Romani čhib

Tiếng Romani

Indo-European (Indo-Aryan)

Ngữ hệIndo-European (Indo-Aryan) Người nói~3.5M Chữ viếtLatin Quốc giaEurope-wide Ngôn ngữ chính thứcRecognized minority (multiple EU states) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3rom

Tiếng Romani bảo tồn cốt lõi Ấn Độ qua nhiều thế kỷ di cư từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nhiều nhóm phương ngữ chịu ảnh hưởng từ các ngôn ngữ vùng miền.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Romani

Nước

pani

/ˈpani/

Lửa

jag

/jaɡ/

Mặt trời

kham

/kʰam/

Mặt trăng

čhon

/tʃʰon/

Mẹ

daj

/ˈdaj/

Cha

dad

/ˈdad/

Ăn

xal

/ˈxal/

Uống

pijel

/pijɛl/

Yêu

kamiben

/kamibɛn/

Tim

jilo

/dʒilo/

Cây

rukh

/ɾukʰ/

Nhà

kher

/kʰɛɾ/

Chó

žukel

/ʒukɛl/

Mèo

mačka

/matʃka/

Tay

vast

/ˈvast/

Mắt

jakh

/jakʰ/

Xin chào

lačho dives

/latʃʰo divɛs/

Cảm ơn

nais tuke

/najs tukɛ/

Một

jekh

/jɛkʰ/

Tốt

lačho

/latʃʰo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan) liên quan

Nghĩa Tiếng RomaniTiếng Romani VlaxTiếng Romani Phần Lantiếng MacedoniaTiếng DotyaliTiếng Kulluitiếng Marwari
Nước pani /ˈpani/ pani /pani/ paani /paːni/ вода /ˈvɔda/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa jag /jaɡ/ jag /jaɡ/ jaak /jaːk/ оган /ˈɔɡan/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời kham /kʰam/ kham /kʰam/ kham /kʰam/ сонце /ˈsɔnt͡sɛ/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng čhon /tʃʰon/ čhonut /tʃʰonut/ choon /tʃʰoːn/ месечина /mɛˈsɛt͡ʃina/ जुनेली /dʒuneliː/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Mẹ daj /ˈdaj/ dej /dej/ daij /daij/ мајка /ˈmajka/ आमा /aːmaː/ आमा /aːma/ मा /maː/
Cha dad /ˈdad/ dad /dad/ daad /daːd/ татко /ˈtatkɔ/ बाजी /baːdʒiː/ बाबा /baːba/ बाप /baːp/
Ăn xal /ˈxal/ xav /xav/ xal /xal/ јаде /ˈjadɛ/ खानु /kʰaːnu/ खाणु /kʰaːɳu/ खाणो /kʰaːɳo/
Uống pijel /pijɛl/ pijav /pijav/ piel /piel/ пие /ˈpiɛ/ पिउनु /piunu/ पीणु /piːɳu/ पीणो /piːɳo/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Romani
Me kamav te prov jekh kostyùmo kai dikhlem ando butìka anglal e hotelostar
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Romani
Me kamav te prov jekh kostyùmo kai dikhlem ando butìka anglal e hotelostar
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.