gegnisht
Tiếng Albania Gheg
Indo-European > Albanian (Gheg, one of the two primary dialect groups alongside Tosk)
Tiếng Gheg là nửa phía bắc của tiếng Albania, được nói ở phía trên sông Shkumbin thuộc bắc Albania, khắp Kosovo, ở tây bắc Bắc Macedonia, Montenegro và thung lũng Preševo của Serbia. Nó giữ lại hai thứ mà tiếng Albania chuẩn đã từ bỏ: các nguyên âm mũi có giá trị âm vị, viết bằng dấu mũ (hânë 'mặt trăng', nânë 'mẹ', dhâmb 'răng'), và một dạng nguyên thể thực thụ cấu tạo từ tiểu từ me cộng với phân từ — me ngranë 'ăn', me pi 'uống' — trong khi tiếng Tosk buộc phải dùng thức giả định. Nó cũng thoát khỏi hiện tượng rhotacism của tiếng Tosk, nên 'tên' là emën chứ không phải emër và 'tình yêu' là dashni chứ không phải dashuri, và nó rụng ë cuối không mang trọng âm kèm theo kéo dài bù, cho shpi thay cho shtëpi 'nhà'. Tiếng Albania chuẩn được xây dựng trên nền tiếng Tosk vào năm 1972, khiến tiếng Gheg không có địa vị chính thức nào dù có nhiều người nói hơn. Nó vẫn hoàn toàn sung sức trong lời nói, trong truyền thông và âm nhạc Kosovo, và trong một truyền thống văn học chạy từ sách lễ năm 1555 của Buzuku cho tới Gjergj Fishta.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Albania Gheg
Nước
ujë
/uj/
Lửa
zjarr
/zjar/
Mặt trời
diell
/diɫ/
Mặt trăng
hânë
/hɑ̃ːn/
Sao
yll
/yɫ/
Mẹ
nânë
/nɑ̃ːn/
Cha
baba
/baˈba/
Tôi
unë
/un/
Bạn
ti
/ti/
Tên
emën
/ˈɛ̃mən/
Mắt
sy
/sy/
Tay
dorë
/doːɾ/
Tim
zemër
/ˈzeməɾ/
Yêu
dashni
/daʃˈni/
Cây
dru
/dɾu/
Nhà
shpi
/ʃpi/
Chó
qen
/cen/
Mèo
mace
/ˈmatsɛ/
Ăn
me ngranë
/me ŋɾaːn/
Uống
me pi
/me pi/
Một
nji
/ɲi/
Hai
dy
/dy/
Xin chào
tungjatjeta
/tunɟatˈjeta/
Cảm ơn
faleminderit
/falɛmindɛˈɾit/
Tốt
mirë
/miːɾ/
Chim cu cu
qyqe
/ˈcyce/
Gâu gâu
ham ham
/ham ham/
Máy tính
kompjuter
/kompjuˈteɾ/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Dopamine
dopaminë
/dopaˈmin/
Dấu @
et
/ɛt/
Nguồn
- Buzuku, Gjon (1555) Meshari — the earliest printed book in Albanian
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Albanian (Gheg, one of the two primary dialect groups alongside Tosk) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Albania Gheg | Tiếng Albania | Tiếng Arbëresh | Tiếng Bulgaria | Tiếng Breton | Tiếng Kurd (Sorani) | Tiếng Tagalog |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ujë /uj/ | ujë /ujə/ | ujë /ujə/ | вода /vɔda/ | dour /duːɾ/ | ئاو /ɑːw/ | tubig /tubiɡ/ |
| Lửa | zjarr /zjar/ | zjarr /zjar/ | zjarr /zjar/ | огън /ɔɡɤn/ | tan /tɑ̃ːn/ | ئاگر /ɑːɡɪɾ/ | apoy /ʔaˈpoj/ |
| Mặt trời | diell /diɫ/ | diell /diɛɫ/ | diell /diɛɫ/ | слънце /slɤntsɛ/ | heol /heːɔl/ | خۆر /xoːɾ/ | araw /ˈʔaɾaw/ |
| Mặt trăng | hânë /hɑ̃ːn/ | hënë /hənə/ | hëna /həna/ | луна /luna/ | loar /lwaːɾ/ | مانگ /mɑːŋɡ/ | buwan /buwan/ |
| Sao | yll /yɫ/ | yll /yɫ/ | yll /yɫ/ | звезда /zvɛzˈda/ | steredenn /steˈreːdɛn/ | ئەستێرە /ʔæsteːɾæ/ | bituin /bɪtuˈʔin/ |
| Mẹ | nânë /nɑ̃ːn/ | nënë /nənə/ | mëma /məma/ | майка /majka/ | mamm /mɑ̃m/ | دایک /dɑːjɪk/ | ina /ʔiˈna/ |
| Cha | baba /baˈba/ | baba /baba/ | tata /tata/ | баща /bɐʃˈta/ | tad /taːd/ | باوک /bɑːwk/ | ama /ʔaˈma/ |
| Tôi | unë /un/ | unë /ˈunə/ | u /u/ | аз /as/ | me /me/ | من /mɪn/ | ako /ʔaˈko/ |
| Bạn | ti /ti/ | ti /ti/ | ti /ti/ | ти /ti/ | te /te/ | تۆ /to/ | ikaw /ʔiˈkaw/ |
| Tên | emën /ˈɛ̃mən/ | emër /ˈɛmər/ | emër /ˈemər/ | име /ˈime/ | anv /ˈãːno/ | ناو /naw/ | pangalan /paˈŋalan/ |
| Mắt | sy /sy/ | sy /sy/ | sy /sy/ | око /ɔkɔ/ | lagad /laɡat/ | چاو /tʃɑːw/ | mata /mata/ |
| Tay | dorë /doːɾ/ | dorë /dɔɾə/ | dora /dɔɾa/ | ръка /rɤka/ | dorn /dɔɾn/ | دەست /dɛst/ | kamay /kamaj/ |
| Tim | zemër /ˈzeməɾ/ | zemër /zɛməɾ/ | zemër /zɛməɾ/ | сърце /sɤrtsɛ/ | kalon /kalɔ̃n/ | دڵ /dɪɫ/ | puso /puˈsoʔ/ |
| Yêu | dashni /daʃˈni/ | dashuri /daʃuɾi/ | dashuri /daʃuɾi/ | любов /ljubɔf/ | karantez /kaɾɑ̃ntes/ | خۆشەویستی /xoʃɛwiːstiː/ | pag-ibig /paɡʔibiɡ/ |
| Cây | dru /dɾu/ | pemë /pɛmə/ | lis /lis/ | дърво /dɤrvɔ/ | gwezenn /ˈɡweːzɛn/ | دار /dɑːɾ/ | puno /puno/ |
| Nhà | shpi /ʃpi/ | shtëpi /ʃtəpi/ | shpi /ʃpi/ | къща /kɤʃtɐ/ | ti /tiː/ | ماڵ /mɑːɫ/ | bahay /bahaj/ |
| Chó | qen /cen/ | qen /cɛn/ | qeni /cɛni/ | куче /kutʃɛ/ | ki /kiː/ | سەگ /sɛɡ/ | aso /ˈʔaso/ |
| Mèo | mace /ˈmatsɛ/ | mace /matsɛ/ | macja /matsja/ | котка /kɔtka/ | kazh /kaːs/ | پشیلە /pʃiːlɛ/ | pusa /pusa/ |
| Ăn | me ngranë /me ŋɾaːn/ | ha /ha/ | ha /ha/ | ям /jam/ | debriñ /debɾĩː/ | خواردن /xwɑːɾdɪn/ | kumain /kumaˈʔin/ |
| Uống | me pi /me pi/ | pi /pi/ | pi /pi/ | пия /pijɐ/ | evañ /eːvɑ̃/ | خواردنەوە /xwɑːɾdɪnɛwɛ/ | uminom /ʔumiˈnom/ |
| Một | nji /ɲi/ | një /ɲə/ | një /ɲə/ | един /ɛdin/ | unan /yːnɑ̃n/ | یەک /jɛk/ | isa /ʔiˈsa/ |
| Hai | dy /dy/ | dy /dy/ | dy /dy/ | две /dvɛ/ | daou /dɔw/ | دوو /duː/ | dalawa /dalaˈwa/ |
| Xin chào | tungjatjeta /tunɟatˈjeta/ | përshëndetje /pəɾʃəndɛtjɛ/ | kalemera /kalɛmɛɾa/ | здравей /zdravɛj/ | demat /deːmat/ | سڵاو /sɫɑːw/ | kamusta /kamusta/ |
| Cảm ơn | faleminderit /falɛmindɛˈɾit/ | faleminderit /falɛmindɛɾit/ | faleminderit /falɛmindɛɾit/ | благодаря /blaɡɔdarʲa/ | trugarez /tɾyɡaɾes/ | سوپاس /supɑːs/ | salamat /salamat/ |
| Tốt | mirë /miːɾ/ | mirë /miɾə/ | mirë /miɾə/ | добър /dɔbɤr/ | mat /maːt/ | باش /bɑːʃ/ | mabuti /mabuti/ |
| Chim cu cu | qyqe /ˈcyce/ | qyqe /ˈcycɛ/ | qyqe /ˈcyce/ | кукувица /kukuˈvitsɐ/ | koukoug /ˈkukuk/ | پەپووک /pɛˈpuːk/ | kakok /kaˈkok/ |
| Gâu gâu | ham ham /ham ham/ | ham ham /ham ham/ | — | бау бау /bau bau/ | wouf wouf /wuf wuf/ | — | aw aw /ʔaw ʔaw/ |
| Máy tính | kompjuter /kompjuˈteɾ/ | kompjuter /komˈpjuter/ | — | компютър /komˈpjutɤr/ | urzhiataer /yrzjaˈtaɛːr/ | کۆمپیوتەر /kompjuteɾ/ | kompiyuter /kompiˈjuteɾ/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | — | суши /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsyʃi/ | سووشی /suːʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
| Dopamine | dopaminë /dopaˈmin/ | dopamina /dopaˈmina/ | — | допамин /dopɐˈmin/ | dopamin /doˈpamin/ | دۆپامین /doːpaːˈmiːn/ | dopamino /dopaˈmino/ |
| Dấu @ | et /ɛt/ | et /ɛt/ | — | маймунка /mɐjˈmunkɐ/ | — | — | at /ɐt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.