Proto-Austroasiatic
Nam Á nguyên thủy
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Nam Á ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Nam Á — tiếng Việt, Khmer, Mon và các ngôn ngữ Munda ở Ấn Độ, trong khoảng 160 ngôn ngữ. Nó thường được đặt ở vùng trung lưu sông Mekong thuộc Đông Nam Á lục địa, tuy niên đại còn nhiều tranh cãi, với các ước tính dao động khoảng 5000–2000 TCN.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Nam Á nguyên thủy
Nước
*ɗaːk
/ɗaːk/
Lửa
*ʔuːs
/ʔuːs/
Mặt trời
*tŋiːʔ
/tŋiːʔ/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
*maʔ
/maʔ/
Cha
—
/—/
Tôi
*ʔaɲ
/ʔaɲ/
Bạn
—
/—/
Tên
—
/—/
Mắt
*mat
/mat/
Tay
*tiːʔ
/tiːʔ/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
*cɔː
/cɔː/
Mèo
—
/—/
Ăn
*ɟaː
/ɟaː/
Uống
—
/—/
Một
*muːj
/muːj/
Hai
*ɓaːr
/ɓaːr/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Shorto (2006) A Mon-Khmer Comparative Dictionary
- Sidwell & Blench (2011) The Austroasiatic Urheimat
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Cao Câu Ly | Tiếng Meroe | Hmong-Mien nguyên thủy | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *ɗaːk /ɗaːk/ | 買 /*mai/ | 𐦠𐦶 /ato/ | *ʔuwm /ʔuwm/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | *ʔuːs /ʔuːs/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | *maʔ /maʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *mat /mat/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *tiːʔ /tiːʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *cɔː /cɔː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *ɟaː /ɟaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *muːj /muːj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *ɓaːr /ɓaːr/ | — /—/ | — /—/ | *ʔwei /ʔwei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.