Proto-Bantu
Tiền Bantu ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Bantu ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của các ngôn ngữ Bantu — khoảng 500 ngôn ngữ gần gũi ở trung, đông và nam châu Phi (Swahili, Zulu, Kikongo...). Nó được đặt ở vùng biên giới Cameroon–Nigeria khoảng 3000–2000 TCN, trước cuộc bành trướng Bantu khắp lục địa. Các gốc từ được ghi dưới dạng thân buộc (có dấu gạch nối đứng đầu).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Bantu ngữ
Nước
*-jíjì
/-jíjì/
Lửa
*-dído
/-dído/
Mặt trời
*-júbà
/-júbà/
Mặt trăng
*-jèdì
/-jèdì/
Sao
—
/—/
Mẹ
*-nyìná
/-nyìná/
Cha
*-íce
/-íce/
Tôi
—
/—/
Bạn
—
/—/
Tên
*-jína
/-jína/
Mắt
*-jícò
/-jícò/
Tay
*-bókò
/-bókò/
Tim
*-tíma
/-tíma/
Yêu
—
/—/
Cây
*-tí
/-tí/
Nhà
*-jʊ̀
/-jʊ̀/
Chó
*-bʊ́à
/-bʊ́à/
Mèo
—
/—/
Ăn
*-dɪ́a
/-dɪ́a/
Uống
*-nyʊ̀
/-nyʊ̀/
Một
*-mò
/-mò/
Hai
*-bɪ̀dɪ̀
/-bɪ̀dɪ̀/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Bastin et al., Bantu Lexical Reconstructions 3 (BLR3)
- Nurse & Philippson (2003) The Bantu Languages
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Bantu ngữ | Tiếng Hatti | Tiếng Iberia | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Meroe | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *-jíjì /-jíjì/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | 𐦠𐦶 /ato/ | — /—/ |
| Lửa | *-dído /-dído/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | *-júbà /-júbà/ | eštan /ɛʃtan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *-jèdì /-jèdì/ | kāp /kaːp/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | *-nyìná /-nyìná/ | ana /ana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ |
| Cha | *-íce /-íce/ | pap /pap/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əpa /əpa/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *-jína /-jína/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *-jícò /-jícò/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *-bókò /-bókò/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | *-tíma /-tíma/ | pina /pina/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *-tí /-tí/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | *-jʊ̀ /-jʊ̀/ | wel /wɛl/ | iltiŕ /iltir̥/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *-bʊ́à /-bʊ́à/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *-dɪ́a /-dɪ́a/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | *-nyʊ̀ /-nyʊ̀/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *-mò /-mò/ | — /—/ | ban /ban/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *-bɪ̀dɪ̀ /-bɪ̀dɪ̀/ | — /—/ | bi /bi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.