Kĩembu
Tiếng Embu
Niger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Bantu, E.50)
Tiếng Embu (Kĩembu) là một ngôn ngữ Bantu của vùng Cao nguyên Trung Kenya, được người Embu ở Hạt Embu và các hạt lân cận Tharaka-Nithi và Kirinyaga trên sườn đông nam của Núi Kenya sử dụng, với khoảng 600.000 người nói. Nó thuộc nhóm Bantu E.50 (Bantu Trung Kenya) cùng với tiếng Kikuyu (ki, kik), tiếng Meru (mer), tiếng Kamba (kam) và các ngôn ngữ khác, và chia sẻ nhiều từ cùng gốc cùng các đặc điểm ngữ pháp với những láng giềng này. Giống như các ngôn ngữ Bantu khác, tiếng Embu có hệ thống lớp danh từ (~18 lớp), hình thái học động từ chắp dính và âm vị học thanh điệu. Được công nhận là ngôn ngữ bản địa của Kenya theo hiến pháp năm 2010. Truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ; bản dịch Kinh Thánh hoàn thành vào cuối thế kỷ 20.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Embu
Nước
mai
/mai/
Lửa
mwaki
/mwaki/
Mặt trời
rĩũa
/ɾiua/
Mặt trăng
mweri
/mweɾi/
Sao
njata
/ɲdʒata/
Mẹ
mami
/mami/
Cha
baba
/baba/
Tôi
nĩĩ
/niː/
Bạn
wee
/weː/
Tên
rĩĩtwa
/ɾɪːtwa/
Mắt
riitho
/ɾiːθo/
Tay
guoko
/ɡuoko/
Tim
ngoro
/ŋɡoɾo/
Yêu
wendo
/wendo/
Cây
mũtĩ
/muti/
Nhà
nyũmba
/ɲumba/
Chó
ngui
/ŋɡui/
Mèo
nyau
/ɲau/
Ăn
kũrĩa
/kuɾia/
Uống
kũnyua
/kuɲua/
Một
ĩmwe
/imwe/
Hai
ijĩrĩ
/idʒɪɾɪ/
Xin chào
mwega
/mweɡa/
Cảm ơn
nĩ baba
/ni baba/
Tốt
mwega
/mweɡa/
Nguồn
- Ethnologue: ebu
- Mwaniki (1973) The Living History of Embu and Mbeere
- Maho (2009) NUGL Online (Bantu E.50 group)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Atlantic-Congo, Bantu, E.50) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Embu | Tiếng Kikuyu | Tiếng Meru | Tiếng Kamba | Tiếng Shambala | Tiếng Asu | Tiếng Nyaturu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mai /mai/ | maaĩ /maːi/ | rũũjĩ /ɾuːdʒi/ | kĩw'ũ /kiwu/ | mazi /mazi/ | mende /mende/ | maazi /maːzi/ |
| Lửa | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | mwaki /mwaki/ | moto /moto/ | mshika /mʃika/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | rĩũa /ɾiua/ | rĩũa /ɾiwa/ | rĩũa /ɾiua/ | syũa /sjua/ | zuwa /zuwa/ | idhuva /iðuʋa/ | nzua /nzua/ |
| Mặt trăng | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | mweri /mweɾi/ | mwei /mwei/ | mwezi /mwezi/ | mwezi /mwezi/ | umweri /umweɾi/ |
| Sao | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | njata /ɲdʒata/ | nzaĩ /nzai/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ | nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ |
| Mẹ | mami /mami/ | maitũ /maitu/ | mami /mami/ | mwaitũ /mwaitu/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ |
| Cha | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | asa /asa/ | baba /baba/ | baba /baba/ | tata /tata/ |
| Tôi | nĩĩ /niː/ | niĩ /niː/ | nyie /ɲie/ | nyie /ɲie/ | niye /nije/ | mine /mine/ | une /une/ |
| Bạn | wee /weː/ | wee /weː/ | wee /weː/ | we /we/ | weye /weje/ | uwe /uwe/ | uwe /uwe/ |
| Tên | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | rĩĩtwa /ɾɪːtwa/ | ĩsyĩtwa /isʲitwa/ | izina /izina/ | izina /izina/ | izina /izina/ |
| Mắt | riitho /ɾiːθo/ | riitho /riːðo/ | rĩĩthwa /ɾiːθwa/ | ĩtho /iθo/ | izo /izo/ | iiso /iːso/ | iriiso /iɾiːso/ |
| Tay | guoko /ɡuoko/ | guoko /ɡuoko/ | njara /ndʒaɾa/ | kw'oko /kwoko/ | ukono /ukono/ | mkono /mkono/ | ukuboko /ukuboko/ |
| Tim | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoro /ŋɡoɾo/ | ngoo /ŋɡoː/ | mwoyo /mwojo/ | ngiti /ŋɡiti/ | umutima /umutima/ |
| Yêu | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | wendo /wendo/ | kwenda /kwenda/ | lumba /lumba/ | butogwa /butoɡwa/ |
| Cây | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mũtĩ /muti/ | mti /mti/ | mti /mti/ | umuti /umuti/ |
| Nhà | nyũmba /ɲumba/ | nyũmba /ɲumba/ | nyomba /ɲomba/ | nyũmba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | ngui /ŋɡui/ | ngui /ŋɡui/ | ngiti /ŋɡiti/ | ngitĩ /ŋɡiti/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ |
| Mèo | nyau /ɲau/ | nyaũ /ɲau/ | nyau /ɲau/ | mbaka /mbaka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ |
| Ăn | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũrĩa /kuɾia/ | kũya /kuja/ | kuya /kuja/ | kurya /kuɾja/ | kuria /kuɾia/ |
| Uống | kũnyua /kuɲua/ | kũnyua /kuɲua/ | kũnyũa /kuɲua/ | kũnywa /kuɲwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ | kunywa /kuɲwa/ |
| Một | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | ĩmwe /imwe/ | imo /imo/ | imwe /imwe/ | umwe /umwe/ |
| Hai | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | igĩrĩ /iɣɪɾɪ/ | ijĩrĩ /idʒɪɾɪ/ | ilĩ /ili/ | mbili /mbili/ | avili /aβili/ | aviri /aβiri/ |
| Xin chào | mwega /mweɡa/ | wĩmwega /wimweɡa/ | mwega /mweɡa/ | mwĩaĩle /mwiaile/ | nashukuru /naʃukuɾu/ | shiloi /ʃiloi/ | mbukire /mbukiɾe/ |
| Cảm ơn | nĩ baba /ni baba/ | nĩ wega /ni weɡa/ | nĩ baba /ni baba/ | nĩ vinya /ni viɲa/ | asante /asante/ | mwasanga /mwasaŋɡa/ | asante /aˈsante/ |
| Tốt | mwega /mweɡa/ | wega /weɡa/ | mwega /mweɡa/ | museo /museo/ | hedi /hedi/ | mwamba /mwamba/ | kihi /kihi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.