Proto-Tungusic
Tiền Tungus ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Tungus ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Tungus — tiếng Mãn, Evenki, Even, Nanai và các ngôn ngữ khác ở Mãn Châu và lưu vực trung du sông Amur. Nó thường được xác định vào nửa đầu thiên niên kỷ thứ nhất CN và được tái lập tốt.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Tungus ngữ
Nước
*mū
/mū/
Lửa
*tawa
/tawa/
Mặt trời
*sigūn
/sigūn/
Mặt trăng
*bēga
/bēga/
Sao
—
/—/
Mẹ
*eńi
/eńi/
Cha
*ama
/ama/
Tôi
*bi
/bi/
Bạn
*si
/si/
Tên
*gerbū
/gerbū/
Mắt
*ńāsa
/ńāsa/
Tay
*ŋāla
/ŋāla/
Tim
*mēwan
/mēwan/
Yêu
—
/—/
Cây
*mō
/mō/
Nhà
—
/—/
Chó
*ŋinda
/ŋinda/
Mèo
—
/—/
Ăn
*ǰep-
/ǰep-/
Uống
—
/—/
Một
*emun
/emun/
Hai
*ǰör
/ǰör/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Benzing (1955) Die tungusischen Sprachen
- Tsintsius (1975–77) Comparative Dictionary of the Tungus-Manchu Languages
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Tungus ngữ | Tiền Kartvel ngữ | Triều Tiên nguyên thủy | Tiếng Nữ Chân | Tiếng Umbria | Tiếng Nanai | Tiếng Phrygia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *mū /mū/ | *c̣q̇ar- /c̣q̇ar-/ | *mɨr /mɨr/ | muke /muke/ | utur /ˈu.tur/ | муэ /mue/ | — /—/ |
| Lửa | *tawa /tawa/ | *cecxl- /cecxl-/ | *pɨr /pɨr/ | tuwa /tuwa/ | pir /pir/ | това /tova/ | — /—/ |
| Mặt trời | *sigūn /sigūn/ | *mze- /mze-/ | *hʌy /hʌy/ | šun /ʃun/ | — /—/ | сиун /siun/ | — /—/ |
| Mặt trăng | *bēga /bēga/ | — /—/ | *tʌr /tʌr/ | biya /bija/ | — /—/ | биа /bia/ | masê /maˈseː/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | *pyər /pyər/ | usiha /usixa/ | — /—/ | хосякта /xoˈsʲakta/ | — /—/ |
| Mẹ | *eńi /eńi/ | *deda- /deda-/ | *emi /emi/ | eme /eme/ | matrer /ˈma.trer/ | энин /enin/ | mater /ˈmater/ |
| Cha | *ama /ama/ | *mama- /mama-/ | *api /api/ | ama /ama/ | patre /ˈpa.tre/ | ама /ama/ | atas /aˈtas/ |
| Tôi | *bi /bi/ | *me /me/ | *na /na/ | bi /bi/ | — /—/ | ми /mi/ | az /az/ |
| Bạn | *si /si/ | *sen- /sen-/ | *ne /ne/ | si /ʃi/ | tu /tuː/ | си /si/ | — /—/ |
| Tên | *gerbū /gerbū/ | *saqel- /saqel-/ | — /—/ | gebu /gəbu/ | nome /ˈnome/ | гэрбу /gərˈbu/ | — /—/ |
| Mắt | *ńāsa /ńāsa/ | *tʼwal- /tʼwal-/ | *nun /nun/ | yasa /jasa/ | — /—/ | насал /nasal/ | — /—/ |
| Tay | *ŋāla /ŋāla/ | *qel- /qel-/ | *son /son/ | gala /ɡala/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | нгала /ŋala/ | — /—/ |
| Tim | *mēwan /mēwan/ | *gul- /gul-/ | *mʌzʌm /mʌzʌm/ | niyaman /nijaman/ | — /—/ | миаван /miavan/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | gosi /ɡosi/ | — /—/ | эйини /ejini/ | — /—/ |
| Cây | *mō /mō/ | — /—/ | *namʌk /namʌk/ | mo /mo/ | — /—/ | мо /mo/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | boo /boː/ | — /—/ | дё /dʒo/ | — /—/ |
| Chó | *ŋinda /ŋinda/ | *ʒaɣl- /ʒaɣl-/ | — /—/ | indahǔn /indahuːn/ | — /—/ | инда /inda/ | kan /kan/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kesike /kesike/ | — /—/ | коси /kosi/ | — /—/ |
| Ăn | *ǰep- /ǰep-/ | *č̣am- /č̣am-/ | *mek- /mek-/ | jefu /dʒefu/ | — /—/ | депу /depu/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | omi /omi/ | — /—/ | омичи /omitʃi/ | — /—/ |
| Một | *emun /emun/ | *ert- /ert-/ | *hʌnah /hʌnah/ | emu /emu/ | unu /ˈu.nu/ | эмун /emun/ | — /—/ |
| Hai | *ǰör /ǰör/ | *jor- /jor-/ | *tur /tur/ | juwe /dʑuwə/ | dur /dur/ | дюэр /dʒuˈər/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | банди-банди /bandi bandi/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | банихан /banihan/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | sain /sain/ | — /—/ | ая /aja/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.