Proto-Japonic-Koreanic
Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy
Ngữ hệ Nhật Bản-Ngữ hệ Hàn Quốc (ngữ hệ vĩ mô được đề xuất) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Nhật-Hàn ngữ (Proto-Japonic-Koreanic, PJK) là một tổ tiên chung mang tính giả thuyết của các ngữ hệ Nhật ngữ và Hàn ngữ. Giả thuyết này còn gây tranh cãi: Whitman (2012), Robbeets (2015) — và Robbeets et al. (2021) Liên Á-Âu (Transeurasian) — lập luận về một tổ tiên chung mà những người nói nó đã mang nghề trồng lúa nước từ phía nam bán đảo Triều Tiên (Mumun) đến quần đảo Nhật Bản (Yayoi). Vovin (2010) và những người khác bác bỏ mối liên hệ này, lưu ý rằng các từ đồng nguyên được đề xuất tập trung ở từ vựng văn hóa/nông nghiệp (gạo, ruộng lúa, kê, tằm) chứ không phải ở từ vựng cơ bản như nước/lửa/mặt trời — đây là lý do chính khiến giả thuyết vẫn còn gây tranh cãi. Gần như toàn bộ 20 ô kiểu Swadesh ở đây được cố ý để trống bằng "—" nhằm phản ánh khoảng trống này.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
*əma
/əma/
Cha
*əpa
/əpa/
Tôi
—
/—/
Bạn
—
/—/
Tên
—
/—/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
—
/—/
Hai
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Whitman, John (2012) The relationship between Japanese and Korean. In Tranter (ed), The Languages of Japan and Korea. Routledge
- Robbeets, Martine (2015) Diachrony of Verb Morphology: Japanese and the Transeurasian Languages. De Gruyter Mouton
- Vovin, Alexander (2010) Koreo-Japonica: A Re-evaluation of a Common Genetic Origin. University of Hawai'i Press
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic-Koreanic (proposed macro-family) liên quan
| Nghĩa | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Cao Câu Ly | Tiếng Veneti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ | ouriom /ˈou.ri.om/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ |
| Cha | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | eχo /ˈexo/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.