Gĩkũyũ

tiếng Kikuyu

Atlantic-Congo (Bantu)

Ngữ hệAtlantic-Congo (Bantu) Người nói~7M Chữ viếtLatin Quốc giaKenya Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kik

Tiếng Kikuyu (Gĩkũyũ) là ngôn ngữ Bantu lớn nhất Kenya, vùng tiếng mẹ đẻ là khu vực núi Kenya. Có hệ bảy nguyên âm với đối lập ATR; dạng phi-ATR được ghi bằng dấu ngã trên ĩ, ũ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Kikuyu

Nước

maaĩ

/maːi/

Lửa

mwaki

/mwaki/

Mặt trời

rĩũa

/ɾiwa/

Mặt trăng

mweri

/mweɾi/

Mẹ

maitũ

/maitu/

Cha

baba

/baba/

Ăn

kũrĩa

/kuɾia/

Uống

kũnyua

/kuɲua/

Yêu

wendo

/wendo/

Tim

ngoro

/ŋɡoɾo/

Cây

mũtĩ

/muti/

Nhà

nyũmba

/ɲumba/

Chó

ngui

/ŋɡui/

Mèo

nyaũ

/ɲau/

Tay

guoko

/ɡuoko/

Mắt

riitho

/riːθo/

Xin chào

wĩmwega

/wimweɡa/

Cảm ơn

nĩ wega

/ni weɡa/

Một

ĩmwe

/imwe/

Tốt

wega

/weɡa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu) liên quan

Nghĩa tiếng KikuyuTiếng EmbuTiếng MeruTiếng KambaTiếng ShambalaTiếng AsuTiếng Nyaturu
Nước maaĩ /maːi/ mai /mai/ rũũjĩ /ɾuːdʒi/ kĩw'ũ /kiwu/ mazi /mazi/ mende /mende/ maazi /maːzi/
Lửa mwaki /mwaki/ mwaki /mwaki/ mwaki /mwaki/ mwaki /mwaki/ moto /moto/ mshika /mʃika/ moto /moto/
Mặt trời rĩũa /ɾiwa/ rĩũa /ɾiua/ rĩũa /ɾiua/ syũa /sjua/ zuwa /zuwa/ nyu /ɲu/ nzua /nzua/
Mặt trăng mweri /mweɾi/ mweri /mweɾi/ mweri /mweɾi/ mwei /mwei/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/
Mẹ maitũ /maitu/ mami /mami/ mami /mami/ mwaitũ /mwaitu/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ asa /asa/ baba /baba/ baba /baba/ tata /tata/
Ăn kũrĩa /kuɾia/ kũrĩa /kuɾia/ kũrĩa /kuɾia/ kũya /kuja/ kuya /kuja/ kurya /kuɾja/ kuria /kuɾia/
Uống kũnyua /kuɲua/ kũnyua /kuɲua/ kũnyũa /kuɲua/ kũnywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲwa/ kunwa /kunwa/ kunywa /kuɲwa/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.