ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠬᠡᠯᠡ

Tiếng Mông Cổ cổ điển

Mongolic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMongolic Người nóiExtinct as living register (~17-20c. literary) Chữ viếtMongolian script (vertical, derived from Old Uyghur) Quốc giaMongol cultural sphere (Inner Mongolia, Mongolia) Ngôn ngữ chính thứcPre-1940 Mongol kingdoms Mức độ sống cònextinct ISO 639-3cmg

Classical Mongolian is the literary register written in the vertical Mongolian script, used from the 17th to 20th century. Distinct from Middle Mongol (xng, 13-15c. Phags-pa and Uyghur-script) and modern Khalkha Mongolian (mn, in Cyrillic). The Mongolian script tradition survived in Inner Mongolia after Mongolia proper switched to Cyrillic in 1946. Lessing (1960) "Mongolian-English Dictionary" is the principal reference.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Mông Cổ cổ điển

Nước

ᠤᠰᠤᠨ

/usun/

Lửa

ᠭᠠᠯ

/ɡal/

Mặt trời

ᠨᠠᠷᠠᠨ

/naran/

Mặt trăng

ᠰᠠᠷᠠ

/sara/

Mẹ

ᠡᠬᠡ

/eke/

Cha

ᠡᠴᠢᠭᠡ

/et͡ʃiɡe/

Ăn

ᠢᠳᠡ-

/ide-/

Uống

ᠤᠭᠤ-

/uɣu-/

Yêu

ᠬᠠᠶᠢᠷᠠ

/xajira/

Tim

ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ

/d͡ʒirüke/

Cây

ᠮᠣᠳᠤ

/modu/

Nhà

ᠭᠡᠷ

/ɡer/

Chó

ᠨᠣᠬᠠᠢ

/noxai/

Mèo

ᠮᠠᠭᠣ

/maɣu/

Tay

ᠭᠠᠷ

/ɡar/

Mắt

ᠨᠢᠳᠦ

/nidü/

Xin chào

ᠰᠠᠶᠢᠨ ᠤᠤ

/sajin uu/

Cảm ơn

ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯᠠ

/bajarlala/

Một

ᠨᠢᠭᠡᠨ

/niɡen/

Tốt

ᠰᠠᠶᠢᠨ

/sajin/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan

Nghĩa Tiếng Mông Cổ cổ điểntiếng Mông Cổ trung đạitiếng BuryatTiếng Mông CổTiếng Mongghultiếng KalmykTiếng Mông Cổ (Nội Mông)
Nước ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ уһан /uhan/ ус /us/ usu /usu/ усн /usn/ ᠤᠰᠤ /usu/
Lửa ᠭᠠᠯ /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɣal/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ghal /ʁal/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/
Mặt trời ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ наран /naran/ нар /nar/ nara /nara/ нарн /narn/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/
Mặt trăng ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ һара /hara/ сар /sar/ sara /sara/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/
Mẹ ᠡᠬᠡ /eke/ ᠡᠭᠡ /eke/ эхэ /exe/ ээж /eːdʒ/ ana /ana/ ээҗ /eːdʒ/ ᠡᠬᠡ /eχe/
Cha ᠡᠴᠢᠭᠡ /et͡ʃiɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ эсэгэ /eseɡe/ аав /aːw/ ada /ada/ аав /aːv/ ᠠᠪᠤ /ɑβu/
Ăn ᠢᠳᠡ- /ide-/ ᠢᠳᠡ /ide/ эдеэлхэ /edeːlxe/ идэх /idex/ idi- /idi/ иде /ide/ ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/
Uống ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ ᠤᠭᠤ /uɣu/ ууха /uːxa/ уух /uːx/ uu- /uː/ уу /uː/ ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.