OmanTiếng Ả Rập (Sudan)Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út)Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh)Tiếng Ả Rập JordaniTiếng Ả Rập (Iraq)Tiếng Ả Rập (Ai Cập)
Nước ماي /maːj/ موية /moːja/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ميّه /majːa/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamar/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/
Sao نجمة /nedʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒmah/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒme/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈneɡma/
Mẹ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumː/ أم /ʔumm/ أم /ʔomm/
Cha أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔabː/ أب /ʔab/ أب /ʔab/
Tôi أنا /ana/ أنا /ˈana/ انا /ana/ أنا /ˈaːna/ أنا /ʔana/ آني /ˈaːni/ أنا /ˈana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.