Proto-Koreanic
Triều Tiên nguyên thủy
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Triều Tiên ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Triều Tiên — tiếng Hàn và các giai đoạn lịch sử của nó, cùng tiếng Jeju như một biến thể phân kỳ. Nó được đặt ở bán đảo Triều Tiên vào khoảng từ thế kỷ 1 TCN đến thế kỷ 7 CN (thời điểm tiếng Hàn cổ xuất hiện). Ngữ hệ Triều Tiên có độ sâu tư liệu nông, nên việc tái lập gần với tiếng Hàn cổ và trung đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Triều Tiên nguyên thủy
Nước
*mɨr
/mɨr/
Lửa
*pɨr
/pɨr/
Mặt trời
*hʌy
/hʌy/
Mặt trăng
*tʌr
/tʌr/
Sao
*pyər
/pyər/
Mẹ
*emi
/emi/
Cha
*api
/api/
Tôi
*na
/na/
Bạn
*ne
/ne/
Tên
—
/—/
Mắt
*nun
/nun/
Tay
*son
/son/
Tim
*mʌzʌm
/mʌzʌm/
Yêu
—
/—/
Cây
*namʌk
/namʌk/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
*mek-
/mek-/
Uống
—
/—/
Một
*hʌnah
/hʌnah/
Hai
*tur
/tur/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Lee & Ramsey (2011) A History of the Korean Language
- Vovin (2010) Koreo-Japonica
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Triều Tiên nguyên thủy | Tiếng Cao Ly | Tiếng Hàn cổ (Silla) | Tiếng Triều Tiên trung đại | Tiếng Umbria | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Hàn (cận đại) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *mɨr /mɨr/ | 沒 /*mwol/ | 勿 /*muɾ/ | 믈 /mɯl/ | utur /ˈu.tur/ | — /—/ | 믈 /mɯl/ |
| Lửa | *pɨr /pɨr/ | 孛 /*pwol/ | 弗 /*puɾ/ | 블 /pɯl/ | pir /pir/ | — /—/ | 블 /pɯl/ |
| Mặt trời | *hʌy /hʌy/ | 契 /*hʌi/ | 日 /*hai/ | ·ᄒᆡ /hʌj/ | — /—/ | — /—/ | ᄒᆡ /hʌj/ |
| Mặt trăng | *tʌr /tʌr/ | 妲 /*tʌl/ | 月羅理 /*tʌrari/ | ᄃᆞᆯ /tʌl/ | — /—/ | — /—/ | 달 /tal/ |
| Sao | *pyər /pyər/ | — /—/ | — /—/ | 별 /pjəl/ | — /—/ | — /—/ | 별 /pjəl/ |
| Mẹ | *emi /emi/ | 丫彌 /*emi/ | 母史 /*əzi/ | 어미 /ʌmi/ | matrer /ˈma.trer/ | *əma /əma/ | 어미 /ʌmi/ |
| Cha | *api /api/ | 丫秘 /*api/ | 父 /*api/ | 아비 /abi/ | patre /ˈpa.tre/ | *əpa /əpa/ | 아비 /abi/ |
| Tôi | *na /na/ | — /—/ | 吾 /*na/ | 나 /na/ | — /—/ | — /—/ | 나 /na/ |
| Bạn | *ne /ne/ | — /—/ | 汝 /*nə/ | 너 /nə/ | tu /tuː/ | — /—/ | 너 /nə/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 일훔 /iɾhum/ | nome /ˈnome/ | — /—/ | 일홈 /irhom/ |
| Mắt | *nun /nun/ | 嫩 /*nwun/ | 目 /*nun/ | ·눈 /nun/ | — /—/ | — /—/ | 눈 /nun/ |
| Tay | *son /son/ | 遜 /*swon/ | 孫 /*son/ | :손 /son/ | manuv-e /ma.ˈnu.we/ | — /—/ | 손 /son/ |
| Tim | *mʌzʌm /mʌzʌm/ | — /—/ | 心音 /*mʌsʌm/ | ᄆᆞᅀᆞᆷ /mʌzʌm/ | — /—/ | — /—/ | 마음 /maɯm/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | 思良 /*sjaɾaŋ/ | ᄉᆞ랑 /sʌ.ɾaŋ/ | — /—/ | — /—/ | ᄉᆞ랑 /saɾaŋ/ |
| Cây | *namʌk /namʌk/ | 南記 /*namki/ | 那木 /*namok/ | 나모 /namo/ | — /—/ | — /—/ | 나모 /namo/ |
| Nhà | — /—/ | 集 /*tɕip/ | 執 /*tɕip/ | 집 /tɕip/ | — /—/ | — /—/ | 집 /tɕip/ |
| Chó | — /—/ | 家稀 /*kahi/ | 加伊 /*kahi/ | 가히 /kahi/ | — /—/ | — /—/ | 개 /kɛ/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 괴 /kwe/ | — /—/ | — /—/ | 괴앙이 /kweaŋi/ |
| Ăn | *mek- /mek-/ | — /—/ | 食 /*məkta/ | 먹다 /mʌk̚.ta/ | — /—/ | — /—/ | 먹다 /mʌk̚t͈a/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | 飲 /*maɕita/ | 마시다 /maɕi.ta/ | — /—/ | — /—/ | 마시다 /maɕida/ |
| Một | *hʌnah /hʌnah/ | 河屯 /*hatwun/ | 一等 /*hʌnah/ | ᄒᆞ나 /hʌna/ | unu /ˈu.nu/ | — /—/ | 하나 /hana/ |
| Hai | *tur /tur/ | 途孛 /*twubʌr/ | 二肹 /*tubɨɾ/ | 둟 /tulh/ | dur /dur/ | — /—/ | 둘 /tul/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 안녕ᄒᆞ쇼셔 /annjʌŋ hʌ.sjo.sjʌ/ | — /—/ | — /—/ | 안녕하시오 /annjʌŋ.ha.ɕi.o/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 고맙ᄉᆞᆸ나이다 /komap.sʌp.na.i.ta/ | — /—/ | — /—/ | 고맙소이다 /komap.so.i.da/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | 好 /*tjoh/ | 됴타 /tjotʰa/ | — /—/ | — /—/ | 됴타 /tjotʰa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.