Буряад хэлэн

tiếng Buryat

Mongolic

Ngữ hệMongolic Người nói~265K Chữ viếtCyrillic / Mongolian (historical) Quốc giaRussia (Buryatia), Mongolia, China Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Buryatia (co-official) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3bxr

Tiếng Buryat là ngôn ngữ Mông Cổ lớn nhất ở miền nam Siberia, có quan hệ gần gũi với tiếng Khalkha-Mongol. Được nói ở Buryatia, tỉnh Irkutsk và miền bắc Mông Cổ; truyền thống viết bằng chữ Mông Cổ trước khi chuyển sang Cyrillic.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Buryat

Nước

уһан

/uhan/

Lửa

гал

/ɡal/

Mặt trời

наран

/naran/

Mặt trăng

һара

/hara/

Mẹ

эхэ

/exe/

Cha

эсэгэ

/eseɡe/

Ăn

эдеэлхэ

/edeːlxe/

Uống

ууха

/uːxa/

Yêu

дуран

/duran/

Tim

зүрхэн

/zyrxen/

Cây

модон

/modon/

Nhà

гэр

/ɡer/

Chó

нохой

/noxoj/

Mèo

миисгэй

/miːsɡej/

Tay

гар

/ɡar/

Mắt

нюдэн

/ɲuden/

Xin chào

сайн байна

/sajn bajna/

Cảm ơn

баярлаа

/bajarlaː/

Một

нэгэн

/neɡen/

Tốt

һайн

/hajn/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mongolic liên quan

Nghĩa tiếng Buryattiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng Mông Cổtiếng KalmykTiếng MongghulTiếng Mông Cổ (Nội Mông)
Nước уһан /uhan/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ус /us/ усн /usn/ usu /usu/ ᠤᠰᠤ /usu/
Lửa гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɣal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ghal /ʁal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/
Mặt trời наран /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ нар /nar/ нарн /narn/ nara /nara/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/
Mặt trăng һара /hara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ сар /sar/ сар /sar/ sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/
Mẹ эхэ /exe/ ᠡᠭᠡ /eke/ ᠡᠬᠡ /eke/ ээж /eːdʒ/ ээҗ /eːdʒ/ ana /ana/ ᠡᠬᠡ /eχe/
Cha эсэгэ /eseɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /etʃiɡe/ ᠡᠴᠢᠭᠡ /et͡ʃiɡe/ аав /aːw/ аав /aːv/ ada /ada/ ᠠᠪᠤ /ɑβu/
Ăn эдеэлхэ /edeːlxe/ ᠢᠳᠡ /ide/ ᠢᠳᠡ- /ide-/ идэх /idex/ иде /ide/ idi- /idi/ ᠢᠳᠡᠬᠦ /ideχʉ/
Uống ууха /uːxa/ ᠤᠭᠤ /uɣu/ ᠤᠭᠤ- /uɣu-/ уух /uːx/ уу /uː/ uu- /uː/ ᠤᠤᠬᠤ /uːχu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.