romaniska tšimb / Kaale
Tiếng Romani Phần Lan
Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya, nhóm Romani, Bắc, tiểu nhóm Romanichal-Kaale)
Tiếng Romani Phần Lan (Kaale, tên tự gọi romaniska tšimb) là biến thể Romani Bắc chính của Phần Lan, nơi người Roma (gọi là Romani-kalee hoặc Kaale) định cư vào thế kỷ 16 sau khi di cư từ Anh qua Thụy Điển. Là một thành viên của nhánh Romani Bắc cùng với Romanichal Anh (rmw) và Romani Wales (rmd, đã tuyệt chủng), Kaale chia sẻ các đặc điểm Bắc (mất số đôi, hệ thống cách được đơn giản hóa) nhưng đã bị tiếng Phần Lan ảnh hưởng mạnh mẽ qua hơn 500 năm tiếp xúc. Đáng chú ý với một truyền thống chuyển mã (code-switching) rộng rãi với tiếng Phần Lan và một truyền thống văn học từ thập niên 1990 bao gồm sách thiếu nhi và một bản Tân Ước (2008). Quy mô cộng đồng khoảng 10.000–12.000 người, khiến người Roma Phần Lan trở thành một trong những quần thể Roma được ghi chép đầy đủ hơn cả.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Romani Phần Lan
Nước
paani
/paːni/
Lửa
jaak
/jaːk/
Mặt trời
kham
/kʰam/
Mặt trăng
choon
/tʃʰoːn/
Sao
čerhai
/tʃerhai/
Mẹ
daij
/daij/
Cha
daad
/daːd/
Tôi
me
/me/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nav
/nav/
Mắt
jakk
/jakː/
Tay
vast
/vast/
Tim
llo
/lːo/
Yêu
kamel
/kamel/
Cây
rukh
/rukʰ/
Nhà
kher
/kʰer/
Chó
žukli
/ʒukli/
Mèo
mačka
/matʃka/
Ăn
xal
/xal/
Uống
piel
/piel/
Một
jekk
/jekː/
Hai
duj
/duj/
Xin chào
šukar diives
/ʃukaɾ diːves/
Cảm ơn
naais
/naːis/
Tốt
šukar
/ʃukaɾ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Romani, Northern, Romanichal-Kaale subgroup) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Romani Phần Lan | Tiếng Romani Vlax | Tiếng Romani | Tiếng Garhwal | Tiếng Kumaon | Tiếng Hindustani Caribe | Tiếng Awadhi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | paani /paːni/ | pani /pani/ | pani /ˈpani/ | पाणि /paːɳi/ | पाणि /paːɳi/ | paani /paːni/ | पानी /paːniː/ |
| Lửa | jaak /jaːk/ | jag /jaɡ/ | jag /jaɡ/ | आग /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | aag /aːɡ/ | आगि /aːɡi/ |
| Mặt trời | kham /kʰam/ | kham /kʰam/ | kham /kʰam/ | सूरज /suːraj/ | स्यू /sjuː/ | suuraj /suːɾədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ |
| Mặt trăng | choon /tʃʰoːn/ | čhonut /tʃʰonut/ | čhon /tʃʰon/ | चंदा /tʃəndaː/ | ज्यू /dʒjuː/ | caand /tʃãːd/ | चान /tʃaːn/ |
| Sao | čerhai /tʃerhai/ | čerhaj /tʃerˈhaj/ | čerhaj /tʃerˈhaj/ | तारा /taːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | taaraa /taːraː/ | तारा /taːraː/ |
| Mẹ | daij /daij/ | dej /dej/ | daj /ˈdaj/ | बोई /boi/ | ईजा /iːdʒaː/ | mai /mai/ | मइया /məjjaː/ |
| Cha | daad /daːd/ | dad /dad/ | dad /ˈdad/ | बाब /baːb/ | बाबू /baːbuː/ | baap /baːp/ | बाबू /baːbuː/ |
| Tôi | me /me/ | me /me/ | me /me/ | मि /mi/ | मैं /mɛ̃ː/ | ham /ɦəm/ | मैं /mɛ̃ː/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | तू /tu/ | तू /tu/ | tuu /tuː/ | तू /tuː/ |
| Tên | nav /nav/ | anav /aˈnav/ | anav /aˈnav/ | नाम /naːm/ | नाम /naːm/ | naam /naːm/ | नाम /naːm/ |
| Mắt | jakk /jakː/ | jakh /jakʰ/ | jakh /jakʰ/ | आँख /aːŋkʰ/ | आँख /aːŋkʰ/ | ankh /ãːkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ |
| Tay | vast /vast/ | vast /vast/ | vast /ˈvast/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | haat /haːt/ | हाथ /haːtʰ/ |
| Tim | llo /lːo/ | ilo /ilo/ | jilo /dʒilo/ | मन /mən/ | मन /mən/ | dil /dil/ | हियाँ /hijãː/ |
| Yêu | kamel /kamel/ | kamlipe /kamˈlipe/ | kamiben /kamibɛn/ | मया /məjaː/ | प्यार /pjaːr/ | piaar /piaːr/ | पिरेम /pirem/ |
| Cây | rukh /rukʰ/ | kašt /kaʃt/ | rukh /ɾukʰ/ | बूट /buːʈ/ | रूख /ɾuːkʰ/ | ped /peɽ/ | रूख /ruːkʰ/ |
| Nhà | kher /kʰer/ | kher /kʰer/ | kher /kʰɛɾ/ | घर /ɡʱar/ | घर /ɡʱar/ | ghar /ɡʱar/ | घर /ɡʱər/ |
| Chó | žukli /ʒukli/ | žukel /ʒukel/ | žukel /ʒukɛl/ | कुकुर /kukur/ | कुकुर /kukur/ | kuttaa /kuttaː/ | कुक्कुर /kukːur/ |
| Mèo | mačka /matʃka/ | mačka /matʃka/ | mačka /matʃka/ | बिराळी /biraːɭiː/ | बिराव /biraːʋ/ | billii /billiː/ | बिलारि /bilaːri/ |
| Ăn | xal /xal/ | xav /xav/ | xal /ˈxal/ | खाणु /kʰaːɳu/ | खाण /kʰaːɳ/ | khaae /kʰaːe/ | खाई /kʰaːiː/ |
| Uống | piel /piel/ | pijav /pijav/ | pijel /pijɛl/ | पीण /piːɳ/ | पीण /piːɳ/ | pi /pi/ | पीई /piːiː/ |
| Một | jekk /jekː/ | jek /jek/ | jekh /jɛkʰ/ | एक /eːk/ | एक /eːk/ | ek /ek/ | एक /eːk/ |
| Hai | duj /duj/ | duj /duj/ | duj /duj/ | दुई /dui/ | दुई /dui/ | dui /dui/ | दुइ /dui/ |
| Xin chào | šukar diives /ʃukaɾ diːves/ | t’aves baxtalo /tʼaves baxtalo/ | lačho dives /latʃʰo divɛs/ | राम राम /raːm raːm/ | ज्यू नमस्कार /dʒjuː nəməskaːr/ | namaste /namaste/ | राम राम /raːm raːm/ |
| Cảm ơn | naais /naːis/ | najis tuke /najis tuke/ | nais tuke /najs tukɛ/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | dhanyabaad /dʰanjabaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ |
| Tốt | šukar /ʃukaɾ/ | mišto /miʃto/ | lačho /latʃʰo/ | ठीक /ʈʰiːk/ | ठीक /ʈʰiːk/ | accha /atʃtʃʰa/ | निक /nik/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.