閩東語(福州話)

Tiếng Mân Đông

Sinitic (Min)

Ngữ hệSinitic (Min) Người nói約900万人 La-tinh hóaBàng-uâ-cê (Foochow Romanized / 平話字) Cách đọcMân Đông — Phúc Châu (Bàng-uâ-cê)

Mân Đông lấy Phúc Châu làm chuẩn. Cũng như các phương ngữ Mân khác, có hiện tượng đọc đôi văn/bạch (文白異讀). Đặc điểm nổi bật là hiện tượng đồng hóa thanh mẫu rộng khắp xuyên ranh giới âm tiết (類化): phụ âm đầu âm tiết sau biến đổi theo vần của âm tiết trước. Phiên âm bằng Bàng-uâ-cê (chữ Bình thoại).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Mân Đông

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one 白讀 sĭk /siɪʔ˥/
文讀 ék /ʔɛiʔ˥/
two 白讀 lâng /laŋ˨˦˨/
文讀 nê̤i /nei˨˦˨/
three săng /saŋ˦˦/
four /sei˨˩˧/
five 白讀 ngô /ŋou˨˦˨/
文讀 ngū /ŋu˧˧/
six 白讀 lĕ̤k /løyʔ˨˦/
文讀 liŏk /liɔuʔ˨˦/
seven chék /tsʰeiʔ˨˦/
eight báik /paiʔ˨˦/
nine 白讀 gāu /kau˧˩/
文讀 giū /kiu˧˩/
ten 白讀 sĕk /seiʔ˨˦/
文讀 sĭk /siʔ˥/
sun 白讀 nĭk /niʔ˥/
文讀 niĕk /niɛʔ˥/
moon nguŏk /ŋuɔʔ˨˦/
mountain săng /saŋ˦˦/
water cūi /tsuoi˧˩˧/
fire huōi /xuoi˧˩˧/
tree mŭk /muʔ˥/
soil /tʰu˧˩˧/
sky tiĕng /tʰieŋ˦˦/
ground /tei˩˧/
sea hāi /hai˧˩/
dragon lṳ̀ng /lyŋ˩˧/
tiger /hu˧˩/
dog kēng /kyŋ˥˧/
horse /ma˧˩/
bird cēu /tsieu˥˧/
fish ngṳ̀ /ŋy˩˧/
ox 白讀 ngù /ŋu˥˧/
文讀 ngiù /ŋiu˥˧/
sheep iòng /ioŋ˩˧/
cat /mau˧˩˧/
person 訓讀(儂) nè̤ng /neŋ˩˧/
文讀 ìng /iŋ˩˧/
hand 文讀 siū /ɕiu˧˩˧/
白讀 chiū /tɕʰiu˧˩˧/
foot cé̤ṳk /tɕyʔ˥/
eye 白讀 mŏ̤k /mɔʔ˨˦/
文讀 mŭk /muʔ˥/
ear ngê /ŋe˩˧/
mouth kāu /kʰau˧˩˧/
head tàu /tʰau˩˧/
heart sĭng /siŋ˦˦/
blood háik /xaiʔ˥/
meat nṳ̆k /nyʔ˥/
up siông /ɕioŋ˥˧/
down 白讀 â /a˩˧/
文讀 /xa˩˧/
middle dṳ̆ng /tyŋ˦˦/
hit dé̤ṳng /tœyŋ˨˩˧/
center iŏng /ioŋ˦˦/
left cō̤ /tsɔ˧˩/
right iêu /iu˧˩˧/
east 白讀 dĕ̤ng /tøyŋ˥˧/
文讀 dŭng /tuŋ˥˧/
西 west să̤ /sæ˦˦/
south nàng /naŋ˩˧/
north báe̤k /pɛʔ˥/
go giàng /kiaŋ˩˧/
row hèng /xeŋ˩˧/
come 白讀 /li˩˧/
文讀 lài /lai˩˧/
leave 白讀 kó̤ /kø˧˩˧/
文讀 khṳ́ /kʰy˩˧/
see giéng /kieŋ˨˩˧/
hear ùng /uŋ˩˧/
eat 白讀 siŏk /siɔʔ˥/
文讀 siĕk /siɛʔ˥/
drink īng /eŋ˧˩˧/
run cāu /tsau˧˩/
sit sô̤i /sø˩˧/
stand lĭk /liʔ˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Min Dong / Eastern Min) liên quan

Nghĩa Tiếng Mân ĐôngTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Mân BắcTiếng Triều ChâuTiếng Đài Loantiếng Phúc Kiến PenangTiếng Phổ Tiên
Nước /t͡sui˧˩/ /t͡sui˧˥/ /sui˧˧/ /t͡sui˥˧/ /t͡sui˥˧/ /tsui˥˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /huoi˧˩/ /hə˧˥/ /xui˧˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hø˦˩/
Mặt trời 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/ 日頭 /d͡ʑit˨˨tʰau˨˦/ 日头 /ni˥˥tʰau˨˨/ 日头 /ʒik˥˥tʰau˥˥/ 日頭 /lit˦tʰau˧˥/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/ /ɡəʔ˨˦/ 月光 /ŋye˦˦kɔŋ˥˦/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˥˥/ 月娘 /ɡueʔ˦niũ˧˥/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ /ɣueʔ˥˥/
Mẹ 依妈 /i˥˥ma˧˧/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ /ma˧˧/ /ma˧˧/ 媽媽 /ma˥ma/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha 依爸 /i˥˥pa˥˥/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ /tia˥˦/ /pa˧˧/ 爸爸 /pa˥pa/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Ăn /sieʔ˨˦/ /t͡siaʔ˨˦/ /sie˦˦/ /t͡siaʔ˥˥/ /t͡siaʔ̚˦/ /tsiaʔ˥˥/ /siaʔ˥˥/
Uống /t͡soʔ˨˦/ /lim˨˦/ /t͡ʃʰœ˦˦/ /lim˧˧/ /lim˦/ /lim˧˧/ /lim˧˧/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mân Đông
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Mân Đông
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装
試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Min) liên quan

Chữ Hán Tiếng Mân ĐôngTiếng Phổ TiênMin Zhong (Yong'an)Tiếng Mân BắcTiếng Khách Gia Mai HuyệnHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Đài Loan
白讀sĭk /siɪʔ˥/文讀ék /ʔɛiʔ˥/ 白讀cik /tɬiʔ˥/文讀ik /iʔ˥/ 白讀i /i˦˨/文讀ieʔ /iɛʔ˥/ 白讀ì /i˧˧/文讀ĭ /i˨˦/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/
白讀lâng /laŋ˨˦˨/文讀nê̤i /nei˨˦˨/ 白讀nō͘ /nɔ˧˩/文讀ñî /ɲi˧˩/ 文讀ni /ni˨˨/白讀laŋ /laŋ˨˨/ 白讀lâng /laŋ˧˧/文讀 /ni˨˦/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/
săng /saŋ˦˦/ 白讀 /sã˥˧/文讀sang /saŋ˥˧/ saŋ /saŋ˥˦/ sáng /saŋ˥˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˧˧/ sam1 /sam˨˦/
/sei˨˩˧/ lhì /ɬi˦˨/ si /si˧˥/ /si˧˧/ /sɿ˥˧/ /si˥˧/ si4 /si˥˥/
白讀ngô /ŋou˨˦˨/文讀ngū /ŋu˧˧/ 白讀ngô͘ /ŋɔ˧˩/文讀ngū /ŋu˧˧/ ŋu /ŋu˨˨/ 白讀ngǚ /ŋy˨˦/文讀ngǔ /ŋu˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/
白讀lĕ̤k /løyʔ˨˦/文讀liŏk /liɔuʔ˨˦/ 白讀la̍k /laʔ˨˦/文讀lo̍k /lɔʔ˨˦/ lu /lu˦˨/ 白讀lü̆ /ly˨˦/文讀liŭ /liu˨˦/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/
chék /tsʰeiʔ˨˦/ cheh⁵ /tsʰiʔ˥/ tsʰi /tsʰi˦˨/ chĭ /tsʰi˨˦/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/
báik /paiʔ˨˦/ 白讀poeh /pɔeʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ pai /pai˦˨/ păi /paiʔ˨˦/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/
白讀gāu /kau˧˩/文讀giū /kiu˧˩/ 白讀kâu /kau˧˩/文讀kiû /kiu˧˩/ kiu /kiu˧˩/ giǔ /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/
白讀sĕk /seiʔ˨˦/文讀sĭk /siʔ˥/ 白讀sa̍p /saʔ˨˦/文讀si̍p /siʔ˨˦/ si /si˦˨/ sĭp /siʔ˨˦/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.