മലയാളം

Tiếng Malayalam

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~38M Chữ viếtMalayalam Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Kerala) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mal

Tiếng Malayalam tách ra từ tiếng Tamil vào khoảng thế kỷ 9. Kerala có tỷ lệ biết chữ cao nhất Ấn Độ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Malayalam

Nước

വെള്ളം

/ʋeɭːəm/

Lửa

തീ

/tiː/

Mặt trời

സൂര്യൻ

/suːɾjən/

Mặt trăng

ചന്ദ്രൻ

/tʃəndɾən/

Sao

നക്ഷത്രം

/nakʂat̪ram/

Mẹ

അമ്മ

/əmːə/

Cha

അച്ഛൻ

/ətʃːʰən/

Tôi

ഞാൻ

/ɲaːn/

Bạn

നീ

/niː/

Tên

പേര്

/peːrɨ/

Mắt

കണ്ണ്

/kəɳːə/

Tay

കൈ

/kəi/

Tim

ഹൃദയം

/ɦɾudəjəm/

Yêu

സ്നേഹം

/sneːɦəm/

Cây

മരം

/məɾəm/

Nhà

വീട്

/ʋiːʈə/

Chó

നായ

/naːjə/

Mèo

പൂച്ച

/puːtʃːə/

Ăn

കഴിക്കുക

/kəɻɪkːukə/

Uống

കുടിക്കുക

/kuɖɪkːukə/

Một

ഒന്ന്

/onːə/

Hai

രണ്ട്

/raɳɖɯ/

Xin chào

നമസ്കാരം

/nəməskaːɾəm/

Cảm ơn

നന്ദി

/nəndi/

Tốt

നല്ല

/nəlːə/

Chim cu cu

കുയിൽ

/kujil/

Gâu gâu

ബൗ ബൗ

/bau bau/

Máy tính

കമ്പ്യൂട്ടർ

/kampjuːʈːar/

Sushi

സുഷി

/suʂi/

Dopamine

ഡോപാമിൻ

/ɖoːpaːmin/

Dấu @

അറ്റ്

/aʈːə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng MalayalamTiếng KannadaTiếng TeluguTiếng IrulaTiếng TamilTiếng TuluTiếng Marathi
Nước വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರು /niːɾu/ నీళ్ళు /niːɭːu/ nīr /niːɾ/ நீர் /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾ/ पाणी /paːɳiː/
Lửa തീ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ నిప్పు /nippu/ /tiː/ தீ /tiː/ ತೂ /tuː/ अग्नी /əɡniː/
Mặt trời സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ čūriyen /tʃuːɾijen/ சூரியன் /suːɾijan/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ सूर्य /suːɾjə/
Mặt trăng ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ niLā /niɭaː/ நிலா /nilaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ चंद्र /tʃəndɾə/
Sao നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ तारा /t̪aːɾaː/
Mẹ അമ്മ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ అమ్మ /əmːə/ ammā /amːaː/ அம்மா /ammaː/ ಅಪ್ಪೆ /appe/ आई /aːiː/
Cha അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ నాన్న /naːnːə/ ayyā /ajːaː/ அப்பா /appaː/ ಅಮ್ಮೆ /amːe/ वडील /ʋəɖiːl/
Tôi ഞാൻ /ɲaːn/ ನಾನು /naːnu/ నేను /neːnu/ nānu /naːnu/ நான் /naːn/ ಯಾನ್ /jaːnɯ/ मी /miː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Malayalam
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
Tiếng Malayalam
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.