Proto-Kartvelian
Tiền Kartvel ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Kartvel ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Kartvel (Nam Kavkaz) — tiếng Gruzia, Mingrel, Laz và Svan. Nó được đặt ở Nam Kavkaz khoảng 3000–2000 TCN. Đây là một ngữ hệ nhỏ, chưa có quan hệ nào được chứng minh với bất kỳ ngữ hệ nào khác (các giả thuyết liên hệ nó với các ngữ hệ Bắc Kavkaz hoặc với Nostratic vẫn chưa được chứng minh), và được tái lập tương đối tốt.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Kartvel ngữ
Nước
*c̣q̇ar-
/c̣q̇ar-/
Lửa
*cecxl-
/cecxl-/
Mặt trời
*mze-
/mze-/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
*deda-
/deda-/
Cha
*mama-
/mama-/
Tôi
*me
/me/
Bạn
*sen-
/sen-/
Tên
*saqel-
/saqel-/
Mắt
*tʼwal-
/tʼwal-/
Tay
*qel-
/qel-/
Tim
*gul-
/gul-/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
*ʒaɣl-
/ʒaɣl-/
Mèo
—
/—/
Ăn
*č̣am-
/č̣am-/
Uống
—
/—/
Một
*ert-
/ert-/
Hai
*jor-
/jor-/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Klimov (1998) Etymological Dictionary of the Kartvelian Languages
- Fähnrich (2007) Kartwelisches etymologisches Wörterbuch
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Kartvel ngữ | Tiền Phi-Á ngữ | Tiếng Umbria | Nam Á nguyên thủy | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Veneti | Tiếng Meroe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *c̣q̇ar- /c̣q̇ar-/ | *maw- /maw-/ | utur /ˈu.tur/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | 𐦠𐦶 /ato/ |
| Lửa | *cecxl- /cecxl-/ | — /—/ | pir /pir/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | *mze- /mze-/ | — /—/ | — /—/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | *deda- /deda-/ | *ʔim- /ʔim-/ | matrer /ˈma.trer/ | *maʔ /maʔ/ | *əma /əma/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ |
| Cha | *mama- /mama-/ | *ʔab- /ʔab-/ | patre /ˈpa.tre/ | — /—/ | *əpa /əpa/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | *me /me/ | *ʔan- /ʔan-/ | — /—/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | — /—/ | eχo /ˈexo/ | — /—/ |
| Bạn | *sen- /sen-/ | — /—/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *saqel- /saqel-/ | *sim- /sim-/ | nome /ˈnome/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *tʼwal- /tʼwal-/ | *ʕayn- /ʕayn-/ | — /—/ | *mat /mat/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *qel- /qel-/ | — /—/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | *gul- /gul-/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *ʒaɣl- /ʒaɣl-/ | — /—/ | — /—/ | *cɔː /cɔː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *č̣am- /č̣am-/ | — /—/ | — /—/ | *ɟaː /ɟaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *ert- /ert-/ | — /—/ | unu /ˈu.nu/ | *muːj /muːj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *jor- /jor-/ | *sin- /sin-/ | dur /dur/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.