Kaszëbsczi

Tiếng Kashubia

Slav (Tây, Lechitic)

Ngữ hệSlav (Tây, Lechitic) Người nói~108K Chữ viếtLatin (có ã é ë ł ò ó ô ù ż) Quốc giaBa Lan (Pomerania) Ngôn ngữ chính thứcBa Lan (khu vực) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3csb

Tiếng Kashubia là ngôn ngữ Tây-Slav gần với tiếng Ba Lan, được nói ở vùng Pomerania quanh Gdansk. Bảo tồn riêng các nguyên âm mũi ã và nguyên âm tròn môi ò, ù—đặc điểm hiếm trong Tây-Slav—và từ năm 2005 đã được Ba Lan công nhận là ngôn ngữ độc lập, không phải phương ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kashubia

Nước

woda

/ˈvɔda/

Lửa

òdżin

/ˈwɛdʒin/

Mặt trời

słuńce

/ˈswuɲtsɛ/

Mặt trăng

ksãżëc

/ˈksɔ̃ʐɨts/

Sao

gwiôzda

/ˈɡvjɔzda/

Mẹ

mëma

/ˈmɜma/

Cha

tatk

/tatk/

Tôi

/jɔ/

Bạn

/tɜ/

Tên

miono

/ˈmjɔnɔ/

Mắt

òkò

/ˈwɛkwɛ/

Tay

rãka

/ˈrãka/

Tim

serce

/ˈsɛrtsɛ/

Yêu

lubota

/luˈbɔta/

Cây

drzewo

/ˈdʐɛvɔ/

Nhà

chëcz

/xɨtʃ/

Chó

pies

/pjɛs/

Mèo

kòt

/kʷɔt/

Ăn

jesc

/jɛsts/

Uống

pic

/pits/

Một

jeden

/ˈjɛdɛn/

Hai

dwa

/dva/

Xin chào

witôj

/ˈvitwɔj/

Cảm ơn

dzãki

/ˈdzɔ̃ki/

Tốt

dobri

/ˈdɔbri/

Chim cu cu

kùkówka

/kuˈkovka/

Máy tính

kómpùter

/ˈkompwutɛr/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic (West, Lechitic) liên quan

Nghĩa Tiếng KashubiaTiếng SilesiaTiếng Ba LanTiếng Sorb ThượngTiếng Sorb HạTiếng MacedoniaTiếng Séc
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/
Lửa òdżin /ˈwɛdʒin/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/
Mặt trời słuńce /ˈswuɲtsɛ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ słyńco /ˈswɨntsɔ/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/
Mặt trăng ksãżëc /ˈksɔ̃ʐɨts/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ měsac /ˈmʲɛsats/ mjasec /ˈmʲasɛts/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/
Sao gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/ gwězda /ɡvʲɛzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/
Mẹ mëma /ˈmɜma/ matka /ˈmatka/ matka /ˈmatka/ mać /matɕ/ maś /maɕ/ мајка /ˈmajka/ matka /ˈmatka/
Cha tatk /tatk/ fater /ˈfatɛr/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/ nan /nan/ nan /nan/ татко /ˈtatkɔ/ otec /ˈotɛts/
Tôi /jɔ/ /jɔ/ ja /ja/ ja /ja/ ja /ja/ јас /jas/ /jaː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.