Pa-Zande
Tiếng Zande
Niger-Congo
Tiếng Zande (tự gọi là Pa-Zande) là một ngôn ngữ Ubangi thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được khoảng 1,1 triệu người nói ở vùng biên giới giữa Nam Sudan, Cộng hòa Dân chủ Congo và Cộng hòa Trung Phi. Tiếng Zande nổi tiếng quốc tế với tư cách là đối tượng nghiên cứu của chuyên khảo nhân học kinh điển năm 1937 của E. E. Evans-Pritchard, "Witchcraft, Oracles and Magic Among the Azande" (Phù thủy, Lời sấm và Ma thuật trong người Azande), một trong những tác phẩm nền tảng của nhân học xã hội Anh, có ảnh hưởng sâu sắc đến lý thuyết nhân học về tính duy lý và phù thủy của thế kỷ 20. Vương quốc Zande (vương triều Avongara) là một nhà nước tiền thuộc địa lớn ở Trung Phi từ thế kỷ 18 đến cuối thế kỷ 19, trước khi bị chia cắt giữa các cường quốc thực dân Anh, Pháp và Bỉ. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Zande thuộc nhánh Ubangi của ngữ hệ Niger-Congo (KHÔNG phải Bantu, dù nằm ở Trung Phi), với các ngôn ngữ chị em là Nzakara và nhóm Ngbandi-Sango xa hơn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Zande
Nước
ime
/ime/
Lửa
we
/we/
Mặt trời
uru
/uɾu/
Mặt trăng
diwi
/diwi/
Sao
kerekuru
/kɛɾɛkuɾu/
Mẹ
na
/na/
Cha
ba
/ba/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
mo
/mo/
Tên
rimo
/ɾimo/
Mắt
bangiri
/baŋɡiɾi/
Tay
be
/be/
Tim
ngbaduse
/ŋɡbaduse/
Yêu
kpinyemu
/kpiɲemu/
Cây
ngua
/ŋɡua/
Nhà
bambu
/bambu/
Chó
ango
/aŋɡo/
Mèo
gbabo
/ɡbabo/
Ăn
ri
/ɾi/
Uống
mbira
/mbiɾa/
Một
sa
/sa/
Hai
ue
/uwe/
Xin chào
mo ima ya
/mo ima ja/
Cảm ơn
oni-tambua
/oni-tambua/
Tốt
wene
/wene/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Zande | Tiếng Sango | Tiếng Dii | Tiếng Embu | Tiếng Meru | Tiếng Kikuyu | Tiếng Ekpeye |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ime /ime/ | ngu /ŋɡu/ | mam /mam/ | mai /mai/ | rũũjĩ /ɾuːdʒi/ | maaĩ /maːi/ | mini /mini/ |
| Lửa | we /we/ | wa /wa/ | mvə̀ /mvə/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | oku /oku/ |
| Mặt trời | uru /uɾu/ | lâ /la/ | ngə̄ə̀ /ŋɡəə/ | rĩũa /ɾiua/ | rĩũa /ɾiua/ | rĩũa /ɾiwa/ | anwu /aŋwu/ |
| Mặt trăng | diwi /diwi/ | nzë /nzɛ/ | mboɔn /mbɔɔn/ | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | onwa /oŋwa/ |
| Sao | kerekuru /kɛɾɛkuɾu/ | tongoro /toŋɡoro/ | tewre /tewre/ | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | opipinyenye /ɔpipiˈɲeɲe/ |
| Mẹ | na /na/ | mama /mama/ | na /na/ | mami /mami/ | mami /mami/ | maitũ /maitu/ | nne /nːe/ |
| Cha | ba /ba/ | babâ /baba/ | ba /ba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | nna /nːa/ |
| Tôi | mi /mi/ | mbi /mbi/ | am /am/ | nĩĩ /niː/ | nyie /ɲie/ | niĩ /niː/ | ma /ma/ |
| Bạn | mo /mo/ | mo /mo/ | mo /mo/ | wee /weː/ | wee /weː/ | wee /weː/ | yo /jo/ |
| Tên | rimo /ɾimo/ | iri /iri/ | yiŋ /jiŋ/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | ewa /ɛˈwa/ |
| Mắt | bangiri /baŋɡiɾi/ | lê /lɛ/ | ngə̀ə /ŋɡəə/ | riitho /ɾiːθo/ | rĩĩthwa /ɾiːθwa/ | riitho /riːðo/ | anya /aɲa/ |
| Tay | be /be/ | maboko /maboko/ | paà /paa/ | guoko /ɡuoko/ | njara /ndʒaɾa/ | guoko /ɡuoko/ | aka /aka/ |
| Tim | ngbaduse /ŋɡbaduse/ | bê /bɛ/ | ngēli /ŋɡeli/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | obi /obi/ |
| Yêu | kpinyemu /kpiɲemu/ | ndoyê /ndojɛ/ | kūngí /kuŋɡi/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | ihunanya /ihunaɲa/ |
| Cây | ngua /ŋɡua/ | kêkê /kɛkɛ/ | ngà /ŋɡa/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | osisi /osisi/ |
| Nhà | bambu /bambu/ | dâ /da/ | gā /ɡa/ | nyũmba /ɲumba/ | nyomba /ɲomba/ | nyũmba /ɲumba/ | ulo /ulo/ |
| Chó | ango /aŋɡo/ | mbo /mbo/ | mvù /mvu˩/ | ngui /ŋɡui/ | ngiti /ŋɡiti/ | ngui /ŋɡui/ | nkita /ŋkita/ |
| Mèo | gbabo /ɡbabo/ | nyao /ɲao/ | ngwā /ŋɡwa/ | nyau /ɲau/ | nyau /ɲau/ | nyaũ /ɲau/ | nwamba /ŋwamba/ |
| Ăn | ri /ɾi/ | te /te/ | kpén /kpen˥/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | ri /ɾi/ |
| Uống | mbira /mbiɾa/ | nyon /ɲon/ | kpɔ̀ /kpɔ/ | kũnyua /kuɲua/ | kũnyũa /kuɲua/ | kũnyua /kuɲua/ | ñu /ɲu/ |
| Một | sa /sa/ | oko /oko/ | hīn /hin/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | otu /otu/ |
| Hai | ue /uwe/ | ûse /use/ | reɓ /reɓ/ | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | igĩrĩ /iɣɪɾɪ/ | gbibo /ɡbibo/ |
| Xin chào | mo ima ya /mo ima ja/ | bara mo /bara mo/ | mbóò /mboo/ | mwega /mweɡa/ | mwega /mweɡa/ | wĩmwega /wimweɡa/ | nno /nːo/ |
| Cảm ơn | oni-tambua /oni-tambua/ | singila /siŋɡila/ | vɛɛɛ /vɛːɛ/ | nĩ baba /ni baba/ | nĩ baba /ni baba/ | nĩ wega /ni weɡa/ | imela /imela/ |
| Tốt | wene /wene/ | nzöni /nzəni/ | gáà /ɡa˥a˩/ | mwega /mweɡa/ | mwega /mweɡa/ | wega /weɡa/ | oma /oma/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.