Português

Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)

Romance

Ngữ hệRomance Người nói~10M Chữ viếtLatin Quốc giaPortugal Ngôn ngữ chính thứcPortugal Mức độ sống cònsafe ISO 639-3por

Còn gọi là: Portuguese, Português

Tiếng Bồ Đào Nha châu Âu có chất lượng "xì xào" đặc trưng từ các âm xát phong phú và hiện tượng lược bớt nguyên âm mạnh.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)

Nước

água

/ˈaɡwɐ/

Lửa

fogo

/ˈfoɡu/

Mặt trời

sol

/sɔɫ/

Mặt trăng

lua

/luɐ/

Mẹ

mãe

/mɐ̃j/

Cha

pai

/paj/

Ăn

comer

/kuˈmeɾ/

Uống

beber

/bɨˈbeɾ/

Yêu

amor

/ɐˈmoɾ/

Tim

coração

/kuɾɐˈsɐ̃w/

Cây

árvore

/ˈaɾvuɾɨ/

Nhà

casa

/kazɐ/

Chó

cão

/kɐ̃w/

Mèo

gato

/ɡatu/

Tay

mão

/mɐ̃w/

Mắt

olho

/oʎu/

Xin chào

olá

/ɔˈla/

Cảm ơn

obrigado

/obɾiˈɡadu/

Một

um

/ũ/

Tốt

bom

/bõ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Tiếng Creole Cape Verdetiếng MirandaGaliciaTiếng Falatiếng Tây Ban Nha cổ
Nước água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ agu /aɡu/ auga /ˈawɣa/ auga /awɣa/ augua /ˈaɡwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa fogo /ˈfoɡu/ fogo /foɡu/ fogu /foɡu/ fuogo /ˈfwoɣu/ lume /lume/ lume /ˈlume/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sɔɫ/ sol /sɔw/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sol/
Mặt trăng lua /luɐ/ lua /luɐ/ lua /lua/ luna /ˈluna/ lúa /lua/ lúa /ˈlua/ luna /ˈluna/
Mẹ mãe /mɐ̃j/ mãe /mãj/ mãi /mɐ̃j/ mai /maj/ nai /naj/ mai /mai/ madre /ˈmaðre/
Cha pai /paj/ pai /paj/ pai /paj/ pai /paj/ pai /paj/ pai /pai/ padre /ˈpaðre/
Ăn comer /kuˈmeɾ/ comer /komeɾ/ kume /kume/ comer /koˈmeɾ/ comer /komeɾ/ cumel /kuˈmel/ comer /koˈmeɾ/
Uống beber /bɨˈbeɾ/ beber /bebeɾ/ bebe /bebe/ bubir /buˈβiɾ/ beber /beβeɾ/ bebel /beˈβel/ bever /beˈveɾ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)
Eu quero experimentar um fato que vi numa loja em frente ao hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu)
Eu quero experimentar um fato que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.