Proto-Japonic
Tiền Nhật Bản ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Nhật Bản ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Nhật Bản — tiếng Nhật và các ngôn ngữ Ryukyu. Nó thường gắn với cuộc di cư Yayoi và được đặt ở bắc Kyushu và nam bán đảo Triều Tiên vào khoảng từ thế kỷ 5 trước Công nguyên đến thế kỷ 5 sau Công nguyên; được tái lập tốt từ tiếng Nhật cổ và tiếng Ryukyu. (Mối liên hệ sâu hơn được đề xuất với Triều Tiên ngữ — Tiền Nhật-Hàn — là một mục riêng, còn tranh cãi.)
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Nhật Bản ngữ
Nước
*midu
/midu/
Lửa
*poy
/poy/
Mặt trời
*pi
/pi/
Mặt trăng
*tukuy
/tukuy/
Sao
*pəsi
/pəsi/
Mẹ
*papa
/papa/
Cha
*titi
/titi/
Tôi
*wa
/wa/
Bạn
*na
/na/
Tên
*na
/na/
Mắt
*may
/may/
Tay
*ta
/ta/
Tim
*kəkərə
/kəkərə/
Yêu
—
/—/
Cây
*kəy
/kəy/
Nhà
*ipay
/ipay/
Chó
*inu
/inu/
Mèo
—
/—/
Ăn
*kupa-
/kupa-/
Uống
*nəm-
/nəm-/
Một
*pitə
/pitə/
Hai
*puta
/puta/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
*yə
/yə/
Nguồn
- Frellesvig & Whitman (2008) Proto-Japonic
- Vovin (2010) Koreo-Japonica
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Nhật Bản ngữ | Tiếng Nhật cổ | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiếng Nhật (thời Heian) | Tiếng Nhật Trung cổ | Tiền Nam Đảo ngữ | Tiếng Babuza (Favorlang) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *midu /midu/ | 水 /midu/ | *midu /midu/ | 水 /midu/ | 水 /midu/ | *daNum /daNum/ | zalum /zalum/ |
| Lửa | *poy /poy/ | 火 /pi/ | *pii /piː/ | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | *Sapuy /Sapuy/ | apoi /apoi/ |
| Mặt trời | *pi /pi/ | 日 /pi/ | *teda /teda/ | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | *waRi /waRi/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *tukuy /tukuy/ | 月 /tukï/ | *tuki /tuki/ | 月 /tukï/ | 月 /tuki/ | *bulaN /bulaN/ | zilias /siliəs/ |
| Sao | *pəsi /pəsi/ | 星 /posi/ | *posi /posi/ | 星 /ɸosi/ | 星 /ɸoɕi/ | *bituqen /bituqen/ | botto /botːo/ |
| Mẹ | *papa /papa/ | 母 /papa/ | *amma /amma/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | *ina /ina/ | tina /tina/ |
| Cha | *titi /titi/ | 父 /titi/ | *aja /aja/ | 父 /titi/ | 父 /titi/ | *ama /ama/ | tama /tama/ |
| Tôi | *wa /wa/ | 吾 /wa/ | *wa /wa/ | 我 /waɾe/ | 我 /waɾe/ | *aku /aku/ | ka-ina /kaina/ |
| Bạn | *na /na/ | 汝 /na/ | *ura /ura/ | 汝 /nare/ | 汝 /nandʑi/ | *iSu /iSu/ | ijo /ijo/ |
| Tên | *na /na/ | 名 /na/ | *na /na/ | 名 /na/ | 名 /na/ | *ŋajan /ŋajan/ | naan /naːn/ |
| Mắt | *may /may/ | 目 /ma/ | *mii /miː/ | 目 /me/ | 目 /me/ | *maCa /maCa/ | macha /matʃa/ |
| Tay | *ta /ta/ | 手 /te/ | *tii /tiː/ | 手 /te/ | 手 /te/ | *lima /lima/ | rima /rima/ |
| Tim | *kəkərə /kəkərə/ | 心 /kəkərə/ | *kimu /kimu/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | *pusuq /pusuq/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | 加奈志 /kanasi/ | — /—/ | 恋 /koɸi/ | 愛 /ai/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *kəy /kəy/ | 木 /kə/ | *kii /kiː/ | 木 /kï/ | 木 /ki/ | *kaSiw /kaSiw/ | kayu /kaju/ |
| Nhà | *ipay /ipay/ | 家 /ipey/ | *yaa /jaː/ | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | *Rumaq /Rumaq/ | ruma /ruma/ |
| Chó | *inu /inu/ | 犬 /inu/ | *in /in/ | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | *asu /asu/ | asu /asu/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | *maja /maja/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *kupa- /kupa-/ | 多夫 /tabu/ | *kam- /kam/ | 食ふ /kuɸu/ | 食ふ /kuɸu/ | *kaen /kaen/ | maan /maːn/ |
| Uống | *nəm- /nəm-/ | 能牟 /nəmu/ | *num- /num/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | *inum /inum/ | minum /minum/ |
| Một | *pitə /pitə/ | 比登都 /pitətu/ | *pitu /pitu/ | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | *isa /isa/ | nata /nata/ |
| Hai | *puta /puta/ | 二 /puta/ | *puta /puta/ | 二 /ɸutatu/ | 二 /ni/ | *duSa /duSa/ | naroa /naroa/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | あなかしこ /anakasiko/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 忝なし /katadikenaɕi/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | *yə /yə/ | 与之 /jo₁si/ | *masi /maɕi/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.