Proto-Indo-European

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaThảo nguyên Pontic-Caspi (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy là tổ tiên chung được tái tạo của ngữ hệ Ấn-Âu, được cho là đã được nói vào khoảng 4500-2500 TCN. Đây là ngôn ngữ nguyên thủy được tái tạo kỹ lưỡng nhất trong ngôn ngữ học lịch sử.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Nước

*wódr̥

/wódr̩/

Lửa

*péh₂wr̥

/péh₂wr̩/

Mặt trời

*sóh₂wl̥

/sóh₂wl̩/

Mặt trăng

*méh₁not

/méh₁not/

Sao

*h₂stḗr

/hˈsteːr/

Mẹ

*méh₂tēr

/méh₂teːr/

Cha

*ph₂tḗr

/ph₂téːr/

Tôi

*éǵh₂om

/ˈeɡʲhom/

Bạn

*túh₂

/tuːh/

Tên

*h₃nómn̥

/hˈnomn̩/

Mắt

*h₃ékʷ-

/h₃ékʷ/

Tay

*ǵʰésr̥

/ǵʰésr̩/

Tim

*ḱḗr

/ḱéːr/

Yêu

*lewbʰ-

/lewbʰ/

Cây

*dóru

/dóru/

Nhà

*dṓm

/dóːm/

Chó

*ḱwṓ

/ḱwóː/

Mèo

/—/

Ăn

*h₁ed-

/h₁ed/

Uống

*peh₃-

/peh₃/

Một

*h₁óynos

/h₁ójnos/

Hai

*dwóh₁

/dwoːh/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

*h₁su-

/h₁su/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Tiếng Ấn-Âu nguyên thủyTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng OscaTiếng HittiteTiếng AvestaTiếng FaliscaTiếng Scythia
Nước *wódr̥ /wódr̩/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ /—/ 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ 𐬁𐬞 /aːp/ /—/ ap /ap/
Lửa *péh₂wr̥ /péh₂wr̩/ 𐀢 /pyːr/ /—/ 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ /—/ ātar /aːtar/
Mặt trời *sóh₂wl̥ /sóh₂wl̩/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ /—/ /—/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ /—/ hvar /xʷar/
Mặt trăng *méh₁not /méh₁not/ 𐀕 /mɛːn/ /—/ 𒀀𒅈𒈠 /arma/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ /—/ māh /maːh/
Sao *h₂stḗr /hˈsteːr/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ /—/ 𒄩𒀸𒋼𒅕 /xaster/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ /—/ star /staːr/
Mẹ *méh₂tēr /méh₂teːr/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ maatúf /maːtof/ 𒀭𒈾 /anːa/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ /—/ mātar /maːtar/
Cha *ph₂tḗr /ph₂téːr/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ patír /patiːr/ 𒀜𒋫 /atːa/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ pater /ˈpa.ter/ pitar /pitar/
Tôi *éǵh₂om /ˈeɡʲhom/ 𐀁𐀒 /eɡɔː/ egom /egom/ 𒌑𒊌 /uːk/ 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ eko /ˈeko/ azu /azu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.