ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ

tiếng Mông Cổ trung đại

Mongolic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMongolic Người nóiExtinct (13th-15th c.) Chữ viếtUyghur-Mongolian, Phags-pa Quốc giaMongol Empire Ngôn ngữ chính thứcMongol Empire (administrative) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3xng

Tiếng Mông Cổ trung đại là ngôn ngữ của đế quốc Mông Cổ dưới Thành Cát Tư Hãn và các vị kế tục. Được lưu giữ trong "Bí sử Mông Cổ" và các bia khắc chữ Phags-pa, là tổ tiên của mọi ngôn ngữ Mongolic hiện đại.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mông Cổ trung đại

Nước

ᠤᠰᠤᠨ

/usun/

Lửa

ᠭᠠᠯ

/ɣal/

Mặt trời

ᠨᠠᠷᠠᠨ

/naran/

Mặt trăng

ᠰᠠᠷᠠ

/sara/

Mẹ

ᠡᠭᠡ

/eke/

Cha

ᠡᠴᠢᠭᠡ

/etʃiɡe/

Ăn

ᠢᠳᠡ

/ide/

Uống

ᠤᠭᠤ

/uɣu/

Yêu

ᠳᠤᠷᠠ

/dura/

Tim

ᠵᠢᠷᠦᠭᠡ

/dʒiryke/

Cây

ᠮᠣᠳᠤᠨ

/modun/

Nhà

ᠭᠡᠷ

/ɡer/

Chó

ᠨᠣᠬᠠᠢ

/noqai/

Mèo

ᠮᠢᠭᠤᠢ

/miɣui/

Tay

ᠭᠠᠷ

/ɣar/

Mắt

ᠨᠢᠳᠦᠨ

/nidyn/

Xin chào

ᠠᠮᠤᠷ

/amur/

Cảm ơn

ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠪᠠ

/bajarlaba/

Một

ᠨᠢᠭᠡᠨ

/niɡen/

Tốt

ᠰᠠᠶᠢᠨ

/sain/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan

Nghĩa tiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng Mongghultiếng Buryattiếng KalmykTiếng Mông CổTiếng Mông Cổ (Nội Mông)
Nước ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ usu /usu/ уһан /uhan/ усн /usn/ ус /us/ ᠤᠰᠤ /usu/
Lửa ᠭᠠᠯ /ɣal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ ghal /ʁal/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/
Mặt trời ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ nara /nara/ наран /naran/ нарн /narn/ нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/
Mặt trăng ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ sara /sara/ һара /hara/ сар /sar/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/
Mẹ ᠡᠭᠡ /eke/ ᠡᠬᠡ /eke/ ana /ana/ эхэ /exe/ ээҗ /eːdʒ/ ээж /eːdʒ/ ᠡᠬᠡ /eχe/
Cha ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /et͡ʃiɡe/ ada /ada/ эсэгэ /eseɡe/ аав /aːv/ аав /aːw/ ᠠᠪᠤ /ɑβu/
Ăn ᠢᠳᠡ /ide/ ᠢᠳᠡ- /ide-/ idi- /idi/ эдеэлхэ /edeːlxe/ иде /ide/ идэх /idex/ ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/
Uống ᠤᠭᠤ /uɣu/ ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ uu- /uː/ ууха /uːxa/ уу /uː/ уух /uːx/ ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.