Romani čhib

Tiếng Romani

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya) Người nói~3.5M Chữ viếtLatin Quốc giaToàn châu Âu Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ thiểu số được công nhận (nhiều nước EU) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rom

Tiếng Romani bảo tồn cốt lõi Ấn Độ qua nhiều thế kỷ di cư từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nhiều nhóm phương ngữ chịu ảnh hưởng từ các ngôn ngữ vùng miền.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Romani

Nước

pani

/ˈpani/

Lửa

jag

/jaɡ/

Mặt trời

kham

/kʰam/

Mặt trăng

čhon

/tʃʰon/

Sao

čerhaj

/tʃerˈhaj/

Mẹ

daj

/ˈdaj/

Cha

dad

/ˈdad/

Tôi

me

/me/

Bạn

tu

/tu/

Tên

anav

/aˈnav/

Mắt

jakh

/jakʰ/

Tay

vast

/ˈvast/

Tim

jilo

/dʒilo/

Yêu

kamiben

/kamibɛn/

Cây

rukh

/ɾukʰ/

Nhà

kher

/kʰɛɾ/

Chó

žukel

/ʒukɛl/

Mèo

mačka

/matʃka/

Ăn

xal

/ˈxal/

Uống

pijel

/pijɛl/

Một

jekh

/jɛkʰ/

Hai

duj

/duj/

Xin chào

lačho dives

/latʃʰo divɛs/

Cảm ơn

nais tuke

/najs tukɛ/

Tốt

lačho

/latʃʰo/

Chim cu cu

kuko

/ˈkuko/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan) liên quan

Nghĩa Tiếng RomaniTiếng Romani VlaxTiếng Romani Phần LanTiếng DotyaliTiếng SylhetTiếng MacedoniaTiếng Ido
Nước pani /ˈpani/ pani /pani/ paani /paːni/ पानी /paːniː/ পানি /pani/ вода /ˈvɔda/ aquo /ˈakwo/
Lửa jag /jaɡ/ jag /jaɡ/ jaak /jaːk/ आगो /aːɡo/ আগুন /aɡun/ оган /ˈɔɡan/ fairo /ˈfajro/
Mặt trời kham /kʰam/ kham /kʰam/ kham /kʰam/ सूर्य /suːɾjə/ সুরুজ /suruz/ сонце /ˈsɔntsɛ/ suno /ˈsuno/
Mặt trăng čhon /tʃʰon/ čhonut /tʃʰonut/ choon /tʃʰoːn/ जून /dʒun/ চান /tʃan/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ luno /ˈluno/
Sao čerhaj /tʃerˈhaj/ čerhaj /tʃerˈhaj/ čerhai /tʃerhai/ तारा /t̪aːra/ তারা /tara/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ stelo /ˈstelo/
Mẹ daj /ˈdaj/ dej /dej/ daij /daij/ आमा /aːmaː/ মা /ma/ мајка /ˈmajka/ matro /ˈmatro/
Cha dad /ˈdad/ dad /dad/ daad /daːd/ बाजी /baːdʒiː/ বাফ /baf/ татко /ˈtatkɔ/ patro /ˈpatro/
Tôi me /me/ me /me/ me /me/ मु /mu/ আমি /ami/ јас /jas/ me /me/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Romani
Me kamav te prov jekh kostyùmo kai dikhlem ando butìka anglal e hotelostar
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Romani
Me kamav te prov jekh kostyùmo kai dikhlem ando butìka anglal e hotelostar
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.