Proto-Mayan

Tiền Maya ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giavùng cao nguyên Guatemala (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Maya ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Maya ở Trung Bộ châu Mỹ (khoảng 30 ngôn ngữ gồm Kʼicheʼ, Yucatec và Mam). Nó được đặt ở vùng cao nguyên Guatemala khoảng 2200–2000 TCN và được tái lập tốt nhờ công trình so sánh chi tiết.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiền Maya ngữ

Nước

*haʔ

/haʔ/

Lửa

*qʼaaqʼ

/qʼaaqʼ/

Mặt trời

*qʼiinh

/qʼiinh/

Mặt trăng

*uːh

/uːh/

Sao

*eʼq

/eʼq/

Mẹ

*naʔ

/naʔ/

Cha

*taat

/taat/

Tôi

*in

/in/

Bạn

/—/

Tên

*bʼih

/bʼih/

Mắt

/—/

Tay

*qʼabʼ

/qʼabʼ/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

*teʔ

/teʔ/

Nhà

*nah

/nah/

Chó

*tzʼiʔ

/tzʼiʔ/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

*ʔukʼ

/ʔukʼ/

Một

*jun

/jun/

Hai

*kaʼ

/kaʼ/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

*utz

/utz/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Tiền Maya ngữTiếng UspantekoTiếng Itzá MayaTiếng KʼicheʼTiếng IberiaTiếng EtruscaTiếng Messap
Nước *haʔ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /xaʔ/ /—/ /—/ /—/
Lửa *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời *qʼiinh /qʼiinh/ qʼiij /qʼiːh/ kʼin /kʼin/ qʼij /qʼix/ /—/ usil /ˈuzil/ /—/
Mặt trăng *uːh /uːh/ ikʼ /ikʼ/ uj /uh/ ikʼ /ikʼ/ /—/ tiur /ˈtiur/ /—/
Sao *eʼq /eʼq/ ch'umil /tʃʼumil/ ekʼ /ekʼ/ chʼumil /tʃʼumil/ /—/ /—/ /—/
Mẹ *naʔ /naʔ/ nan /nan/ naʼ /naʔ/ nan /nan/ /—/ ati /ˈati/ /—/
Cha *taat /taat/ tat /tat/ tat /tat/ tat /tat/ /—/ apa /ˈapa/ ana /ˈana/
Tôi *in /in/ in /in/ ten /ten/ in /in/ /—/ mi /mi/ /—/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.