Proto-Dravidian
Tiền Dravida ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Dravida ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Dravida ở nam và trung Ấn Độ (tiếng Tamil, Telugu, Kannada, Malayalam...). Niên đại của nó được xác định khác nhau, vào khoảng thiên niên kỷ 4–3 TCN; niên đại tuyệt đối vẫn chưa chắc chắn, và nghiên cứu phát sinh chủng loài theo phương pháp Bayes gần đây (Kolipakam et al. 2018) ước tính gốc của ngữ hệ vào khoảng ~2500 TCN. Một số học giả liên hệ nó với vùng sông Ấn, tuy điều này chưa được chứng minh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Dravida ngữ
Nước
*nīr
/nīr/
Lửa
*tī
/tī/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
*nilā
/nilā/
Sao
—
/—/
Mẹ
*amma
/amma/
Cha
*appa
/appa/
Tôi
*yān
/yān/
Bạn
*nī
/nī/
Tên
*peyar
/peyar/
Mắt
*kaṇ
/kaṇ/
Tay
*kay
/kay/
Tim
*neñcu
/neñcu/
Yêu
—
/—/
Cây
*maram
/maram/
Nhà
*il
/il/
Chó
*nāy
/nāy/
Mèo
—
/—/
Ăn
*uṇ
/uṇ/
Uống
*kuṭi
/kuṭi/
Một
*oru
/oru/
Hai
*iraṇṭu
/iraṇṭu/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
*nal
/nal/
Nguồn
- Krishnamurti (2003) The Dravidian Languages
- Burrow & Emeneau, Dravidian Etymological Dictionary (DEDR)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Dravida ngữ | Tiếng Kuvi | Tiếng Kodava | Tiếng Tamil | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Umbria | Tiền Kra-Dai ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *nīr /nīr/ | ēru /eːru/ | ನೀರ್ /niːr/ | நீர் /niːɾ/ | — /—/ | utur /ˈu.tur/ | *naːm /naːm/ |
| Lửa | *tī /tī/ | nēsi /neːsi/ | ಬೆಂಕಿ /beŋki/ | தீ /tiː/ | — /—/ | pir /pir/ | *vɤj /vɤj/ |
| Mặt trời | — /—/ | vēla /ʋeːla/ | ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ | சூரியன் /suːɾijan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *nilā /nilā/ | lēnʒu /leːndʒu/ | ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ | நிலா /nilaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | sukka /sukka/ | ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ | நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | *amma /amma/ | āva /aːʋa/ | ಅವ್ವ /avva/ | அம்மா /ammaː/ | *əma /əma/ | matrer /ˈma.trer/ | — /—/ |
| Cha | *appa /appa/ | bāva /baːʋa/ | ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ | அப்பா /appaː/ | *əpa /əpa/ | patre /ˈpa.tre/ | — /—/ |
| Tôi | *yān /yān/ | nānu /naːnu/ | ನಾನ್ /naːn/ | நான் /naːn/ | — /—/ | — /—/ | *kuː /kuː/ |
| Bạn | *nī /nī/ | īnu /iːnu/ | ನೀನ್ /niːn/ | நீ /niː/ | — /—/ | tu /tuː/ | — /—/ |
| Tên | *peyar /peyar/ | paru /paɾu/ | ಪೆದ /peda/ | பெயர் /pejaɾ/ | — /—/ | nome /ˈnome/ | *ɟɯː /ɟɯː/ |
| Mắt | *kaṇ /kaṇ/ | kannu /kannu/ | ಕಣ್ /kaɳ/ | கண் /kaɳ/ | — /—/ | — /—/ | *taː /taː/ |
| Tay | *kay /kay/ | key /kei̯/ | ಕೈ /kai/ | கை /kaj/ | — /—/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | *mɯː /mɯː/ |
| Tim | *neñcu /neñcu/ | gunde /ɡunde/ | ಎದೆ /ede/ | இதயம் /idajam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | ಪ್ರೀತಿ /priːti/ | காதல் /kaːdal/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *maram /maram/ | mara /mara/ | ಮರ /mara/ | மரம் /maɾam/ | — /—/ | — /—/ | *maːj /maːj/ |
| Nhà | *il /il/ | illu /illu/ | ಮನೆ /mane/ | வீடு /ʋiːɖu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *nāy /nāy/ | nēyi /neːji/ | ನಾಯಿ /naːji/ | நாய் /naːj/ | — /—/ | — /—/ | *hmaː /hmaː/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | பூனை /puːnaj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *uṇ /uṇ/ | tinba /tinba/ | ತಿನ್ನ್ /tinnɨ/ | சாப்பிடு /saːppiɖu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | *kuṭi /kuṭi/ | unba /unba/ | ಕುಡಿ /kuɖi/ | குடி /kuɖi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *oru /oru/ | ōnte /oːnte/ | ಒಂದ್ /ondɨ/ | ஒன்று /ondru/ | — /—/ | unu /ˈu.nu/ | *nɯŋ /nɯŋ/ |
| Hai | *iraṇṭu /iraṇṭu/ | rīndi /riːɳɖi/ | ದಂಡ್ /daɳɖ/ | இரண்டு /iɾaɳɖu/ | — /—/ | dur /dur/ | *soːŋ /soːŋ/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | வணக்கம் /ʋaɳakkam/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | ಧನ್ಯವಾದ /dʱanjavɑːda/ | நன்றி /nandri/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | *nal /nal/ | nēha /neːha/ | ಒಳ್ಳೆ /oɭɭe/ | நல்ல /nalla/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.