Proto-Kra-Dai
Tiền Kra-Dai ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Kra-Dai (Tai-Kadai) là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Kra-Dai — tiếng Thái, Lào, Shan, Tráng và nhiều ngôn ngữ khác. Nó thường được đặt ở bờ biển nam Trung Quốc vào khoảng thiên niên kỷ 3 đến 1 TCN (có lẽ khoảng 2500–1000 TCN), trước khi lan xuống Đông Nam Á lục địa. Việc tái lập tầng sâu kém chắc chắn hơn nhánh Thái, nên nhiều ô để trống.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Kra-Dai ngữ
Nước
*naːm
/naːm/
Lửa
*vɤj
/vɤj/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
*kuː
/kuː/
Bạn
—
/—/
Tên
*ɟɯː
/ɟɯː/
Mắt
*taː
/taː/
Tay
*mɯː
/mɯː/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
*maːj
/maːj/
Nhà
—
/—/
Chó
*hmaː
/hmaː/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
*nɯŋ
/nɯŋ/
Hai
*soːŋ
/soːŋ/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Pittayaporn (2009) The Phonology of Proto-Tai
- Ostapirat (2005) Kra-Dai and Austronesian
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Kra-Dai ngữ | Hmong-Mien nguyên thủy | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Meroe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *naːm /naːm/ | *ʔuwm /ʔuwm/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦠𐦶 /ato/ |
| Lửa | *vɤj /vɤj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | *kuː /kuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *ɟɯː /ɟɯː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *taː /taː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *mɯː /mɯː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *maːj /maːj/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | *hmaː /hmaː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *nɯŋ /nɯŋ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *soːŋ /soːŋ/ | *ʔwei /ʔwei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.