Proto-Mongolic

Tiền Mông Cổ ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giađông bắc Mông Cổ / Mãn Châu (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Mông Cổ ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Mông Cổ — tiếng Mông Cổ, Buryat, Kalmyk-Oirat và các ngôn ngữ khác. Nó thường được đặt ở đông bắc Mông Cổ và Mãn Châu vào đầu thiên niên kỷ thứ hai CN (khoảng thế kỷ 11–13), ngay trước tiếng Mông Cổ Trung đại, và được tái lập tốt.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiền Mông Cổ ngữ

Nước

*usun

/usun/

Lửa

*gal

/gal/

Mặt trời

*naran

/naran/

Mặt trăng

*sara

/sara/

Sao

*hodun

/hodun/

Mẹ

*eke

/eke/

Cha

*ečige

/ečige/

Tôi

*bi

/bi/

Bạn

*či

/či/

Tên

*nere

/nere/

Mắt

*nidün

/nidün/

Tay

*gar

/gar/

Tim

*ǰirüken

/ǰirüken/

Yêu

/—/

Cây

*modun

/modun/

Nhà

*ger

/ger/

Chó

*nokai

/nokai/

Mèo

/—/

Ăn

*ide-

/ide-/

Uống

*uu-

/uu-/

Một

*nigen

/nigen/

Hai

*koyar

/koyar/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

*sajin

/sajin/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Tiền Mông Cổ ngữTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Khiết ĐanTiếng BuryatTiếng KalmykTiếng Mongghul
Nước *usun /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ muri /muri/ уһан /uhan/ усн /usn/ usu /usu/
Lửa *gal /gal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɣal/ niár /niar/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ghal /ʁal/
Mặt trời *naran /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ 𘲺 /nair/ наран /naran/ нарн /narn/ nara /nara/
Mặt trăng *sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ 𘭧 /sair/ һара /hara/ сар /sar/ sara /sara/
Sao *hodun /hodun/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ od /od/ одон /oˈdõ/ одн /odn/ hodi /xoˈdi/
Mẹ *eke /eke/ ᠡᠬᠡ /eke/ ᠡᠭᠡ /eke/ eme /eme/ эхэ /exe/ ээҗ /eːdʒ/ ana /ana/
Cha *ečige /ečige/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ ai /ai/ эсэгэ /eseɡe/ аав /aːv/ ada /ada/
Tôi *bi /bi/ ᠪᠢ /bi/ ᠪᠢ /bi/ bi /bi/ би /bi/ би /bi/ bu /bu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.