Proto-Austronesian
Tiền Nam Đảo ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Nam Đảo ngữ (PAN) là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Nam Đảo — một trong những ngữ hệ lớn nhất thế giới, trải dài từ Madagascar đến đảo Phục Sinh. Nó thường được đặt ở Đài Loan khoảng 4000–3000 TCN, trước cuộc bành trướng hàng hải lớn khắp Đông Nam Á hải đảo và Thái Bình Dương; việc tái lập — do Dempwolff khởi xướng và về sau được Dyen, đặc biệt là Blust và Starosta, tinh chỉnh — dựa nhiều vào các ngôn ngữ Formosa phân kỳ, mà tầm quan trọng quyết định của chúng đối với việc phân nhóm bậc cao chỉ được nhận ra sau Dempwolff, người mà bản tái lập của chính ông dựa trên các cứ liệu Mã Lai-Đa Đảo.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Nam Đảo ngữ
Nước
*daNum
/daNum/
Lửa
*Sapuy
/Sapuy/
Mặt trời
*waRi
/waRi/
Mặt trăng
*bulaN
/bulaN/
Sao
*bituqen
/bituqen/
Mẹ
*ina
/ina/
Cha
*ama
/ama/
Tôi
*aku
/aku/
Bạn
*iSu
/iSu/
Tên
*ŋajan
/ŋajan/
Mắt
*maCa
/maCa/
Tay
*lima
/lima/
Tim
*pusuq
/pusuq/
Yêu
—
/—/
Cây
*kaSiw
/kaSiw/
Nhà
*Rumaq
/Rumaq/
Chó
*asu
/asu/
Mèo
—
/—/
Ăn
*kaen
/kaen/
Uống
*inum
/inum/
Một
*isa
/isa/
Hai
*duSa
/duSa/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Nam Đảo ngữ | Tiếng Babuza (Favorlang) | Tiếng Pazeh | Tiếng Kavalan | Tiếng Bunun | Tiếng Mã Lai cổ | Tiếng Tagalog cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *daNum /daNum/ | zalum /zalum/ | dalum /da.lum/ | zanum /zaˈnum/ | danum /danum/ | ayar /ajar/ | ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ |
| Lửa | *Sapuy /Sapuy/ | apoi /apoi/ | hapuy /ha.puj/ | ramaz /raˈmaz/ | sapuz /sapuz/ | api /api/ | ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ |
| Mặt trời | *waRi /waRi/ | — /—/ | rizax /ɾi.zax/ | siban /siˈban/ | vali /vali/ | matari /matari/ | ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ |
| Mặt trăng | *bulaN /bulaN/ | zilias /siliəs/ | ilas /i.las/ | buran /buˈran/ | buan /buan/ | bulan /bulan/ | ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ |
| Sao | *bituqen /bituqen/ | botto /botːo/ | mintol /mintol/ | bituqan /bituqan/ | bintuhan /bintuhan/ | bintang /bintaŋ/ | ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ |
| Mẹ | *ina /ina/ | tina /tina/ | ina /i.na/ | tina /ˈtina/ | tina /tina/ | ibu /ibu/ | ᜁᜈ /ina/ |
| Cha | *ama /ama/ | tama /tama/ | aba /a.ba/ | tama /ˈtama/ | tama /tama/ | bapa /bapa/ | ᜀᜋ /ama/ |
| Tôi | *aku /aku/ | ka-ina /kaina/ | yaku /jaku/ | aiku /aiku/ | saikin /saikin/ | aku /aku/ | ᜀᜃᜓ /ako/ |
| Bạn | *iSu /iSu/ | ijo /ijo/ | isiu /isiu/ | aisu /aisu/ | suu /suʔu/ | kamu /kamu/ | ᜁᜃᜏ᜔ /ikaw/ |
| Tên | *ŋajan /ŋajan/ | naan /naːn/ | ngadan /ŋadan/ | nangan /naŋan/ | ngaan /ŋaan/ | ngaran /ŋaran/ | ᜅᜎᜈ᜔ /ŋalan/ |
| Mắt | *maCa /maCa/ | macha /matʃa/ | daurik /da.u.ɾik/ | mata /maˈta/ | mata /mata/ | mata /mata/ | ᜋᜆ /mata/ |
| Tay | *lima /lima/ | rima /rima/ | rima /ɾi.ma/ | rima /riˈma/ | ima /ima/ | tangan /taŋan/ | ᜃᜋᜌ᜔ /kamaj/ |
| Tim | *pusuq /pusuq/ | — /—/ | baga /ba.ɡa/ | — /—/ | is-ang /isaŋ/ | hati /hati/ | ᜉᜓᜐᜓ /puso/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | madaidaz /madaidaz/ | sayang /sajaŋ/ | ᜁᜊᜒᜄ᜔ /ibiɡ/ |
| Cây | *kaSiw /kaSiw/ | kayu /kaju/ | kahuy /ka.huj/ | kasuy /kaˈsuj/ | kahu /kahu/ | kayu /kaju/ | ᜃᜑᜓᜌ᜔ /kahoj/ |
| Nhà | *Rumaq /Rumaq/ | ruma /ruma/ | xuma /xu.ma/ | lepaw /ləˈpaw/ | lumaq /lumaq/ | rumah /rumah/ | ᜊᜑᜌ᜔ /bahaj/ |
| Chó | *asu /asu/ | asu /asu/ | wazu /wa.zu/ | wasu /waˈsu/ | asu /asu/ | anjing /andʒiŋ/ | ᜀᜐᜓ /aso/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ngiyaw /ŋiˈjaw/ | ngingiyaw /ŋiŋijaw/ | kucing /kutʃiŋ/ | ᜉᜓᜐ /pusa/ |
| Ăn | *kaen /kaen/ | maan /maːn/ | mekan /mə.kan/ | quman /quˈman/ | maun /maun/ | makan /makan/ | ᜃᜁᜈ᜔ /kain/ |
| Uống | *inum /inum/ | minum /minum/ | mimaazip /mi.maː.zip/ | mimum /miˈmum/ | muqun /muqun/ | minum /minum/ | ᜁᜈᜓᜋ᜔ /inom/ |
| Một | *isa /isa/ | nata /nata/ | adang /a.daŋ/ | issa /ˈissa/ | tasa /tasa/ | sa /sa/ | ᜁᜐ /isa/ |
| Hai | *duSa /duSa/ | naroa /naroa/ | dusa /dusa/ | zusa /zusa/ | dusa /dusa/ | dua /dua/ | ᜇᜎᜏ /dalaˈwa/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | uninang /uninaŋ/ | — /—/ | ᜋᜊᜓᜑᜌ᜔ /mabuhaj/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | uninang /uninaŋ/ | — /—/ | ᜐᜎᜋᜆ᜔ /salamat/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | masial /masial/ | baik /baik/ | ᜋᜊᜓᜆᜒ /mabuti/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.