Φρυγιστί
Tiếng Phrygia
Indo-European (Paleo-Balkan, isolated branch — closest to Greek/Armenian per current consensus) · biến thể lịch sử / ẩn
Phrygian is an extinct Indo-European language of central Anatolia, attested from the 8th century BCE (Old Phrygian inscriptions at Gordion and Midas City, the kingdom of King Midas) to about the 5th century CE (“New Phrygian” funerary curses written in the Greek alphabet). Its corpus is small — some 400 inscriptions — but enough to show that Phrygian forms an isolated Paleo-Balkan branch, most often grouped with Greek and Armenian. It preserves the augment, the e-grade IE thematic verb, and distinctive lexemes like ἄναρ (“husband”, cf. Greek ἀνήρ) and the divine name Bagaios (cf. Sanskrit bhága-, “god”, the same root as Slavic bogŭ).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Phrygia
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
masê
/maˈseː/
Mẹ
mater
/ˈmater/
Cha
atas
/aˈtas/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
kan
/kan/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Brixhe, C. (2008). “Phrygian.” In R. D. Woodard (ed.), The Ancient Languages of Asia Minor (pp. 69–80). Cambridge University Press.
- Lubotsky, A. (1988). “The Old Phrygian Areyastis-inscription.” Kadmos 27: 9–26.
- Obrador-Cursach, B. (2020). The Phrygian Language. Brill.
- Glottolog: Phrygian
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Paleo-Balkan, isolated branch — closest to Greek/Armenian per current consensus) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Phrygia | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Veneti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | masê /maˈseː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | mater /ˈmater/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ |
| Cha | atas /aˈtas/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | kan /kan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.