Proto-Hmong-Mien

Hmong-Mien nguyên thủy

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giatrung lưu Trường Giang, phía nam Trung Quốc (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Hmong-Miền (Miêu-Dao) là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Hmong-Miền ở nam Trung Quốc và Đông Nam Á lục địa. Trên cơ sở ngôn ngữ học so sánh, nó thường được xác định niên đại vào khoảng 500 TCN (chừng 2500 năm trước, giữa thiên niên kỷ 1 TCN), với quê hương giả định ở vùng trung lưu Trường Giang, song độ sâu thời gian của nó còn nhiều tranh cãi và đôi khi được liên hệ với các nền văn hóa trồng lúa thời đồ đá mới cổ hơn. Chỉ một phần từ vựng cơ bản được tái lập chắc chắn, nên hầu hết các ô ở đây để trống.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Hmong-Mien nguyên thủy

Nước

*ʔuwm

/ʔuwm/

Lửa

/—/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

/—/

Sao

/—/

Mẹ

/—/

Cha

/—/

Tôi

/—/

Bạn

/—/

Tên

/—/

Mắt

/—/

Tay

/—/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

/—/

Nhà

/—/

Chó

/—/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

/—/

Một

/—/

Hai

*ʔwei

/ʔwei/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan

Nghĩa Hmong-Mien nguyên thủyTiếng Cao Câu LyNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaTiếng MeroeTiếng Messap
Nước *ʔuwm /ʔuwm/ /*mai/ /—/ /—/ /—/ 𐦠𐦶 /ato/ /—/
Lửa /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ 𐦨𐦯 /ˈmasa/ /—/
Mặt trăng /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Sao /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Cha /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ ana /ˈana/
Tôi /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.