Iguvinas
Tiếng Umbria
Ấn-Âu > Italic > Sabelli (Osco-Umbria) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Umbria là một ngôn ngữ Italic thuộc nhánh Sabellic (Osco-Umbria) được nói ở vùng Umbria cổ đại và gần như chỉ được biết đến qua các Bảng Iguvine — bảy tấm bảng đồng từ Iguvium (Gubbio ngày nay) ghi lại những nghi lễ tế tự công phu của Hội huynh đệ Atiedian. Nó thể hiện những đổi mới đặc trưng của nhánh Sabellic như sự chuyển /s/ giữa hai nguyên âm thành âm r (rhotacism), sự mất các phụ âm cuối, và sự phát triển -nd- > -nn-, khiến nó khác biệt rõ rệt với tiếng Latinh là ngôn ngữ chị em.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Umbria
Nước
utur
/ˈu.tur/
Lửa
pir
/pir/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
matrer
/ˈma.trer/
Cha
patre
/ˈpa.tre/
Tôi
—
/—/
Bạn
tu
/tuː/
Tên
nome
/ˈnome/
Mắt
—
/—/
Tay
manuv-e
/ma.ˈnu.we/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
unu
/ˈu.nu/
Hai
dur
/dur/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Buck, C. D. (1928) A Grammar of Oscan and Umbrian, with a Collection of Inscriptions and a Glossary. Boston: Ginn & Co.
- Poultney, J. W. (1959) The Bronze Tables of Iguvium. American Philological Association Monograph 18.
- Untermann, J. (2000) Wörterbuch des Oskisch-Umbrischen. Heidelberg: Winter.
- Weiss, M. (2010) Language and Ritual in Sabellic Italy: The Ritual Complex of the Third and Fourth Tabulae Iguvinae. Leiden: Brill.
- Glottolog: Umbrian
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Italic > Sabellic (Osco-Umbrian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Umbria | Tiếng Falisca | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Tiếng Osca | Tiếng Veneti | Hmong-Mien nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | utur /ˈu.tur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | *ʔuwm /ʔuwm/ |
| Lửa | pir /pir/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | matrer /ˈma.trer/ | — /—/ | *əma /əma/ | — /—/ | maatúf /maːtof/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ |
| Cha | patre /ˈpa.tre/ | pater /ˈpa.ter/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | patír /patiːr/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | — /—/ | eko /ˈeko/ | — /—/ | — /—/ | egom /egom/ | eχo /ˈexo/ | — /—/ |
| Bạn | tu /tuː/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | tú /tuː/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | nome /ˈnome/ | nomen /ˈnomen/ | — /—/ | — /—/ | númen /nuːmen/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | manim /manim/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | trííbúm /triːbom/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | pipafo /ˈpi.pa.foː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | unu /ˈu.nu/ | oinos /ˈoi̯.nos/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | dur /dur/ | duo /ˈduo/ | — /—/ | — /—/ | dús /duːs/ | — /—/ | *ʔwei /ʔwei/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.