Kĩmĩĩru
Tiếng Meru
Niger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Bantu, E.50 / E.60 — cụm ngôn ngữ núi Kenya)
Meru (Kĩmĩĩru) là một ngôn ngữ Bantu ở miền trung Kenya, được người Ameru nói trên các sườn phía đông và đông bắc của núi Kenya, với khoảng 2 triệu người nói. Nó thuộc cụm núi Kenya của vùng Bantu E.50 / E.60 cùng với tiếng Kikuyu (ki), Embu (ebu) và Kamba (kam), mà nó cùng chia sẻ một vốn từ vựng đồng nguyên phong phú và một hệ thống 7 nguyên âm có đối lập ATR. Chính tả sử dụng dấu phụ ngã (tilde) trên ĩ và ũ để đánh dấu các biến thể phi ATR (lơi) — một quy ước được chia sẻ với tiếng Kikuyu và Embu. Tiếng Meru bao gồm nhiều biến thể thông hiểu lẫn nhau: Imenti (lớn nhất và là cơ sở của tiếng Meru viết chuẩn), Tigania, Igembe, Igoji, Mwimbi-Muthambi và Chuka; Tharaka, được nói ở rìa phía nam, đôi khi được phân loại là một ngôn ngữ riêng. Kinh Thánh đã được dịch trọn vẹn vào năm 1964. Tiếng Meru được công nhận là ngôn ngữ bản địa của Kenya theo hiến pháp năm 2010 và được sử dụng trong giáo dục tiểu học và phát thanh truyền hình khu vực.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Meru
Nước
rũũjĩ
/ɾuːdʒi/
Lửa
mwaki
/mwaki/
Mặt trời
rĩũa
/ɾiua/
Mặt trăng
mweri
/mweɾi/
Sao
njata
/ɲdʒata/
Mẹ
mami
/mami/
Cha
baba
/baba/
Tôi
nyie
/ɲie/
Bạn
wee
/weː/
Tên
rĩĩtwa
/ɾɪːtwa/
Mắt
rĩĩthwa
/ɾiːθwa/
Tay
njara
/ndʒaɾa/
Tim
ngoro
/ŋɡoɾo/
Yêu
wendo
/wendo/
Cây
mũtĩ
/muti/
Nhà
nyomba
/ɲomba/
Chó
ngiti
/ŋɡiti/
Mèo
nyau
/ɲau/
Ăn
kũrĩa
/kuɾia/
Uống
kũnyũa
/kuɲua/
Một
ĩmwe
/imwe/
Hai
ijĩrĩ
/idʒɪɾɪ/
Xin chào
mwega
/mweɡa/
Cảm ơn
nĩ baba
/ni baba/
Tốt
mwega
/mweɡa/
Nguồn
- Ethnologue 27: Meru
- Glottolog: Meru (meru1247)
- Maho (2009) NUGL Online (Bantu E.50/E.60 group)
- Marete (1986) The Meru People
- Möhlig (1974) A dialectological grammar of Meru
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Atlantic-Congo, Bantu, E.50/E.60 — Mount Kenya cluster) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Meru | Tiếng Embu | Tiếng Kikuyu | Tiếng Kamba | Tiếng Asu | Tiếng Ndau | Tiếng Nyaturu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | rũũjĩ /ɾuːdʒi/ | mai /mai/ | maaĩ /maːi/ | kĩw'ũ /kiwu/ | mende /mende/ | mvura /mvuɾa/ | maazi /maːzi/ |
| Lửa | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mshika /mʃika/ | muriro /muɾiɾo/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | rĩũa /ɾiua/ | rĩũa /ɾiua/ | rĩũa /ɾiwa/ | syũa /sjua/ | idhuva /iðuʋa/ | zuva /zuva/ | nzua /nzua/ |
| Mặt trăng | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | mwei /mwei/ | mwezi /mwezi/ | mwedzi /mwedzi/ | umweri /umweɾi/ |
| Sao | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | nzaĩ /nzai/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ | nyenyedzi /ɲeɲedzi/ | nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ |
| Mẹ | mami /mami/ | mami /mami/ | maitũ /maitu/ | mwaitũ /mwaitu/ | mama /mama/ | amai /amai/ | mama /mama/ |
| Cha | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | asa /asa/ | baba /baba/ | baba /baba/ | tata /tata/ |
| Tôi | nyie /ɲie/ | nĩĩ /niː/ | niĩ /niː/ | nyie /ɲie/ | mine /mine/ | ini /ini/ | une /une/ |
| Bạn | wee /weː/ | wee /weː/ | wee /weː/ | we /we/ | uwe /uwe/ | iwe /iwe/ | uwe /uwe/ |
| Tên | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | ĩsyĩtwa /isʲitwa/ | izina /izina/ | zina /zina/ | izina /izina/ |
| Mắt | rĩĩthwa /ɾiːθwa/ | riitho /ɾiːθo/ | riitho /riːðo/ | ĩtho /iθo/ | iiso /iːso/ | ziso /ziso/ | iriiso /iɾiːso/ |
| Tay | njara /ndʒaɾa/ | guoko /ɡuoko/ | guoko /ɡuoko/ | kw'oko /kwoko/ | mkono /mkono/ | chanza /tʃanza/ | ukuboko /ukuboko/ |
| Tim | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoo /ŋɡoː/ | ngiti /ŋɡiti/ | mwoyo /mwojo/ | umutima /umutima/ |
| Yêu | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | lumba /lumba/ | rudo /ɾudo/ | butogwa /butoɡwa/ |
| Cây | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mti /mti/ | muti /muti/ | umuti /umuti/ |
| Nhà | nyomba /ɲomba/ | nyũmba /ɲumba/ | nyũmba /ɲumba/ | nyũmba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | ngiti /ŋɡiti/ | ngui /ŋɡui/ | ngui /ŋɡui/ | ngitĩ /ŋɡiti/ | mbwa /mbwa/ | imbga /imbɡa/ | imbwa /imbwa/ |
| Mèo | nyau /ɲau/ | nyau /ɲau/ | nyaũ /ɲau/ | mbaka /mbaka/ | paka /paka/ | kiti /kiti/ | paka /paka/ |
| Ăn | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũya /kuja/ | kurya /kuɾja/ | kudya /kudʒa/ | kuria /kuɾia/ |
| Uống | kũnyũa /kuɲua/ | kũnyua /kuɲua/ | kũnyua /kuɲua/ | kũnywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ | kunwa /kunwa/ | kunywa /kuɲwa/ |
| Một | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | imwe /imwe/ | chimwe /tʃimwe/ | umwe /umwe/ |
| Hai | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | igĩrĩ /iɣɪɾɪ/ | ilĩ /ili/ | avili /aβili/ | piri /piɾi/ | aviri /aβiri/ |
| Xin chào | mwega /mweɡa/ | mwega /mweɡa/ | wĩmwega /wimweɡa/ | mwĩaĩle /mwiaile/ | shiloi /ʃiloi/ | mhoroi /mhoɾoji/ | mbukire /mbukiɾe/ |
| Cảm ơn | nĩ baba /ni baba/ | nĩ baba /ni baba/ | nĩ wega /ni weɡa/ | nĩ vinya /ni viɲa/ | mwasanga /mwasaŋɡa/ | ndatenda /ndatenda/ | asante /aˈsante/ |
| Tốt | mwega /mweɡa/ | mwega /mweɡa/ | wega /weɡa/ | museo /museo/ | mwamba /mwamba/ | kanaka /kanaka/ | kihi /kihi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.