Sängö
Tiếng Sango
Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Ubangi, đã creole hóa)
Tiếng Sango (yângâ tî sängö) là quốc ngữ của Cộng hòa Trung Phi và là một trong những ngôn ngữ creole dân tộc được xác lập vững chắc nhất ở châu Phi, với khoảng 5 triệu người dùng (phần lớn là người nói như ngôn ngữ thứ hai), tuy việc xếp nó là creole (thay vì pidgin hay koine) vẫn còn gây tranh luận. Nó hình thành vào cuối thế kỷ 19 dọc sông Ubangi như một thứ pidgin thương mại dựa trên tiếng Ngbandi Bắc (một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Ubangi), rồi được mở rộng trong thời thuộc địa Pháp. Đồng chính thức cùng tiếng Pháp từ hiến pháp năm 1963 của Trung Phi và được dùng trong phát thanh, truyền hình, giáo dục tiểu học cũng như phụng vụ Công giáo và Tin Lành. Có ba thanh điệu từ vựng (thấp, trung, cao) được đánh dấu bằng dấu phụ; trật tự từ chủ-động-tân, hình thái danh từ giản lược so với nguồn gốc Ubangi của nó.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Sango
Nước
ngu
/ŋɡu/
Lửa
wa
/wa/
Mặt trời
lâ
/la/
Mặt trăng
nzë
/nzɛ/
Sao
tongoro
/toŋɡoro/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
babâ
/baba/
Tôi
mbi
/mbi/
Bạn
mo
/mo/
Tên
iri
/iri/
Mắt
lê
/lɛ/
Tay
maboko
/maboko/
Tim
bê
/bɛ/
Yêu
ndoyê
/ndojɛ/
Cây
kêkê
/kɛkɛ/
Nhà
dâ
/da/
Chó
mbo
/mbo/
Mèo
nyao
/ɲao/
Ăn
te
/te/
Uống
nyon
/ɲon/
Một
oko
/oko/
Hai
ûse
/use/
Xin chào
bara mo
/bara mo/
Cảm ơn
singila
/siŋɡila/
Tốt
nzöni
/nzəni/
Nguồn
- Ethnologue: sag
- Pasch (1997) Sango: An African Lingua Franca
- Samarin (1967) A Grammar of Sango
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Ubangian, creolized) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Sango | Tiếng Rwa | Tiếng Bari | Tiếng Zande | Tiếng Machame | Tiếng Lingala | Tiếng Meta' |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ngu /ŋɡu/ | mende /mende/ | piong /piɔŋ/ | ime /ime/ | mringa /mɾiŋɡa/ | máí /mai/ | mə /mə/ |
| Lửa | wa /wa/ | msika /msika/ | kima /kima/ | we /we/ | mòò /moːʔ/ | mɔ́tɔ /mɔtɔ/ | mɔŋ /mɔŋ/ |
| Mặt trời | lâ /la/ | mlao /mlao/ | kolong /koloŋ/ | uru /uɾu/ | ìsùwà /isuwa/ | mói /moi/ | nyam /ɲam/ |
| Mặt trăng | nzë /nzɛ/ | mwere /mwere/ | nyepo /ɲepo/ | diwi /diwi/ | mwezi /mwezi/ | sánzá /sanza/ | nuŋ /nuŋ/ |
| Sao | tongoro /toŋɡoro/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ | toŋ /toŋ/ | kerekuru /kɛɾɛkuɾu/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ | monzoto /monzɔtɔ/ | ntsə́ /ntsə́/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | na /na/ | mama /mama/ | mamá /mama/ | ma /ma/ |
| Cha | babâ /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | ba /ba/ | baba /baba/ | tatá /tata/ | ta /ta/ |
| Tôi | mbi /mbi/ | inyi /iɲi/ | nan /nan/ | mi /mi/ | inyi /iɲi/ | ngai /ⁿɡai/ | mə̀ /mə̀/ |
| Bạn | mo /mo/ | uwe /uwe/ | do /do/ | mo /mo/ | uwe /uwe/ | yo /jo/ | ò /ò/ |
| Tên | iri /iri/ | irina /irina/ | karin /karin/ | rimo /ɾimo/ | irina /irina/ | nkombo /ⁿkombo/ | ə́ɲə́ /ə́ɲə́/ |
| Mắt | lê /lɛ/ | liso /liso/ | kongi /koŋɡi/ | bangiri /baŋɡiɾi/ | rítiò /ɾitio/ | líso /liso/ | dzi /dzi/ |
| Tay | maboko /maboko/ | mkono /mkono/ | kindiyo /kindijo/ | be /be/ | kùoòko /kuoːko/ | lobɔ́kɔ /lobɔkɔ/ | boa /boa/ |
| Tim | bê /bɛ/ | ngiti /ŋɡiti/ | lo /lo/ | ngbaduse /ŋɡbaduse/ | mòyò /mojo/ | motéma /motema/ | mu /mu/ |
| Yêu | ndoyê /ndojɛ/ | lumbo /lumbo/ | ondu /ondu/ | kpinyemu /kpiɲemu/ | ìkwenda /ikwenda/ | bolíngo /boliŋɡo/ | kɔŋ /kɔŋ/ |
| Cây | kêkê /kɛkɛ/ | mte /mte/ | kute /kute/ | ngua /ŋɡua/ | mtí /mti/ | nzété /nzete/ | ti /ti/ |
| Nhà | dâ /da/ | nyumba /ɲumba/ | kadi /kadi/ | bambu /bambu/ | nyumba /ɲumba/ | ndáko /ndako/ | nda /nda/ |
| Chó | mbo /mbo/ | mboha /mboha/ | ngoʼlo /ŋoʔlo/ | ango /aŋɡo/ | mbwa /mbwa/ | mbwá /mbwa/ | mbu /mbu/ |
| Mèo | nyao /ɲao/ | paka /paka/ | lupa /lupa/ | gbabo /ɡbabo/ | paka /paka/ | nyáu /ɲau/ | guŋ /ɡuŋ/ |
| Ăn | te /te/ | kuria /kuria/ | nyo /ɲo/ | ri /ɾi/ | ìlya /iʎa/ | kolía /kolia/ | mé /me/ |
| Uống | nyon /ɲon/ | kunyua /kuɲua/ | mwoi /mwoi/ | mbira /mbiɾa/ | ìnyo /iɲo/ | komɛ́la /komɛla/ | nyo /ɲo/ |
| Một | oko /oko/ | mongo /moŋɡo/ | kelo /kelo/ | sa /sa/ | ìmwí /imwi/ | mɔ̌kɔ́ /mɔkɔ/ | mɔ /mɔ/ |
| Hai | ûse /use/ | iwi /iwi/ | ŋaba /ŋaba/ | ue /uwe/ | iwi /iwi/ | mibale /mibale/ | bɛ́ /bɛ́/ |
| Xin chào | bara mo /bara mo/ | kira /kiɾa/ | gwon /ɡwon/ | mo ima ya /mo ima ja/ | máshàlòmà /maʃaloma/ | mbóte /mbote/ | mɔlɔŋ /mɔlɔŋ/ |
| Cảm ơn | singila /siŋɡila/ | asante /asante/ | mungari /muŋɡari/ | oni-tambua /oni-tambua/ | ahsànte /ahsante/ | matɔ́ndɔ /matɔndɔ/ | nfɔn /nfɔn/ |
| Tốt | nzöni /nzəni/ | kya /kja/ | ru /ru/ | wene /wene/ | ìchá /itʃa/ | malámu /malamu/ | mwa /mwa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.