Iguvinas

Tiếng Umbria

Indo-European > Italic > Sabellic (Osco-Umbrian) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European > Italic > Sabellic (Osco-Umbrian) Người nói0 (extinct ~1st c. CE) Chữ viếtNative Umbrian alphabet (Etruscan-derived) and Latin alphabet Quốc giaItaly (ancient Umbria, around Iguvium / modern Gubbio) Ngôn ngữ chính thứcNo (extinct) ISO 639-3xum Glottocodeumbr1253

Umbrian was a Sabellic (Osco-Umbrian) Italic language spoken in ancient Umbria and known almost entirely from the Iguvine Tablets — seven bronze tablets from Iguvium (modern Gubbio) recording the elaborate priestly rituals of the Atiedian Brotherhood. It shows characteristic Sabellic innovations such as rhotacism of intervocalic /s/, loss of final consonants, and the development of -nd- > -nn-, distinguishing it sharply from sister Latin.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Umbria

Nước

utur

/ˈu.tur/

Lửa

pir

/pir/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

/—/

Mẹ

matrer

/ˈma.trer/

Cha

patre

/ˈpa.tre/

Ăn

/—/

Uống

/—/

Yêu

/—/

Tim

/—/

Cây

/—/

Nhà

/—/

Chó

/—/

Mèo

/—/

Tay

manuv-e

/ma.ˈnu.we/

Mắt

/—/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

unu

/ˈu.nu/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Italic > Sabellic (Osco-Umbrian) liên quan

Nghĩa Tiếng UmbriaTiếng VenetiNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủyTiếng Messaptiếng DaminTiếng FaliscaTiếng Cao Câu Ly
Nước utur /ˈu.tur/ ouriom /ˈou.ri.om/ /—/ /—/ /—/ /—/ /*mai/
Lửa pir /pir/ /—/ /—/ /—/ l!ii /lǃiː/ /—/ /—/
Mặt trời /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trăng /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ matrer /ˈma.trer/ matur /ˈma.tur/ *əma /əma/ /—/ /—/ /—/ /—/
Cha patre /ˈpa.tre/ /—/ *əpa /əpa/ ana /ˈana/ /—/ pater /ˈpa.ter/ /—/
Ăn /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Uống /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ pipafo /ˈpi.pa.foː/ /—/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.