romaniska tšimb / Kaale

Tiếng Romani Phần Lan

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya, nhóm Romani, Bắc, tiểu nhóm Romanichal-Kaale)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya, nhóm Romani, Bắc, tiểu nhóm Romanichal-Kaale) Người nói~10–12K (Phần Lan) Chữ viếtLatin (chính tả kiểu Phần Lan; Granqvist 1996 chuẩn hóa) Quốc giaPhần Lan (~10 nghìn — Helsinki, Tampere, Turku); cộng đồng hải ngoại nhỏ ở Thụy Điển Ngôn ngữ chính thứcPhần Lan Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3rmf

Tiếng Romani Phần Lan (Kaale, tên tự gọi romaniska tšimb) là biến thể Romani Bắc chính của Phần Lan, nơi người Roma (gọi là Romani-kalee hoặc Kaale) định cư vào thế kỷ 16 sau khi di cư từ Anh qua Thụy Điển. Là một thành viên của nhánh Romani Bắc cùng với Romanichal Anh (rmw) và Romani Wales (rmd, đã tuyệt chủng), Kaale chia sẻ các đặc điểm Bắc (mất số đôi, hệ thống cách được đơn giản hóa) nhưng đã bị tiếng Phần Lan ảnh hưởng mạnh mẽ qua hơn 500 năm tiếp xúc. Đáng chú ý với một truyền thống chuyển mã (code-switching) rộng rãi với tiếng Phần Lan và một truyền thống văn học từ thập niên 1990 bao gồm sách thiếu nhi và một bản Tân Ước (2008). Quy mô cộng đồng khoảng 10.000–12.000 người, khiến người Roma Phần Lan trở thành một trong những quần thể Roma được ghi chép đầy đủ hơn cả.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Romani Phần Lan

Nước

paani

/paːni/

Lửa

jaak

/jaːk/

Mặt trời

kham

/kʰam/

Mặt trăng

choon

/tʃʰoːn/

Sao

čerhai

/tʃerhai/

Mẹ

daij

/daij/

Cha

daad

/daːd/

Tôi

me

/me/

Bạn

tu

/tu/

Tên

nav

/nav/

Mắt

jakk

/jakː/

Tay

vast

/vast/

Tim

llo

/lːo/

Yêu

kamel

/kamel/

Cây

rukh

/rukʰ/

Nhà

kher

/kʰer/

Chó

žukli

/ʒukli/

Mèo

mačka

/matʃka/

Ăn

xal

/xal/

Uống

piel

/piel/

Một

jekk

/jekː/

Hai

duj

/duj/

Xin chào

šukar diives

/ʃukaɾ diːves/

Cảm ơn

naais

/naːis/

Tốt

šukar

/ʃukaɾ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Romani, Northern, Romanichal-Kaale subgroup) liên quan

Nghĩa Tiếng Romani Phần LanTiếng Romani VlaxTiếng RomaniTiếng GarhwalTiếng KumaonTiếng Hindustani CaribeTiếng Awadhi
Nước paani /paːni/ pani /pani/ pani /ˈpani/ पाणि /paːɳi/ पाणि /paːɳi/ paani /paːni/ पानी /paːniː/
Lửa jaak /jaːk/ jag /jaɡ/ jag /jaɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ aag /aːɡ/ आगि /aːɡi/
Mặt trời kham /kʰam/ kham /kʰam/ kham /kʰam/ सूरज /suːraj/ स्यू /sjuː/ suuraj /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng choon /tʃʰoːn/ čhonut /tʃʰonut/ čhon /tʃʰon/ चंदा /tʃəndaː/ ज्यू /dʒjuː/ caand /tʃãːd/ चान /tʃaːn/
Sao čerhai /tʃerhai/ čerhaj /tʃerˈhaj/ čerhaj /tʃerˈhaj/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ taaraa /taːraː/ तारा /taːraː/
Mẹ daij /daij/ dej /dej/ daj /ˈdaj/ बोई /boi/ ईजा /iːdʒaː/ mai /mai/ मइया /məjjaː/
Cha daad /daːd/ dad /dad/ dad /ˈdad/ बाब /baːb/ बाबू /baːbuː/ baap /baːp/ बाबू /baːbuː/
Tôi me /me/ me /me/ me /me/ मि /mi/ मैं /mɛ̃ː/ ham /ɦəm/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.